1 .can/You/do/things/ to avoid / viruses / many/.
________________________…
________________________________________________________________________ 2.keep/clean / always / First, / your surroundings/.
________________________________________________________________________
3.every/day/You/clean/can/sweep and/house/your/.
________________________________________________________________________
4.your / often /with/soap/Moreover, / wash/hands/.
________________________________________________________________________
5.two litres / Drink/eat/more/water/of/ a day/coloured / and/vegetables /.
________________________________________________________________________
6.three / times / a week / Exercise/to/have/good/ at /health/least/.
________________________________________________________________________
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến!
Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau luyện tập một dạng bài rất quan trọng trong tiếng Anh, đó là sắp xếp lại các từ bị xáo trộn để tạo thành câu có nghĩa. Dạng bài này giúp các em củng cố kiến thức về cấu trúc câu, từ loại và cách sắp xếp từ sao cho đúng ngữ pháp và tự nhiên nhất.
Hãy cùng nhìn vào từng câu một nhé. Cô sẽ giải thích thật kỹ để các em hiểu rõ cách sắp xếp.
1 .can/You/do/things/ to avoid / viruses / many/.
Giải thích:
- Đầu tiên, chúng ta cần tìm chủ ngữ của câu. Ở đây, chủ ngữ là “You” (bạn).
- Tiếp theo là động từ khuyết thiếu (modal verb): “can” (có thể).
- Sau động từ khuyết thiếu là động từ chính: “do” (làm).
- “many things” (nhiều điều/việc) là tân ngữ của động từ “do”.
- “to avoid viruses” (để tránh vi-rút) là một cụm động từ nguyên thể chỉ mục đích.
Ghép lại, chúng ta được câu:
You can do many things to avoid viruses.
(Bạn có thể làm nhiều điều để tránh vi-rút.)
2.keep/clean / always / First, / your surroundings/.
Giải thích:
- “First,” (Đầu tiên,) là một trạng từ đứng đầu câu để giới thiệu ý.
- Đây là một câu mệnh lệnh (instruction), vì vậy chúng ta bắt đầu bằng động từ. Động từ ở đây là “keep” (giữ).
- “always” (luôn luôn) là trạng từ chỉ tần suất, thường đứng trước động từ chính trong câu mệnh lệnh.
- “your surroundings” (môi trường xung quanh bạn) là tân ngữ của “keep”.
- “clean” (sạch sẽ) là tính từ bổ nghĩa cho “your surroundings” sau động từ “keep” (giữ cái gì đó như thế nào).
Ghép lại, chúng ta được câu:
First, always keep your surroundings clean.
(Đầu tiên, hãy luôn giữ môi trường xung quanh bạn sạch sẽ.)
3.every/day/You/clean/can/sweep and/house/your/.
Giải thích:
- Chủ ngữ: “You” (Bạn).
- Động từ khuyết thiếu: “can” (có thể).
- Có hai động từ chính được nối với nhau bằng “and”: “sweep and clean” (quét và lau dọn).
- Tân ngữ của hai động từ này: “your house” (nhà của bạn).
- Cụm từ chỉ thời gian: “every day” (mỗi ngày), thường đứng ở cuối câu.
Ghép lại, chúng ta được câu:
You can sweep and clean your house every day.
(Bạn có thể quét dọn và lau nhà mỗi ngày.)
4.your / often /with/soap/Moreover, / wash/hands/.
Giải thích:
- “Moreover,” (Hơn nữa,) là trạng từ dùng để bổ sung thông tin, thường đứng ở đầu câu và có dấu phẩy theo sau.
- Đây cũng là một câu mệnh lệnh hoặc lời khuyên. Động từ là “wash” (rửa).
- “often” (thường xuyên) là trạng từ chỉ tần suất, thường đứng trước động từ chính hoặc sau động từ “to be”. Trong câu mệnh lệnh, nó có thể đứng trước động từ.
- Tân ngữ: “your hands” (tay của bạn).
- “with soap” (bằng xà phòng) là cụm giới từ chỉ cách thức.
Ghép lại, chúng ta được câu:
Moreover, often wash your hands with soap.
(Hơn nữa, hãy thường xuyên rửa tay bằng xà phòng.)
(Một cách sắp xếp khác cũng đúng và tự nhiên là: “Moreover, wash your hands often with soap.”)
5.two litres / Drink/eat/more/water/of/ a day/coloured / and/vegetables /.
Giải thích:
- Câu này có hai hành động chính được nối với nhau bằng “and”. Cả hai đều là câu mệnh lệnh.
- Hành động 1: “Drink” (Uống).
- Tân ngữ cho “Drink”: “two litres of water a day” (hai lít nước mỗi ngày).
- Hành động 2: “eat” (ăn).
- Tân ngữ cho “eat”: “more coloured vegetables” (nhiều rau củ có màu sắc). “coloured vegetables” là cụm danh từ, “more” bổ nghĩa cho nó.
Ghép lại, chúng ta được câu:
Drink two litres of water a day and eat more coloured vegetables.
(Hãy uống hai lít nước mỗi ngày và ăn nhiều rau củ có màu sắc hơn.)
6.three / times / a week / Exercise/to/have/good/ at /health/least/.
Giải thích:
- Đây là một câu mệnh lệnh. Động từ là “Exercise” (Tập thể dục).
- Cụm từ chỉ tần suất: “at least three times a week” (ít nhất ba lần một tuần). “at least” đứng trước cụm chỉ số lượng.
- Cụm động từ nguyên thể chỉ mục đích: “to have good health” (để có sức khỏe tốt).
Ghép lại, chúng ta được câu:
Exercise at least three times a week to have good health.
(Hãy tập thể dục ít nhất ba lần một tuần để có sức khỏe tốt.)
Các em thấy đấy, việc sắp xếp từ không quá khó nếu chúng ta nắm vững các thành phần cơ bản của câu (chủ ngữ, động từ, tân ngữ, trạng từ, tính từ) và các cấu trúc ngữ pháp thường gặp. Hãy luyện tập thường xuyên để làm quen hơn với các cấu trúc câu tiếng Anh nhé!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha!
\(***\) \(color{#c7ddff}{t}color{#9fc2ff}{a}color{#6ea2ff}{n}color{#2f6fe6}{}color{#2a4f8f}{h}\)
19/7/2026.
\(Answer\)
\(1\). You can do many things to avoid viruses
\(-\) trans : Bạn có thể làm nhiều điều để tránh vi rút
\(-\) Công thức : \(S\) \(+\) can \(+\) \(V\)
\(2\). First , always keep your surroundings clean
\(-\) trans : Đầu tiên , hãy luôn giữ môi trường xung quanh bạn sạch sẽ
\(-\) Công thức : Keep \(+\) \(O\) \(+\) adj
\(3\). You can sweep and clean your house every day
\(-\) trans : Bạn có thể quét và lau dọn nhà cửa mỗi ngày
\(-\) Công thức : \(S\) \(+\) can \(+\) \(V_1\) and \(V_2\)
\(4\). Moreover , wash your hands often with soap
\(-\) trans : Hơn nữa , hãy thường xuyên rửa tay bằng xà phòng
\(-\) Công thức : Moreover , \(V\) nguyên mẫu
\(5\). Drink two litres of water a day and eat more coloured vegetables
\(-\) trans : Uống hai lít nước mỗi ngày và ăn nhiều rau củ có màu sắc
\(6\). Exercise at least three times a week to have good health
\(-\) trans : Tập thể dục ít nhất ba lần một tuần để có sức khỏe tốt
\(-\) Công thức : \(V\) \(+\) to \(V\)
\(color{black}\fr{#kha}\)
\(1.\) You can do many things to avoid viruses.
\(***\) \(S\) + can + \(V\) + \(O\) + to-V
\(***\) Trans: Bạn có thể làm nhiều điều để tránh vi-rút
\(2.\) First, always keep your surroundings clean.
\(***\) keep + \(O\) + adj
\(***\) Trans: Đầu tiên, luôn giữ môi trường xung quanh sạch sẽ
\(3.\) You can sweep and clean your house every day.
\(***\) can + \(V_1\) and \(V_2\) + \(O\)
\(***\) Trans: Bạn có thể quét và lau nhà mỗi ngày
\(4.\) Moreover, wash your hands often with soap.
\(***\) \(V\) + \(O\) + with + \(N\)
\(***\) Trans: Hơn nữa, hãy năng rửa tay bằng xà phòng
\(5.\) Drink two litres of water a day and eat more coloured vegetables.
\(***\) \(V_1\) + \(O_1\) and \(V_2 + O_2\)
\(***\) Trans: Uống \(2\) lít nước/ngày và ăn thêm rau củ có màu
\(6.\) Exercise at least three times a week to have good health
\(***\) \(V +\) trạng từ \(+ to-V
\)***\( Trans: Tập thể dục ít nhất \)3` lần/tuần để có sức khỏe tốt

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment