`1.` Nick said to me ” When did the fly-by take place? ”
`->` Nick ……………
\(->\) Nick …………………….
\(2.\) ” I don’t have much free time to speak to you now. ” He said to me
\(->\) He ………………………
\(3.\) Water these flower or they will die.
\(->\) If ………………………….
\(4.\) The buses run every \(15\) minutes. The train run every \(30\) minutes. (frequently)
\(->\) The buses run ………………………
\(5.\) As soon as we/ have/ summer holiday, we/ go/ the beach.
\(->\) …………………………………………
\(6.\) ” Will you send me an e-mail? ” Mary said to Kim
\(->\) Mary asked Kim ……………………………….
Bài giải:
\(1.\) Nick said to me ” When did the fly-by take place? “
\(->\) Nick …………………….
Giải thích:
- Đây là dạng câu tường thuật (Reported Speech) với câu hỏi dạng Wh-question (câu hỏi có từ để hỏi như “When”, “What”, “Where”…).
- Khi chuyển sang câu tường thuật, chúng ta cần:
- Đổi động từ tường thuật: “said to me” thành “asked me”.
- Bỏ dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi.
- Giữ nguyên từ để hỏi (“When”) làm từ nối.
- Đổi trật tự từ của câu hỏi thành câu trần thuật (chủ ngữ + động từ).
- Lùi thì của động từ: “did … take place” (thì Quá khứ đơn) sẽ lùi thành thì Quá khứ hoàn thành (had taken place).
- “the fly-by” là chủ ngữ, “take place” là động từ chính.
\(->\) Nick asked me when the fly-by had taken place.
\(2.\) ” I don’t have much free time to speak to you now. ” He said to me
\(->\) He ………………………
Giải thích:
- Đây là dạng câu tường thuật (Reported Speech) với câu trần thuật (statement).
- Khi chuyển sang câu tường thuật, chúng ta cần:
- Đổi động từ tường thuật: “said to me” thành “told me”. (Chúng ta có thể thêm “that” sau “told me” nhưng không bắt buộc).
- Bỏ dấu ngoặc kép.
- Đổi đại từ nhân xưng: “I” (là người nói “He”) thành “he”. “you” (là người nghe “me”) thành “me”.
- Lùi thì của động từ: “don’t have” (thì Hiện tại đơn) sẽ lùi thành “didn’t have” (thì Quá khứ đơn).
- Đổi các trạng từ chỉ thời gian: “now” thành “then”.
\(->\) He told me (that) he didn’t have much free time to speak to me then.
\(3.\) Water these flower or they will die.
\(->\) If ………………………….
Giải thích:
- Đây là dạng chuyển đổi câu mệnh lệnh kết hợp với “or” thành câu điều kiện (Conditional Sentence Type 1).
- Cấu trúc “Mệnh lệnh + or + kết quả” có nghĩa là “Nếu bạn không làm điều này, thì điều kia sẽ xảy ra”.
- “Water these flowers” là mệnh lệnh khẳng định. “or they will die” là kết quả tiêu cực nếu không làm theo mệnh lệnh.
- Vì vậy, chúng ta sẽ dùng câu điều kiện loại 1 với mệnh đề “If” ở dạng phủ định: “If you don’t…”
- “If you don’t water these flowers” là mệnh đề điều kiện (Hiện tại đơn).
- “they will die” là mệnh đề chính (Tương lai đơn).
\(->\) If you don’t water these flowers, they will die.
\(4.\) The buses run every \(15\) minutes. The train run every \(30\) minutes. (frequently)
\(->\) The buses run ………………………
Giải thích:
- Đây là dạng so sánh hơn với trạng từ. Từ gợi ý là “frequently” (thường xuyên).
- “The buses run every \(15\) minutes” (Xe buýt chạy mỗi 15 phút).
- “The train run every \(30\) minutes” (Tàu hỏa chạy mỗi 30 phút).
- Rõ ràng, xe buýt chạy thường xuyên hơn tàu hỏa.
- Trạng từ “frequently” là trạng từ dài (có 3 âm tiết), nên khi so sánh hơn, chúng ta dùng cấu trúc: “more + trạng từ dài + than”.
\(->\) The buses run more frequently than the train.
\(5.\) As soon as we/ have/ summer holiday, we/ go/ the beach.
\(->\) …………………………………………
Giải thích:
- Đây là dạng sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh, sử dụng cấu trúc “As soon as” (ngay sau khi).
- Cấu trúc “As soon as” thường đi với thì Hiện tại đơn ở mệnh đề chỉ thời gian và thì Tương lai đơn ở mệnh đề chính, khi nói về một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
- Mệnh đề “As soon as” + S + V(hiện tại đơn): “As soon as we have summer holiday”.
- Mệnh đề chính: S + will + V(nguyên mẫu): “we will go to the beach”. (Chúng ta cần thêm giới từ “to” trước “the beach” vì “go to + địa điểm”).
\(->\) As soon as we have summer holiday, we will go to the beach.
\(6.\) ” Will you send me an e-mail? ” Mary said to Kim
\(->\) Mary asked Kim ………………………………..
Giải thích:
- Đây là dạng câu tường thuật (Reported Speech) với câu hỏi Yes/No.
- Khi chuyển sang câu tường thuật, chúng ta cần:
- Đổi động từ tường thuật: “said to Kim” thành “asked Kim”.
- Bỏ dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi.
- Sử dụng “if” hoặc “whether” làm từ nối.
- Đổi trật tự từ của câu hỏi thành câu trần thuật (chủ ngữ + động từ).
- Lùi thì của động từ: “Will” sẽ lùi thành “would”.
- Đổi đại từ nhân xưng: “you” (là Kim) thành “he” (giả sử Kim là nam, nếu Kim là nữ sẽ là “she”). “me” (là Mary) thành “her”.
\(->\) Mary asked Kim if he would send her an e-mail.
Các em nhớ ôn tập thật kỹ các cấu trúc này nhé! Có phần nào chưa hiểu rõ thì đừng ngần ngại hỏi cô nha. Chúc các em học tốt!
Đáp án:
\(1\)Nick asked me when the fly-by had taken place
Vì câu gián tiếp với từ để hỏi : S+ said to / asked / told + O + từ để hỏi + S + động từ lùi 1 thì
\(2\)He said to me that he didn’t have much free time to speak to me then.
Vì câu gián tiếp : S+ said to / asked / told + O + S + động từ lùi 1 thì
\(3\) If you don’t water these flower , they will die
Vì cđk 1 : If + S + htđ , S + will + V
\(4\) The buses run more frequently than the train
Vì xe buýt chạy mỗi 15p , tàu chạy mỗi 30p
\(5\) As soon as we have summer holiday , we will go to the beach
Vì As soon as + S + V , S + will + V
\(6\) Mary asked kim if he would send her an email
Vì cấu trúc câu gián tiếp câu hỏi có từ để hỏ :
S + asked/told/said to + S + if/whether + S + động từ lùi 1 thì
\(1.\) Nick asked me when the fly-by had taken place.
\(2.\) He told me he didn’t have much free time to speak to me then.
\(-\) Cấu trúc câu tường thuật : S + say/belive/think/know/expect/report + that + S + V + O
\(@\) Thì hiện tại đơn \(->\) Thì quá khứ đơn
\(3.\) If you don’t water these flowers, they will die.
\(-\) Câu đk loại \(1:\) If + S + V-hiện tại đơn, S + will + V-inf
\(4.\) The buses run more frequently than the train.
\(-\) So sánh hơn với trạng từ dài : \(S_1\) + V + more + adv + than + \(S_2\)
\(5.\) As soon as we have summer holiday, we will go to the beach.
\(-\) As soon as + S + V-hiện tại đơn , S + will + V-inf
\(6.\) Mary asked Kim if she would send her an e-mail.
\(-\) Cấu trúc câu tường thuật : S + say/belive/think/know/expect/report + that + S + V + O
\(@\) câu hỏi với will thành : If + S + would + V + O

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment