1. Chọn từ khác loại (Odd one out):A. Hello | B. Hi | C. GoodbyeA. One | B. Eigh…
Chào các em học sinh lớp 12 thân mến!
Cô rất vui được hướng dẫn các em giải đáp những bài tập tiếng Anh cơ bản nhưng quan trọng này. Đây là những nền tảng vững chắc giúp các em phát triển kỹ năng ngôn ngữ của mình. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
1. Chọn từ khác loại (Odd one out):
Bài 1.1: A. Hello | B. Hi | C. Goodbye
Đáp án đúng là: C. Goodbye
Giải thích:
- Hello và Hi đều là những lời chào (greetings) dùng khi chúng ta gặp gỡ hoặc bắt đầu cuộc trò chuyện với ai đó. Chúng mang ý nghĩa ‘Xin chào’.
- Goodbye là lời tạm biệt (farewell), dùng khi chúng ta kết thúc cuộc gặp gỡ hoặc rời đi.
Vì vậy, Goodbye là từ khác loại vì nó mang ý nghĩa đối lập với Hello/Hi, thuộc nhóm từ tạm biệt chứ không phải chào hỏi.
Bài 1.2: A. One | B. Eight | C. Fine
Đáp án đúng là: C. Fine
Giải thích:
Hãy cùng phân tích các từ này:
- One (số 1) và Eight (số 8) đều là các số đếm (numbers). Chúng thuộc nhóm từ chỉ số lượng.
- Fine là một tính từ (adjective), dùng để miêu tả tình trạng, cảm xúc (‘khỏe’, ‘tốt’). Ví dụ: “How are you?” – “I’m fine, thank you.”
Do đó, Fine là từ không cùng nhóm với hai từ còn lại vì nó là một tính từ miêu tả, trong khi One và Eight là số đếm.
Bài 1.3: A. Ruler | B. Book | C. Blue
Đáp án đúng là: C. Blue
Giải thích:
Chúng ta có:
- Ruler (cái thước kẻ) và Book (quyển sách) đều là danh từ (nouns) chỉ đồ dùng học tập.
- Blue (màu xanh) là một tính từ (adjective) chỉ màu sắc.
Vậy, Blue là từ khác loại vì nó là tính từ chỉ màu sắc, còn Ruler và Book là danh từ chỉ đồ vật.
2. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:
Bài 2.1: name / My / is / Mary / .
Câu hoàn chỉnh là: My name is Mary.
Giải thích:
Đây là cấu trúc câu giới thiệu tên cơ bản và phổ biến nhất trong tiếng Anh:
Chủ ngữ (Subject) + Động từ “to be” (is/am/are) + Bổ ngữ (Complement – thường là tên hoặc một danh từ/tính từ miêu tả).
Trong trường hợp này:
- My name là chủ ngữ (My: tính từ sở hữu, name: danh từ).
- is là động từ “to be” chia theo chủ ngữ số ít (my name).
- Mary là bổ ngữ, chỉ rõ tên.
Vì vậy, sắp xếp đúng sẽ là “My name is Mary.”
Bài 2.2: are / How / you / ?
Câu hoàn chỉnh là: How are you?
Giải thích:
Đây là một câu hỏi thăm sức khỏe/tình trạng rất phổ biến trong tiếng Anh. Cấu trúc câu hỏi với từ để hỏi (Wh-question – như How, What, Where, When, Why) thường là:
Từ để hỏi (Wh-word) + Động từ “to be” / Trợ động từ + Chủ ngữ + …?
Trong câu này:
- How là từ để hỏi về cách thức/tình trạng.
- are là động từ “to be” chia theo chủ ngữ “you”.
- you là chủ ngữ.
Ghép lại ta được câu hỏi hoàn chỉnh “How are you?”
Bài 2.3: is / This / my / school / .
Câu hoàn chỉnh là: This is my school.
Giải thích:
Tương tự như câu giới thiệu tên, đây là cấu trúc câu giới thiệu một vật, địa điểm hoặc người cụ thể ở gần:
This / That + is + (tính từ sở hữu / mạo từ) + danh từ.
Ở đây:
- This là chủ ngữ, chỉ ‘đây’ (đối tượng ở gần).
- is là động từ “to be” chia theo chủ ngữ “This”.
- my school là cụm danh từ (my: tính từ sở hữu, school: danh từ) làm bổ ngữ, giới thiệu về đối tượng được chỉ định.
Vì vậy, sắp xếp đúng sẽ là “This is my school.”
Cô hy vọng qua phần giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững hơn kiến thức và cách làm bài nhé!
Hãy luôn cố gắng và không ngừng học hỏi. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô.
Chúc các em học tốt!
Đáp án:
\(1\)
\(1\) C vì goodbye : tạm biệt \(\ne\) Hi , hello : xin chào
\(2\)C vì Fine : khỏe \(\ne\) eight , one chỉ con số
\(3\)C vì blue : màu xanh \(\ne\) ruler , book chỉ đồ dùng
\(2\)
\(1\)My name is Mary : Tôi tên là Mary
\(2\)How are you ? : Bạn khỏe không
\(3\) This is my school : Đây là trường của tôi
\(1.C\) (tạm biệt, còn lại chào)
\(2.C\) (tính từ, còn lại số đếm)
\(3.C\) (màu, còn lại đồ vật)
\(1.\) My name is Mary.
\(2.\) How are you?
\(3.\) This is my school.
\(————\)
\(\text{*Structure: Present Simple}\) (thì Hiện tại đơn)
\(-\) Đối với động từ thường:
\(\text{(+) S + V-(s/es) + …}\)
\(\text{(-) S + do/does not + V-bare + …}\)
\(\text{(?) Do/Does + S + V-bare + …?}\)
\(-\) Ngôi thứ \(3\) số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít\(->\) V-s/es và trợ đt là Does
\(-\) Ngôi thứ \(1;2;3\) số nhiều: I/you/we/they/danh từ số nhiều \(->\) V-bare và trợ đt là Do
\(-\) Đối với tobe:
\(\text{(+) S + am/is/are + …}\)
\(\text{(-) S + am/is/are not + …}\)
\(\text{(?) Am/is/are + S + …?}\)
\(-\) Ngôi thứ \(3\) số ít: he/she/it/danh từ số ít \(->\) tobe là is
\(-\) Ngôi thứ \(1\) số nhiều, \(2, 3\) số nhiều: we/you/they/danh từ số nhiều \(->\) tobe là are
\(-\) Ngôi thứ \(1\) số ít: \(I\) \(->\) tobe là am
\(DHNB:\) every day, every week, in the morning, always, usually,….

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment