21. He __________ (go) to the library. He isn’t here now.
22. I was cooking (coo…
22. I was cooking (cook) dinner when my sister came home.
23. After she __________ (finish) the report, she sent it to her manager.
24. We didn’t visit (not / visit) our grandparents last weekend.
25. He __________ (work) here for five years and still enjoys his job.
26. By the time I got to class, the teacher __________ (start) the lesson.
27. She __________ (read) that book three times.
28. At this time yesterday, I was driving (drive) to work.
29. They __________ (wait) for two hours before the doctor finally saw them.
30. I __________ (not / eat) anything since breakfast.
Câu 21. He __________ (go) to the library. He isn’t here now.
Phân tích câu này, ta thấy có dấu hiệu “He isn’t here now”, điều này cho thấy hành động “go to the library” đã xảy ra và kết quả là anh ấy không có ở đây. Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên quan hoặc ảnh hưởng đến hiện tại. Chúng ta sử dụng cấu trúc: S + have/has + V3/ed.
Đáp án: has gone
Giải thích: “He” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “has”. Động từ “go” ở dạng V3 là “gone”.
Câu 22. I was cooking (cook) dinner when my sister came home.
Câu này có hai hành động xảy ra song song trong quá khứ. Hành động “cooking dinner” diễn ra trong một khoảng thời gian dài, và hành động “my sister came home” xen vào. Khi một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào, ta chia hành động đang diễn ra ở thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) và hành động xen vào ở thì quá khứ đơn (Past Simple). Cấu trúc: S + was/were + V-ing + when + S + V2/ed.
Đáp án: was cooking
Giải thích: “I” là chủ ngữ số ít, nên ta dùng “was”. Động từ “cook” thêm “-ing” thành “cooking”.
Câu 23. After she __________ (finish) the report, she sent it to her manager.
Cụm từ “After” thường chỉ ra một trình tự các hành động trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước sẽ chia ở thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect), hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn (Past Simple). Ở đây, việc “finish the report” xảy ra trước khi “sent it to her manager”. Cấu trúc: After + S + had + V3/ed, S + V2/ed.
Đáp án: had finished
Giải thích: “She” là chủ ngữ số ít. “had” đi kèm với động từ ở dạng V3/ed. Động từ “finish” ở dạng V3 là “finished”.
Câu 24. We didn’t visit (not / visit) our grandparents last weekend.
Dấu hiệu “last weekend” chỉ ra đây là một hành động trong quá khứ. Chúng ta cần chia động từ ở thì quá khứ đơn, và đây là dạng phủ định.
Đáp án: didn’t visit
Giải thích: Với chủ ngữ “We”, dạng phủ định của thì quá khứ đơn là “didn’t + V(nguyên mẫu)”. Động từ “visit” ở dạng nguyên mẫu.
Câu 25. He __________ (work) here for five years and still enjoys his job.
Cụm từ “for five years” là một khoảng thời gian. Hơn nữa, “and still enjoys his job” cho thấy hành động “work” đã diễn ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại. Đây là dấu hiệu rõ ràng của thì hiện tại hoàn thành, diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể còn tiếp tục trong tương lai. Cấu trúc: S + have/has + V3/ed.
Đáp án: has worked
Giải thích: “He” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “has”. Động từ “work” ở dạng V3/ed là “worked”.
Câu 26. By the time I got to class, the teacher __________ (start) the lesson.
Cụm từ “By the time” kết hợp với một mệnh đề ở thì quá khứ đơn (“I got to class”) cho thấy hành động trong mệnh đề chính đã hoàn thành trước một thời điểm xác định trong quá khứ. Do đó, ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect). Cấu trúc: By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed.
Đáp án: had started
Giải thích: “The teacher” là chủ ngữ số ít. “had” đi kèm với động từ ở dạng V3/ed. Động từ “start” ở dạng V3 là “started”.
Câu 27. She __________ (read) that book three times.
Cụm từ “three times” là một số lần. Khi diễn tả kinh nghiệm hoặc hành động đã xảy ra bao nhiêu lần, chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect). Cấu trúc: S + have/has + V3/ed.
Đáp án: has read
Giải thích: “She” là ngôi thứ ba số ít, nên ta dùng “has”. Động từ “read” ở dạng V3 vẫn là “read” (phát âm là /red/).
Câu 28. At this time yesterday, I was driving (drive) to work.
Cụm từ “At this time yesterday” là một dấu hiệu rõ ràng của thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous), dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Cấu trúc: At this time + [time in the past], S + was/were + V-ing.
Đáp án: was driving
Giải thích: “I” là chủ ngữ số ít, nên ta dùng “was”. Động từ “drive” thêm “-ing” thành “driving”.
Câu 29. They __________ (wait) for two hours before the doctor finally saw them.
Cụm từ “for two hours” là một khoảng thời gian. Hành động “wait” đã diễn ra trong một khoảng thời gian trước một hành động khác trong quá khứ (“the doctor finally saw them”). Đây là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous), nhấn mạnh tính liên tục của hành động. Tuy nhiên, trong trường hợp này, quá khứ hoàn thành cũng phù hợp để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một điểm trong quá khứ. Nếu muốn nhấn mạnh thời gian diễn ra, ta dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Tuy nhiên, cách chia quá khứ hoàn thành là phổ biến hơn và cũng đúng.
Đáp án: had waited
Giải thích: “They” là chủ ngữ số nhiều. “had” đi kèm với động từ ở dạng V3/ed. Động từ “wait” ở dạng V3 là “waited”.
Câu 30. I __________ (not / eat) anything since breakfast.
Cụm từ “since breakfast” là một mốc thời gian bắt đầu trong quá khứ và hành động “eat” chưa xảy ra cho đến hiện tại. Đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành ở dạng phủ định. Cấu trúc: S + have/has + not + V3/ed.
Đáp án: haven’t eaten
Giải thích: “I” là chủ ngữ số ít. Dạng phủ định của “have” là “haven’t”. Động từ “eat” ở dạng V3 là “eaten”.
Các em về nhà ôn tập lại các dấu hiệu nhận biết của từng thì và luyện tập thêm nhé. Có câu hỏi gì cứ mạnh dạn hỏi cô!
Bạn Tham Khảo
Ans :
\(21.\) has gone
\(-\) dùng thì HTHT
\(-\) has gone : đã đi và hiện tại vẫn chưa về
\(22.\) đúng
\(-\) dùng thì QKTD
\(-\) hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào
\(-\) S + was/were + V-ing + when + S + V2/ed
\(23.\) has finished
\(-\) dùng thì QKHT
\(-\) Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
\(24.\) đúng
\(-\) thì QKĐ
\(-\) DH : last weekend
\(25.\) has worked
\(-\) thì HTHT
\(-\) DH : for five years
\(-\) bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn làm đến hiện tại
\(26.\) had started
\(-\) thì QKHT
\(-\) By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed
\(27.\) has read
\(-\) số lần đã thực hiện cho đến hiện tại, không nói thời điểm cụ thể
\(-\) DH : three times
\(28.\) đúng
\(-\) DH : At this time yesterday
\(-\) thì QKTD
\(-\) một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
\(29.\) had been waiting
\(-\) thì QK HTTD
\(-\) Nhấn mạnh thời gian/khoảng thời gian của một hành động kéo dài trước một hành động khác trong quá khứ
\(-\) DH : for two hours + before
\(30.\) haven’t eaten
\(-\) thì HTHT
\(-\) DH : since breakfast
___________________________________________
\(@\) thì HTHT
\(+)\) S + have/ has + V3
\(-)\) S + have/has + not V3
\(?)\) Have/Has + S + V3?
\(+\) Hành động đã xảy ra nhưng không nói rõ thời gian
\(+\) Hành động đã xảy ra và kết quả còn ở hiện tại
\(+\) Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại
\(+\) Trải nghiệm trong cuộc đời
\(+\) Hành động vừa mới xảy ra
\(-\) DH : yet , Since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian , Already , never , just , ever,…
\(@\) thì QKTD
\(+)\) S + was/were + V-ing
\(-)\) S + wasn’t/ weren’t + V-ing
\(?)\) Was/ Were + S + V-ing ?
\(->\) Yes, S + was/ were – No, S + wasn’t/ weren’t
\(+\) diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
\(+\) diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ
\(+\) diễn tả một hoạt động đang diễn ra thì bất chợt có hành động khác xen vào
\(+\) diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ khiến người khác cảm thấy khó chịu
\(-\) DH : at, in, yesterday, 2000, at that time, in the past, last (day, night, week, month, year) ,…
\(@\) thì QKHT
\(+)\) S + had + V3/ed
\(-)\) S + had not (hadn’t) + V3/ed
\(?)\) Had + S + V3/ed?
\(->\) Yes, S + had. / No, S + hadn’t
\(+\) diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
\(+\) diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ
\(+\) diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho một hành động khác
\(+\) …
\(-\) DH : before, after, when, as soon as, by the time, by the end of + (mốc thời gian trong quá khứ), until then, prior to that time
\(@\) QKĐ
\(+)\) S + V2/ed
\(-)\) S + did not + Vo
\(?)\) Did + S + Vo?
\(+\) hành động đã xảy ra và chấm dứt ở QK , biết rõ thời gian
\(+\) thói quen , cảm giác , sở thích , nhận thức ở QK
\(+\) hành động , sự việc đã xảy ra suốt một khoảng thời gian trong QK , nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt
\(+\)….
\(-\) DH : yesterday , ago , yesterday morning / afternoon / evening / , last nigth / week / month / year , the other day
\(@\) thì QK HTTD
\(+)\) S + had + been + V-ing
\(-)\) S + had + not + been + V-ing
\(?)\) Had + S + been + V-ing?
\(+\) Diễn tả một hành động đã bắt đầu trong quá khứ, xảy ra liên tục kéo dài trong một khoảng thời gian, và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
\(+\) Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục cho đến khi có một hành động khác trong quá khứ chen vào
\(+\) Diễn tả kết quả do một hành động gây ra trong quá khứ
\(+\) ….
\(-\) DH : for , since , until then , before , by the time , after ,…
Đáp án:
\(21\). \(text{has gone}\)
\(star\) Dịch: Anh ấy đã đi đến thư viện. Bây giờ anh ấy không có ở đây
\(22\). \(text{was cooking}\)
\(star\) Dịch: Tôi đang nấu bữa tối thì chị/em gái tôi về nhà
\(23\). \(text{had finished}\)
\(star\) Dịch: Sau khi hoàn thành bản báo cáo, cô ấy gửi nó cho quản lý
\(24\). \(text{didn’t visit}\)
\(star\) Dịch: Cuối tuần trước, chúng tôi đã không đến thăm ông bà
\(25\). \(text{has worked}\)
\(star\) Dịch: Anh ấy đã làm việc ở đây được năm năm và vẫn yêu thích công việc của mình
\(26\). \(text{had started}\)
\(star\) Dịch: Đến lúc tôi vào lớp thì giáo viên đã bắt đầu bài học rồi
\(27\). \(text{has read}\)
\(star\) Dịch: Cô ấy đã đọc cuốn sách đó ba lần
\(28\). \(text{was driving}\)
\(star\) Dịch: Vào giờ này hôm qua, tôi đang lái xe đến chỗ làm
\(29\). \(text{had been waiting}\)
\(star\) Dịch: Họ đã chờ suốt hai tiếng trước khi cuối cùng bác sĩ cũng đến khám cho họ
\(30\). \(text{haven’t eaten}\)
\(star\) Dịch: Tôi chưa ăn gì kể từ bữa sáng đến giờ
Giải thích:
\(star\) Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(@\) S + have/has not + V3/ed + O
\(@\) Have/Has + S + V3/ed + O?
\(star\) Cấu trúc thì quá khứ đơn dạng V:
\(@\) S + V2/ed + O
\(@\) S + did not + V-inf + O
\(@\) Did + S + V-inf + O
\(-\) S + was/were + V-ing + O
\(-\) S + had + V3/ed + O
\(-\) S + had been + V-ing + O
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment