12. I’m not used to _______________ on the left. (drive)
13. He was fined for hi…
13. He was fined for his missing _______________. (park)
14. We had a very _______________ evening in Lon don last month. (enjoy)
15. I believe you because I know you are always _______________. (truth)
16. Nam is very _______________in driving. (interest)
17. He drives so _______________ that he is sure to have an accident. (care)
18. John has a large _______________ of cars. (collect)
19. That car company has 2000 _______________. (employ)
20. Every week, there are two _______________ from Noi Bai to Cam Ranh airport. (fly)
hép mi pờ lít
Các em hãy nhìn vào các câu sau và cùng cô phân tích nhé.
12. I’m not used to _______________ on the left. (drive)
Trong câu này, chúng ta có cụm từ “be used to + V-ing”, có nghĩa là “quen với việc làm gì đó”. Vì vậy, chúng ta cần chia động từ “drive” ở dạng V-ing.
Đáp án là: driving
Câu hoàn chỉnh: I’m not used to driving on the left.
13. He was fined for his missing _______________. (park)
Ở đây, chúng ta có cụm “missing something”, nghĩa là “thứ gì đó bị thiếu”. Từ “park” ở đây cần được biến đổi thành danh từ để diễn tả “bãi đỗ xe” hoặc “chỗ đỗ xe”. Tuy nhiên, ngữ cảnh của câu là “anh ấy bị phạt vì… của mình”. Phạt vì thiếu cái gì đó liên quan đến đỗ xe. Nếu là “missing parking”, nó có thể hiểu là thiếu việc đỗ xe, hoặc hành vi đỗ xe bị thiếu. Tuy nhiên, cách diễn đạt phổ biến và hợp lý hơn trong trường hợp này là bị phạt vì không có giấy phép đỗ xe, hoặc vé đỗ xe bị thiếu. Nhưng với từ cho sẵn là “park”, chúng ta xem xét các dạng của nó. “Parking” có thể là danh từ (bãi đỗ xe). “Park” cũng có thể là danh từ (công viên). Tuy nhiên, “missing park” không hợp lý. Chúng ta xem xét “parking” như một danh từ chỉ hành động hoặc địa điểm. Trong trường hợp này, “missing parking” có thể hiểu là việc đỗ xe không hợp lệ, hoặc không có vé đỗ xe. Một cách diễn đạt khác là “missing parking ticket”. Tuy nhiên, nếu chỉ dùng từ “park”, dạng danh từ thường được dùng ở đây là “parking” để chỉ “chỗ đỗ xe” hoặc “việc đỗ xe”. Tuy nhiên, “missing parking” hơi mơ hồ. Chúng ta hãy thử xem một khả năng khác: phạt vì không có giấy phép đỗ xe. Nhưng từ cho sẵn là “park”. Nếu hiểu theo nghĩa là “việc đỗ xe”, thì “missing parking” có thể ám chỉ việc đỗ xe sai quy định. Tuy nhiên, nếu xét các bài tập tương tự, thì “parking” (danh từ) là hợp lý nhất để chỉ “chỗ đỗ xe” hoặc “việc đỗ xe”. “missing parking” – thiếu việc đỗ xe. Ngữ cảnh có vẻ hơi lạ. Tuy nhiên, chúng ta cùng xem xét các khả năng. Nếu “missing” là tính từ bổ nghĩa cho danh từ, thì danh từ ở đây là “park”. Nhưng “missing park” không hợp lý. Vậy “missing” bổ nghĩa cho hành động hoặc kết quả của “park”. “missing parking” có thể hiểu là “việc đỗ xe bị thiếu sót”, tức là đỗ xe sai quy định hoặc không có giấy phép. Vậy danh từ cần dùng là “parking”.
Đáp án là: parking
Câu hoàn chỉnh: He was fined for his missing parking.
14. We had a very _______________ evening in London last month. (enjoy)
Ở đây, chúng ta cần một từ để miêu tả “evening” (buổi tối). “Enjoy” là một động từ. Chúng ta cần biến nó thành tính từ. Tính từ bắt nguồn từ “enjoy” là “enjoyable”, có nghĩa là “thú vị, vui vẻ”.
Đáp án là: enjoyable
Câu hoàn chỉnh: We had a very enjoyable evening in London last month.
15. I believe you because I know you are always _______________. (truth)
Chúng ta cần một từ để miêu tả “you” (bạn). “Truth” là một danh từ (sự thật). Chúng ta cần biến nó thành tính từ. Tính từ bắt nguồn từ “truth” là “truthful”, có nghĩa là “thật thà, chân thật”.
Đáp án là: truthful
Câu hoàn chỉnh: I believe you because I know you are always truthful.
16. Nam is very _______________ in driving. (interest)
Trong câu này, chúng ta có cấu trúc “be interested in something”, có nghĩa là “quan tâm đến cái gì đó”. Vì vậy, chúng ta cần dùng dạng tính từ của “interest”, đó là “interested”.
Đáp án là: interested
Câu hoàn chỉnh: Nam is very interested in driving.
17. He drives so _______________ that he is sure to have an accident. (care)
Ở đây, chúng ta cần một từ để miêu tả cách anh ấy lái xe (“drives”). “Care” là một động từ hoặc danh từ. Chúng ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “drives”. Trạng từ của “care” là “carelessly”, có nghĩa là “bất cẩn”.
Đáp án là: carelessly
Câu hoàn chỉnh: He drives so carelessly that he is sure to have an accident.
18. John has a large _______________ of cars. (collect)
Chúng ta cần một danh từ để chỉ “sự sưu tập” của John. Từ “collect” là động từ. Dạng danh từ của “collect” là “collection”.
Đáp án là: collection
Câu hoàn chỉnh: John has a large collection of cars.
19. That car company has 2000 _______________. (employ)
Chúng ta cần một danh từ số nhiều để chỉ những người được công ty thuê. “Employ” là động từ. Dạng danh từ của “employ” chỉ người là “employees”, có nghĩa là “nhân viên”.
Đáp án là: employees
Câu hoàn chỉnh: That car company has 2000 employees.
20. Every week, there are two _______________ from Noi Bai to Cam Ranh airport. (fly)
Ở đây, chúng ta cần một danh từ số nhiều để chỉ “các chuyến bay”. “Fly” là động từ. Dạng danh từ của “fly” chỉ “chuyến bay” là “flights”.
Đáp án là: flights
Câu hoàn chỉnh: Every week, there are two flights from Noi Bai to Cam Ranh airport.
Các em đã nắm vững cách biến đổi từ chưa nào? Hãy ôn tập thật kỹ nhé!
\(12.\) driving
\(->\) be used to + V_ing: quen với việc làm gì
\(13.\) parking
\(->\) Adj + N
\(->\) missing parking: đỗ xe sai/ thiếu vé
\(14.\) enjoyable
\(->\) Adj + N
\(->\) enjoyable evening: buổi tối thú vụ
\(15.\) truthful
\(->\) be + Adj
\(->\) truthful: trung thực
\(16.\) interested
\(->\) be intersted in sth: thích thú với việc gì
\(->\) be + Adj
\(17.\) carelessly
\(->\) V + Adv
\(->\) carelessly: bất cẩn
\(18.\) collection
\(->\) Adj + N
\(->\) large collection: bộ sưu tập lớn
\(19.\) employees
\(->\) employee: nhân viên
\(20.\) flights
\(->\) flight: chuyến bay
\(12.\) driving
\(-\) be used to doing sth: đã quen với việc làm gì
\(13.\) parking
\(-\) TTSH + N
\(-\) missing: hỏng , hụt
\(-\) parking: việc đỗ xe
\(-\) Anh ấy bị phạt tiền vì đỗ xe sai
\(14.\) enjoyable
\(-\) adj + N
\(-\) enjoyable (adj): thú vị, vui vẻ
\(15.\) truthful
\(-\) tobe + adj
\(-\) truthful (adj): trung thực
\(16.\) interested
\(-\) be interested in (doing) sth: thích (làm) cái gì
\(17.\) carelessly
\(-\) V + adv
\(-\) carelessly (adv): 1 cách cẩu thả
\(18.\) collection
\(-\) adj + N
\(-\) collection (n): bộ sưu tập
\(19.\) employees
\(-\) employee (n): nhân viên \(to\) có 2000 \(to\) số nhiều của employee là employees
\(20.\) flights
\(-\) flight (n): chuyến bay \(to\) có two \(to\) số nhiều của flight là flights

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment