1Write complete sentences basing on the given words.
1-What /you /like /doing /i…
1-What /you /like /doing /in /your /free time/?
2-You /want /make /model cars/?
3-How often /Mai/ go /the cinema/?
4-you /like /colleting doll/?
5-What /your/ favourite /hobby/?
6-Anna /make /model /at /weekends/ ?
7-What /her /favourtite /subject/ ?
8-What /sport /you /like/?
9-How /you /go/ to shool /?
10-friends /tennis /enjoy /l /with /playing /my /.
Thank you >.<
Chúng ta cùng bắt đầu nào!
1- What / you / like / doing / in / your / free time /?
Các em nhìn vào các từ gợi ý: “What”, “you”, “like”, “doing”, “in”, “your”, “free time”, và dấu chấm hỏi “?”.
Chúng ta cần đặt câu hỏi về sở thích của ai đó trong thời gian rảnh.
“What” là từ để hỏi, đứng đầu câu.
“you” là chủ ngữ, “bạn”.
“like” là động từ, “thích”.
“doing” là dạng V-ing của “do”, đi sau “like” khi nói về hoạt động.
“in your free time” là cụm từ chỉ thời gian, “trong thời gian rảnh của bạn”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
What do you like doing in your free time?
2- You / want / make / model cars /?
Các từ gợi ý: “You”, “want”, “make”, “model cars”, và dấu chấm hỏi “?”.
Đây là một câu hỏi về mong muốn của ai đó.
Khi muốn hỏi một câu có động từ “want” (muốn), chúng ta cần mượn trợ động từ “Do” hoặc “Does” đứng đầu câu.
Vì chủ ngữ là “You” (bạn), chúng ta dùng “Do”.
“make” là động từ nguyên mẫu, “làm”.
“model cars” là danh từ ghép, “những chiếc ô tô mô hình”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
Do you want to make model cars?
3- How often / Mai / go / the cinema /?
Các từ gợi ý: “How often”, “Mai”, “go”, “the cinema”, và dấu chấm hỏi “?”.
“How often” là cụm từ để hỏi về tần suất, “bao lâu một lần”.
“Mai” là tên riêng, làm chủ ngữ.
“go” là động từ, “đi”.
“the cinema” là danh từ, “rạp chiếu phim”.
Khi hỏi với chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít như “Mai”, chúng ta cần dùng trợ động từ “Does” đứng sau “How often”.
Động từ “go” sẽ giữ nguyên dạng nguyên mẫu.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
How often does Mai go to the cinema?
4- you / like / collecting doll /?
Các từ gợi ý: “you”, “like”, “collecting”, “doll”, và dấu chấm hỏi “?”.
Đây là một câu hỏi, tương tự như câu số 2.
Chủ ngữ là “you”, chúng ta dùng trợ động từ “Do”.
“like” là động từ chính.
“collecting” là dạng V-ing đi sau “like”, “sưu tập”.
“doll” có thể là số ít hoặc số nhiều. Vì chúng ta đang nói về việc sưu tập chung chung, thì danh từ này thường ở dạng số nhiều, “búp bê”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
Do you like collecting dolls?
5- What / your / favourite / hobby /?
Các từ gợi ý: “What”, “your”, “favourite”, “hobby”, và dấu chấm hỏi “?”.
Chúng ta cần hỏi về sở thích yêu thích nhất.
“What” là từ để hỏi.
“your favourite hobby” là cụm danh từ, “sở thích yêu thích của bạn”.
Trong câu hỏi này, “your favourite hobby” đóng vai trò là chủ ngữ.
Chúng ta cần động từ “to be” để nối giữa “What” và chủ ngữ.
Chủ ngữ “your favourite hobby” là số ít, nên dùng “is”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
What is your favourite hobby?
6- Anna / make / model / at / weekends / ?
Các từ gợi ý: “Anna”, “make”, “model”, “at”, “weekends”, và dấu chấm hỏi “?”.
Đây là một câu hỏi về hoạt động làm vào cuối tuần.
Chủ ngữ là “Anna” (ngôi thứ ba số ít).
Chúng ta cần trợ động từ “Does” để đặt câu hỏi.
Động từ “make” sẽ giữ nguyên dạng nguyên mẫu.
“model” ở đây có thể hiểu là “mô hình”.
“at weekends” là cụm từ chỉ thời gian, “vào những ngày cuối tuần”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
Does Anna make models at weekends?
7- What / her / favourite / subject / ?
Các từ gợi ý: “What”, “her”, “favourite”, “subject”, và dấu chấm hỏi “?”.
Tương tự như câu số 5, chúng ta hỏi về một thứ yêu thích.
“What” là từ để hỏi.
“her favourite subject” là chủ ngữ, “môn học yêu thích của cô ấy”.
Chủ ngữ này là số ít, nên động từ “to be” đi kèm là “is”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
What is her favourite subject?
8- What / sport / you / like /?
Các từ gợi ý: “What”, “sport”, “you”, “like”, và dấu chấm hỏi “?”.
Chúng ta cần hỏi về môn thể thao mà ai đó thích.
“What” là từ để hỏi.
“sport” là danh từ, “môn thể thao”.
“you” là chủ ngữ.
“like” là động từ.
Khi hỏi về “what sport”, chúng ta thường đặt “What sport” liền nhau ở đầu câu hỏi.
Chủ ngữ là “you”, nên chúng ta dùng trợ động từ “Do”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
What sport do you like?
9- How / you / go / to shool /?
Các từ gợi ý: “How”, “you”, “go”, “to school”, và dấu chấm hỏi “?”.
Chúng ta cần hỏi về phương tiện di chuyển đến trường.
“How” là từ để hỏi về cách thức.
“you” là chủ ngữ.
“go to school” là cụm động từ, “đi đến trường”.
Để hỏi về cách thức với chủ ngữ “you”, chúng ta dùng trợ động từ “Do”.
Vậy, câu hoàn chỉnh sẽ là:
How do you go to school?
10- friends / tennis / enjoy / I / with / playing / my /.
Các từ gợi ý: “friends”, “tennis”, “enjoy”, “I”, “with”, “playing”, “my”.
Đây là một câu trần thuật, không có dấu chấm hỏi.
“I” là chủ ngữ, “tôi”.
“enjoy” là động từ, “thích”.
“playing” là dạng V-ing đi sau “enjoy”, “chơi”.
“tennis” là danh từ, “môn quần vợt”.
“with my friends” là cụm giới từ, “với những người bạn của tôi”.
Vậy, chúng ta sắp xếp lại các từ để thành một câu hoàn chỉnh:
I enjoy playing tennis with my friends.
Cô hy vọng qua bài tập này, các em đã hiểu rõ hơn về cách xây dựng câu trong tiếng Anh. Hãy ôn tập thật kỹ để làm tốt các bài tập tương tự nhé!
Cảm ơn các em đã theo dõi!
\(\color{#FF2E8A}{꧁༺}\[\color{#FF3B94}{𝒷}\]\color{#FF4FA3}{𝒾}\[\color{#FF61AE}{𝓃}\]\color{#FF73B6}{𝓰}\[\color{#FF85BF}{𝓊}\]\color{#FF97C8}{𝟣}\[\color{#FFA9D1}{𝟢}\]\color{#FFB9D9}{𝟢}\[\color{#FFC9E1}{𝟥}\]\color{#FF2E8A}{༻꧂}\)
\(1.\) What do you like doing in your free time?
\(=>\) You dùng do; like \(+\) V-ing.
\(2.\) Do you want to make model cars?
\(=>\) Want \(+\) to V; you \(->\) dùng do.
\(3.\) How often does Mai go to the cinema?
\(=>\) Mai \(->\) dùng does; sau does là go.
\(4.\) Do you like collecting dolls?
\(=>\) Like \(+\) V-ing \(->\) collecting; dolls ở số nhiều.
\(5.\) What is your favourite hobby?
\(=>\) Dùng is với your favourite hobby.
\(6.\) Does Anna make models at weekends?
\(=>\) Anna \(->\) dùng does, sau does là make, trước chia rồi sau không.
\(7.\) What is her favourite subject?
\(=>\) Dùng is với her favourite subject.
\(8.\) What sport do you like?
\(=>\) You \(->\) dùng do.
\(9.\) How do you go to school?
\(=>\) You \(->\) dùng do.
\(10.\) My friends and I enjoy playing tennis.
\(=>\) Enjoy \(+\) V-ing \(->\) playing.
Bạn Tham Khảo :
Ans :
\(1.\) What do you like doing in your free time?
\(2.\) Do you want to make model cars?
\(3.\) How often does Mai go to the cinema?
\(4.\) Do you like collecting dolls?
\(5.\) What is your favourite hobby?
\(6.\) Does Anna make models at weekends?
\(7.\) What is her favourite subject?
\(8.\) What sport do you like?
\(9.\) How do you go to school?
\(10.\) I enjoy playing tennis with my friends.
\(-\) S + enjoy + V-ing + …
____________________________________
\(-\) like + V-ing : thích làm gì
\(@\) HTĐ
\(+)\) S + V(s/es) + O
\(-)\) S + do / does + not + Vo
\(?)\) Do / Does + S + Vo?
\(+\) sự thật hiển nhiên
\(+\) hành động lặp đi lặp lại , thói quen , cảm giác , nhận thức , …
\(+\) sự việc tương lai xảy ra theo thời gian biểu , lịch trình , kế hoạch cố định
\(-\) DH : alwways , often , frequently . usually , generally . regularly , normally , sometimes , every day / week / month / year , all the time ,…

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment