1. our naton takes great ……….. in the rich cultural values.( proud)
2. ro…
2. rose’s looking forward to having her own car so she can be more………….(depend)
3. the company is investing $9 million to ……………. its factories (modern)
4.the internet has helped students study more……………..(effect)
5. do you mind …………. the exhibits in the museum?(not/ touch)
6. it’s very hot today. i wish i …………… on the beach now (be)
7. she asked me how…………… to the nearst shopping mall(get)
8.if you don’t work hard, you……….. the exam (fail)
9.tom sad to mary, ” are you busy today?”
-> tom asked mary…………………………
10. if you don’t hurry, you will be late.
-> unless……………………..
11. my house is beatiful. her house is more beautiful .( comparitive)
-> my house…………………………………..
12. the book is very interesting. i bought it yesterday.
-> the book…………………………..
nhanh voi aaa gap gap
***
Chào các em! Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau “mổ xẻ” những câu bài tập thú vị này nhé. Các em hãy chú ý lắng nghe và ghi chép lại những điểm ngữ pháp quan trọng nha!
1. our nation takes great ……….. in the rich cultural values.( proud)
Phân tích:
- Chúng ta có cấu trúc “take great… in something” nghĩa là “rất tự hào về cái gì đó”.
- Ở đây, sau “great” (một tính từ) và trước giới từ “in”, chúng ta cần một danh từ để hoàn thành cấu trúc “take great pride in”.
- Từ gốc là “proud” (tính từ: tự hào). Danh từ của “proud” là “pride”.
Đáp án: pride
Câu hoàn chỉnh: Our nation takes great pride in the rich cultural values.
2. rose’s looking forward to having her own car so she can be more………….(depend)
Phân tích:
- Chúng ta có “be more…” sau đó cần một tính từ để miêu tả Rose.
- “Depend” là động từ (phụ thuộc). Để chỉ sự độc lập, chúng ta cần tính từ “independent”.
Đáp án: independent
Câu hoàn chỉnh: Rose’s looking forward to having her own car so she can be more independent.
3. the company is investing \(9 million to ……………. its factories (modern)
Phân tích:
- Sau giới từ “to” (trong cấu trúc “to + V-infinitive” chỉ mục đích), chúng ta cần một động từ nguyên mẫu không “to”.
- “Modern” là tính từ (hiện đại). Động từ của “modern” là “modernize” (hiện đại hóa).
Đáp án: modernize
Câu hoàn chỉnh: The company is investing \)9 million to modernize its factories.
4.the internet has helped students study more……………..(effect)
Phân tích:
- Từ cần điền bổ nghĩa cho động từ “study” (học tập).
- Để bổ nghĩa cho động từ, chúng ta cần một trạng từ.
- “Effect” là danh từ (hiệu quả) hoặc động từ (ảnh hưởng). Tính từ là “effective” (có hiệu quả). Trạng từ của “effective” là “effectively” (một cách hiệu quả).
Đáp án: effectively
Câu hoàn chỉnh: The Internet has helped students study more effectively.
5. do you mind …………. the exhibits in the museum?(not/ touch)
Phân tích:
- Cấu trúc “Do you mind…?” luôn đi với V-ing (động từ thêm -ing) để hỏi xin phép hoặc yêu cầu một cách lịch sự.
- Nếu có “not”, chúng ta sẽ đặt “not” trước V-ing.
Đáp án: not touching
Câu hoàn chỉnh: Do you mind not touching the exhibits in the museum?
6. it’s very hot today. i wish i …………… on the beach now (be)
Phân tích:
- Đây là câu ước ở hiện tại (wish clause for present).
- Cấu trúc: “I wish + S + V (quá khứ đơn)“.
- Với động từ “be” trong câu ước ở hiện tại hoặc tương lai, chúng ta thường dùng “were” cho tất cả các ngôi để thể hiện sự không có thật (subjonctive mood), mặc dù “was” cũng được chấp nhận trong văn nói không trang trọng. Với lớp 9, chúng ta cứ dùng “were” cho chuẩn nhé!
Đáp án: were
Câu hoàn chỉnh: It’s very hot today. I wish I were on the beach now.
7. she asked me how…………… to the nearest shopping mall(get)
Phân tích:
- Đây là dạng câu hỏi gián tiếp có từ để hỏi (wh-question) kết hợp với to-infinitive.
- Cấu trúc: “S + ask/want to know/… + wh-word + to + V-infinitive” khi chủ ngữ của hành động trong câu hỏi gián tiếp giống với chủ ngữ của động từ tường thuật hoặc khi chủ ngữ chung chung.
Đáp án: to get
Câu hoàn chỉnh: She asked me how to get to the nearest shopping mall.
8.if you don’t work hard, you……….. the exam (fail)
Phân tích:
- Đây là câu điều kiện loại 1 (Conditional Type 1) vì mệnh đề “if” đang ở thì hiện tại đơn (“don’t work”).
- Cấu trúc: “If + S + V (hiện tại đơn), S + will/won’t + V (nguyên mẫu)“.
- Mệnh đề chính sẽ dùng thì tương lai đơn.
Đáp án: will fail
Câu hoàn chỉnh: If you don’t work hard, you will fail the exam.
9.tom sad to mary, ” are you busy today?”
-> tom asked mary…………………………
Phân tích:
- Đây là dạng chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp (Reported Speech) cho câu hỏi Yes/No.
- Bước 1: Đổi động từ tường thuật từ “said to” thành “asked“.
- Bước 2: Thêm “if” hoặc “whether” sau động từ tường thuật.
- Bước 3: Đổi ngôi “you” thành “she” (vì “you” ở đây là Mary).
- Bước 4: Lùi thì của động từ: “are busy” (hiện tại đơn) thành “was busy” (quá khứ đơn).
- Bước 5: Đổi trạng từ chỉ thời gian: “today” thành “that day“.
Đáp án: Tom asked Mary if she was busy that day.
10. if you don’t hurry, you will be late.
-> unless……………………..
Phân tích:
- “Unless” có nghĩa là “If not” (nếu không).
- Để chuyển đổi, chúng ta thay “If you don’t” bằng “Unless you”. Khi dùng “unless”, động từ theo sau phải ở dạng khẳng định.
- Mệnh đề chính giữ nguyên.
Đáp án: Unless you hurry, you will be late.
11. my house is beautiful. her house is more beautiful .( comparitive)
-> my house…………………………………..
Phân tích:
- Đề bài yêu cầu dùng cấu trúc so sánh (comparative) và bắt đầu bằng “My house…”.
- Nếu “her house is more beautiful” (nhà cô ấy đẹp hơn), thì có nghĩa là “my house is less beautiful than her house” (nhà của tôi ít đẹp hơn nhà cô ấy) hoặc “my house isn’t as beautiful as her house” (nhà của tôi không đẹp bằng nhà cô ấy).
Đáp án: My house is not as beautiful as her house. (Hoặc: My house is less beautiful than her house.)
12. the book is very interesting. i bought it yesterday.
-> the book…………………………..
Phân tích:
- Đây là bài tập nối hai câu sử dụng đại từ quan hệ (Relative Clause).
- Chúng ta cần xác định danh từ chung ở cả hai câu: “the book” và “it” (it ở câu sau thay thế cho the book ở câu trước).
- Dùng đại từ quan hệ “which” hoặc “that” để thay thế cho “it” (chỉ vật).
- Đại từ quan hệ sẽ đứng ngay sau danh từ mà nó bổ nghĩa.
Đáp án: The book which/that I bought yesterday is very interesting.
***
Hy vọng phần giải thích chi tiết này đã giúp em hiểu rõ hơn về cách làm các dạng bài này nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha. Cố gắng học tốt em nhé!
Đáp án:
1. Our nation takes great pride in the rich cultural values.
2. Rose’s looking forward to having her own car so she can be more independent.
3. The company is investing $9 million to modernize its factories.
4. The internet has helped students study more effectively.
5. Do you mind not touching the exhibits in the museum?
6. It’s very hot today. I wish I were on the beach now.
7. She asked me how to get to the nearest shopping mall.
8. If you don’t work hard, you will fail the exam.
9. Tom asked Mary if she was busy that day.
10. Unless you hurry, you will be late.
11. My house is not as beautiful as her house.
12. The book which I bought yesterday is very interesting.
Giải thích:
1. Take pride in + N
2. Be + adj → need independent
3. To + V → modernize
4. Study (V) + adv → effectively
5. Mind + V-ing
6. Wish (hiện tại) → S + were/V2
7. How + to + V
8. If + hiện tại đơn → will + V
9. Asked + O + if + S + lùi thì
Are → was, today → that day
10. If + not → Unless
11. Comparative → not as + adj + as
12. N + which + S + V
\(ccA\)
\(1.\) pride
\(-\) take pride in + N/V-ing : tự hào về cái gì
\(2.\) independent
\(-\) independent ( adj ) : tự lập
\(-\) be + adj
\(3.\) modernize
\(-\) to + V : mục đích
\(4.\) effectively ( adv ) : có hiệu quả
\(-\) V + adv
\(5.\) not touching
\(-\) Do you mind + V-ing
\(6.\) were
\(-\) wish + S + V2/ed
\(-\) hiện tại không có thật
\(7.\) to get
\(-\) how + to V
\(8.\) will fail
\(-\) : If + S + V (HTĐ), S + will + V : type \(1\)
\(9.\) Tom asked Mary if/whether she was busy that day.
\(-\) asked + O + if/whether + S + V : lùi thì
\(-\) today \(->\) that day
\(10.\) Unless you hurry, you will be late.
\(-\) Unless = If…not
\(11.\) My house is not as beautiful as hers.
\(-\) not as/so + adj + as
\(12.\) The book which/that I bought yesterday is very interesting.
\(-\) N + which/that + S + V

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment