1. He’s a reserved (kín đáo) person. He keeps himself __________ himself.
2. Hav…
2. Have you missed those twins? Curiously enough, they look poles
__________
3. Her sense of fun has rubbed __________ on her children.
4. His parents pulled him __________ difficult periods of multiple
financial problems.
5. I’m an old hand __________ horseshoes. I’ve been playing since I was a kid.
6. He’s not feeling well at the moment, but he should be up and __________ again in a few days.
7. Queen Victoria reigned __________ Britain and Ireland for over sixty years.
8. He was __________ all accounts a very kind and gentle man.
9. I wish you wouldn’t fly __________ me like that every time I make a mistake.
10. Just say you need me and I am __________ hand.
—
41.One of the key aims of media education is to help learners __________ credible journalism from online misinformation.(DIFFERENT)
42.Japan underlined their __________ in Asian youth football with a commandingvictory over China in the U23 Asian Cup final. (DOMINANT)
43.Medical experts caution that excessive social media use can be highly __________, particularly among adolescents. (ADDICT)
44. Some politicians argue that relaxing border controls may open the __________ to a surge of undocumented migrants (FLOOD)
45. Rising geopolitical tensions (căng thẳng) have led to increasing __________ in global energy markets. (STABLE)
46. Experts warn that unchecked AI development could pose __________ risks to democratic institutions. (FORESEE)
Phần 1: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống
Chúng ta sẽ đi qua từng câu một và cô sẽ giải thích lý do tại sao lại chọn giới từ đó.
1. He’s a reserved (kín đáo) person. He keeps himself __________ himself.
Đáp án: to
Giải thích: Cụm “keep oneself to oneself” có nghĩa là giữ kín chuyện riêng tư, không muốn chia sẻ với người khác. Đây là một thành ngữ cố định.
2. Have you missed those twins? Curiously enough, they look poles __________
Đáp án: apart
Giải thích: Cụm “poles apart” có nghĩa là hoàn toàn khác biệt nhau, giống như hai cực của trái đất vậy. Ở đây, câu hỏi ngụ ý là dù là sinh đôi nhưng họ có thể có những điểm khác biệt.
3. Her sense of fun has rubbed __________ on her children.
Đáp án: off
Giải thích: Cụm động từ “rub off on someone” có nghĩa là lây lan (một tính cách, thái độ) sang người khác. Tinh thần vui vẻ của người mẹ đã ảnh hưởng đến con cái.
4. His parents pulled him __________ difficult periods of multiple financial problems.
Đáp án: through
Giải thích: Cụm động từ “pull someone through” có nghĩa là giúp ai đó vượt qua khó khăn, bệnh tật. Bố mẹ đã giúp cậu ấy vượt qua những giai đoạn khó khăn về tài chính.
5. I’m an old hand __________ horseshoes. I’ve been playing since I was a kid.
Đáp án: at
Giải thích: Cụm từ “be an old hand at something” có nghĩa là có nhiều kinh nghiệm về một việc gì đó. Ở đây, người nói rất giỏi chơi ném vòng sắt.
6. He’s not feeling well at the moment, but he should be up and __________ again in a few days.
Đáp án: about
Giải thích: Cụm từ “up and about” có nghĩa là đã khỏe lại và có thể đi lại, sinh hoạt bình thường sau khi bị ốm.
7. Queen Victoria reigned __________ Britain and Ireland for over sixty years.
Đáp án: over
Giải thích: Động từ “reign” đi với giới từ “over” khi nói về việc cai trị một vùng đất hoặc một quốc gia.
8. He was __________ all accounts a very kind and gentle man.
Đáp án: by
Giải thích: Cụm từ “by all accounts” có nghĩa là theo như mọi người nói, dựa trên lời kể của nhiều người. Câu này có nghĩa là theo lời mọi người thì ông ấy là một người rất tốt bụng và hiền lành.
9. I wish you wouldn’t fly __________ me like that every time I make a mistake.
Đáp án: at
Giải thích: Cụm động từ “fly at someone” có nghĩa là đột nhiên tức giận và la mắng ai đó. Người nói ước gì người kia đừng nổi nóng với mình mỗi khi mắc lỗi.
10. Just say you need me and I am __________ hand.
Đáp án: at
Giải thích: Cụm từ “at hand” có nghĩa là sẵn sàng, có mặt ngay lập tức để giúp đỡ. Câu này có nghĩa là chỉ cần nói cần tôi, tôi sẽ có mặt ngay.
Phần 2: Chia dạng từ thích hợp
Tiếp theo, chúng ta sẽ tập trung vào việc chia động từ hoặc danh từ, tính từ sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu.
41. One of the key aims of media education is to help learners __________ credible journalism from online misinformation. (DIFFERENT)
Đáp án: differentiate
Giải thích: “DIFFERENT” là tính từ. Trong câu này, chúng ta cần một động từ để diễn tả hành động “phân biệt”. Dạng động từ của “DIFFERENT” là “differentiate”.
42. Japan underlined their __________ in Asian youth football with a commanding victory over China in the U23 Asian Cup final. (DOMINANT)
Đáp án: dominance
Giải thích: “DOMINANT” là tính từ. Câu này đang nói về sự “thống trị” của Nhật Bản trong bóng đá trẻ châu Á. Chúng ta cần một danh từ. Dạng danh từ của “DOMINANT” là “dominance”.
43. Medical experts caution that excessive social media use can be highly __________, particularly among adolescents. (ADDICT)
Đáp án: addictive
Giải thích: “ADDICT” là động từ (nghiện) hoặc danh từ (người nghiện). Trong câu này, chúng ta cần một tính từ để mô tả “social media use” là “có tính gây nghiện”. Dạng tính từ của “ADDICT” là “addictive”.
44. Some politicians argue that relaxing border controls may open the __________ to a surge of undocumented migrants (FLOOD)
Đáp án: floodgates
Giải thích: “FLOOD” là động từ (lũ lụt). Tuy nhiên, trong ngữ cảnh này, chúng ta cần một cụm từ mang nghĩa bóng. Cụm “open the floodgates” có nghĩa là mở ra cánh cửa cho một điều gì đó (thường là tiêu cực) xảy ra một cách ồ ạt. Chúng ta cần danh từ số nhiều “floodgates”.
45. Rising geopolitical tensions (căng thẳng) have led to increasing __________ in global energy markets. (STABLE)
Đáp án: instability
Giải thích: “STABLE” là tính từ (ổn định). Câu này đang nói về sự “không ổn định” ngày càng tăng trong thị trường năng lượng toàn cầu do căng thẳng địa chính trị. Chúng ta cần một danh từ mang nghĩa đối lập với “stable”. Dạng danh từ của “STABLE” là “stability”, và dạng phủ định là “instability”.
46. Experts warn that unchecked AI development could pose __________ risks to democratic institutions. (FORESEE)
Đáp án: unforeseeable
Giải thích: “FORESEE” là động từ (nhìn thấy trước, đoán trước). Chúng ta cần một tính từ để mô tả “risks” là “những rủi ro không thể lường trước được”. Dạng tính từ là “foreseeable” (có thể lường trước), và dạng phủ định là “unforeseeable” (không thể lường trước).
Các em thấy thế nào? Những cấu trúc và từ vựng này rất phổ biến trong Tiếng Anh đấy. Các em nhớ ôn tập kỹ nhé! Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô.
1. To
2. Apart
3. Of
4. Through
5. At
6. About
7. Over
8. By
9. At
10. At
\(———————–\)
\(@\) keep oneself to oneself = (be) reserved
\(@\) look poles apart = (be) very different = like chalk and cheese = apples and oranges
\(@\) sth rub off on sb: lan truyền/ảnh hưởng tới người khác
\(@\) pull sb through (difficult periods/difficulties/challnges/adversities): vượt qua … để thành công
\(@\) (be) an old hand at sth = (be) experienced in sth
\(@\) (be) up and about: khỏe lại sau căn bệnh
\(@\) reign over: cai trị
\(@\) by all accounts: theo như lời kể của ai đó
\(@\) fly at sb = fly off the handle = become very mad/angry
\(@\) at hand = available to help
\(—\)
41. Differentiate
42. Dominance
43. Addictive
44. Floodgates
45. Instability
46. Unforseeable
\(———————–\)
\(@\) differentiate (v): phân biệt
\(@\) dominance (n): sự thống trị
\(@\) addictive (adj): gây nghiện
\(@\) addicted (adj) to: nghiện
\(@\) open the floodgates to: tạo điều kiện cho cái gì đó xảy ra (không tốt)
\(@\) instability (n): sự không ổn định
\(@\) unforeseeable = unforseen (adj): không thể lường trước
\(color{#E8E8E8}{♡}\) \(color{#CFCFCF}{m}color{#B5B5B5}{d}color{#9C9C9C}{u}color{#828282}{c}color{#696969}{c}\) \(color{#4F4F4F}{♡}\)
\(text{Bài} 1 :\)
\(1.\) to
\(-\) keep oneself to oneself : sống kín đáo
\(2.\) apart
\(-\) look poles apart : hoàn toàn khác nhau
\(3.\) off
\(-\) rub off on : ảnh hưởng
\(4.\) through
\(-\) pull sb through : giúp ai vượt qua khó khăn
\(5.\) at
\(-\) an old hand at : người có kinh nghiệm
\(6.\) about
\(-\) up and about : hồi phục, đi lại bình thường
\(7.\) over
\(-\) reign over : cai trị
\(8.\) by
\(-\) by all accounts : theo mọi người nói
\(9.\) at
\(-\) fly at sb : nổi nóng
\(10.\) at
\(-\) at hand : sẵn sàng
Bài \(2:\)
\(41.\) differentiate
\(-\) differentiate \(S_1\) from \(S_2\) : phân biệt \(S_1\) với \(S_2\)
\(42.\) dominance
\(-\) dominance : sự thống trị
\(43.\) addictive
\(-\) addictive : gây nghiện
\(44.\) floodgates
\(-\) open the floodgates : mở ra làn sóng lớn
\(45.\) instability
\(-\) instability : sự bất ổn
\(46.\) unforeseen
\(-\) unforeseen : không lường trước

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment