1. I started learning English five years ago, and I still find it…
→ I have ______________________________.
2. It wasn’t necessary for Minh to attend the meeting because he had already completed the project.
→ Minh needn’t ______________________________.
Chào các em học sinh lớp 11 yêu quý! Thầy/cô xin hướng dẫn các em giải chi tiết từng câu trong bài tập viết lại câu tiếng Anh này nhé.
Câu 1:
Đáp án: I have been learning English for five years, and I still find it challenging.
Giải thích chi tiết:
- Kiến thức áp dụng: Chuyển đổi thì từ Quá khứ đơn (Past Simple) sang Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous).
- Công thức: S + started/began + V-ing + khoảng thời gian + ago = S + have/has been + V-ing + for + khoảng thời gian.
- Cách làm: Chủ ngữ là “I”, đi với trợ động từ “have”, thêm “been learning” và đổi cụm “five years ago” thành “for five years”. Vế sau giữ nguyên vì không thay đổi nghĩa.
Câu 2:
Đáp án: Minh needn’t have attended the meeting.
Giải thích chi tiết:
- Kiến thức áp dụng: Cấu trúc diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng thực ra là không cần thiết.
- Công thức: It wasn’t necessary for + O + to V = S + needn’t have + V3/ed.
- Cách làm: Xác định chủ ngữ là “Minh”, dùng cấu trúc “needn’t have”, sau đó chuyển động từ “attend” thành dạng quá khứ phân từ “attended” và giữ lại phần tân ngữ “the meeting”.
Các em hãy ghi chép cẩn thận và ôn tập lại các cấu trúc ngữ pháp này để chuẩn bị thật tốt cho các bài kiểm tra sắp tới nhé!
\(1.\) I have been learning English for five years, but I still find it challenging.
\(-\) S \(+\) started\(/\)began \(+\) V-ing \(+\) khoảng thời gian \(+\) ago
\(->\) S \(+\) have\(/\)has been \(+\) V-ing \(+\) for \(+\) khoảng thời gian
\(-\) ”started learning … five years ago” \(->\) have been learning … for five years
\(-\) Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn vì hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn
\(2.\) Minh needn’t have attended the meeting because he had already completed the project
\(-\) needn’t have \(+\) V3\(/\)ed \(=\) đã làm một việc nhưng thực tế việc đó không cần thiết
\(-\) attend \(->\) attended
Đáp án:
Giaỉ thích:
\(1\). \(text{I have been learning English for five years, and I still find it challenging}\)
\(@\) Thì hiện tại hoàn thành dạng khẳng định: S + have/has been + V-ing + for + khoảng thời gian
\(@\) S + V2/ed + O
\(@\) S + started + V-ing + O: Đã bắt đầu làm j
\(@\) Cấu trúc song song: sth and sth
\(star\) Dịch: Tôi đã học tiếng Anh được năm năm
\(2\). \(text{Minh needn’t have attended the meeting because he had already completed the project}\)
\(@\) S + need not + have + V3/ed + O
\(@\) the + N
\(@\) It + is/was + (not) + adj + for sb + to do sth
\(star\) Dịch: Minh đã không cần phải tham dự cuộc họp
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment