a ) cho trc tiếng ăn
hãy kết hợp vs các tiếng khác để tạo thành 5 từ ghép
b) c…
hãy kết hợp vs các tiếng khác để tạo thành 5 từ ghép
b) cho trc tiếng lấp
hãy kết hợp vs các tiếng khác để tạo thành 5 từ láy
c) cho trc tiếng đẹp
hãy kết hợp vs các tiếng khác để tạo thành 3 từ ghép , 3 từ láy
bài 2 cho các tiếng sau : Mát , xinh , đẹp
a) hãy tạo ra từ láy và đặt câu
b) hãy tạo ra từ ghép để đặt câu
Bài 1:
a) Cho trước tiếng ăn.
Hãy kết hợp với các tiếng khác để tạo thành 5 từ ghép.
Hướng dẫn: Từ ghép là từ được tạo thành do ghép hai hoặc nhiều tiếng lại với nhau, các tiếng tạo nên từ ghép đều có nghĩa.
Bài làm:
Với tiếng ăn, chúng ta có thể tạo ra các từ ghép sau:
– Ăn uống (chỉ hoạt động ăn và uống để duy trì sự sống)
– Ăn mặc (chỉ sự cung cấp thức ăn và quần áo)
– Ăn nói (chỉ cách thức giao tiếp bằng lời nói)
– Ăn học (chỉ việc đi học và được nuôi dưỡng)
– Ăn vụng (chỉ việc ăn lén lút, không công khai)
b) Cho trước tiếng lấp.
Hãy kết hợp với các tiếng khác để tạo thành 5 từ láy.
Hướng dẫn: Từ láy là từ được tạo thành do lặp lại âm đầu, vần hoặc cả tiếng. Từ láy thường gợi tả âm thanh, hình ảnh, trạng thái, hoặc mức độ.
Bài làm:
Với tiếng lấp, chúng ta có thể tạo ra các từ láy sau:
– Lấp lánh (chỉ sự phản chiếu ánh sáng sáng chói, liên tục)
– Lấp ló (chỉ sự ẩn hiện, lúc thấy lúc không thấy)
– Lấp liếm (chỉ hành động che giấu, bao biện một cách qua loa, không trung thực)
– Lấp lửng (chỉ sự không rõ ràng, úp mở, không dứt khoát)
– Lấp láy (tương tự lấp lánh, chỉ sự chiếu sáng không đều, chập chờn)
c) Cho trước tiếng đẹp.
Hãy kết hợp với các tiếng khác để tạo thành 3 từ ghép, 3 từ láy.
Hướng dẫn: Chúng mình vừa ôn lại thế nào là từ ghép và từ láy rồi. Bây giờ hãy cùng thực hành với tiếng “đẹp” nhé!
Bài làm:
* 3 Từ ghép với tiếng “đẹp”:
– Đẹp trai (chỉ người con trai có vẻ ngoài ưa nhìn)
– Đẹp gái (chỉ người con gái có vẻ ngoài ưa nhìn)
– Đẹp mắt (chỉ cái gì đó khiến người nhìn cảm thấy dễ chịu, hài lòng)
* 3 Từ láy với tiếng “đẹp”:
– Đẹp đẽ (nhấn mạnh mức độ đẹp một cách trang trọng, tươm tất)
– Đèm đẹp (chỉ vẻ đẹp vừa phải, tương đối, không quá nổi bật nhưng dễ nhìn)
– Đẹp đẽo (gợi tả vẻ đẹp tinh tế, được tạo tác cẩn thận, khéo léo)
Bài 2: Cho các tiếng sau: Mát, xinh, đẹp
a) Hãy tạo ra từ láy và đặt câu.
Bài làm:
* Tiếng Mát:
– Từ láy: Mát mẻ
– Đặt câu: Buổi sáng mùa thu, không khí thật mát mẻ.
– Từ láy: Mơn man
– Đặt câu: Làn gió nhẹ nhàng mơn man trên má em.
* Tiếng Xinh:
– Từ láy: Xinh xắn
– Đặt câu: Cô bé có gương mặt rất xinh xắn.
– Từ láy: Xinh xinh
– Đặt câu: Chiếc cặp sách màu hồng xinh xinh của em.
* Tiếng Đẹp:
– Từ láy: Đẹp đẽ
– Đặt câu: Ngôi nhà được trang trí thật đẹp đẽ trong ngày Tết.
– Từ láy: Đèm đẹp
– Đặt câu: Bông hoa cúc vàng đèm đẹp trong vườn.
b) Hãy tạo ra từ ghép và đặt câu.
Bài làm:
* Tiếng Mát:
– Từ ghép: Mát lạnh
– Đặt câu: Uống một cốc nước cam mát lạnh trong ngày hè thật thích.
– Từ ghép: Nước mát
– Đặt câu: Mẹ thường chuẩn bị sẵn bình nước mát cho cả nhà.
* Tiếng Xinh:
– Từ ghép: Xinh đẹp
– Đặt câu: Cô giáo em không chỉ giỏi mà còn rất xinh đẹp.
– Từ ghép: Xinh tươi
– Đặt câu: Các bạn nhỏ trông thật xinh tươi trong bộ đồng phục mới.
* Tiếng Đẹp:
– Từ ghép: Đẹp trai
– Đặt câu: Anh bộ đội trong ảnh rất đẹp trai.
– Từ ghép: Vẻ đẹp
– Đặt câu: Vẻ đẹp của thiên nhiên khiến lòng người thư thái.
Cô hy vọng với phần hướng dẫn chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về từ ghép và từ láy trong tiếng Việt. Hãy cố gắng luyện tập thật nhiều để sử dụng từ ngữ thật linh hoạt và chính xác nhé!
Chúc các em học tốt!
\(a)\) ăn:
\(-\) ăn cơm
\(-\) ăn uống
\(-\) ăn mặc
\(-\) ăn ở
\(-\) ăn nói
\(b)\) láy:
\(-\) lấp lánh
\(-\) lấp ló
\(-\) lấp liếm
\(-\) lấp xấp
\(-\) lấp lửng
\(c)\) đẹp:
\(@\) \(3\) từ ghép:
\(-\) đẹp trai
\(-\) đẹp gái
\(-\) đẹp xinh
\(@\) \(3\) từ láy:
\(-\) đẹp đẽ
\(-\) đẹp đẹp
\(-\) đèm đẹp
Bài \(2\):
\(a)\)
\(-\) Mát \(to\) mát mẻ
\(@\) Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.
\(-\) Xinh \(to\) xinh xắn
\(@\) Em bé có khuôn mặt xinh xắn.
\(-\) Đẹp \(to\) đẹp đẽ
\(@\) Khu vườn được chăm sóc rất đẹp đẽ.
\(b\))
\(-\) Mát \(to\) mát lạnh
\(@\) Cảm nhận làn gió mát lạnh thổi qua khiến em thấy rất thích thứ.
\(-\) Xinh \(to\) xinh gái
\(@\) Chị ấy là một cô bé xinh gái.
\(-\) Đẹp \(to\) đẹp trai
\(@\) Anh trai em rất đẹp trai.
\(color{lightblue}{#han}color{lightgreen}{gpha}color{pink}{m16}color{lightyellow}{242}\)
\(\color{#b3e5ff}{t}\color{#99ddff}{b}\)
\(a)\)
\(-\) ăn cơm
\(-\) ăn mặc
\(-\) ăn uống
\(-\) ăn nói
\(-\) ăn học
\(b)\)
\(-\) lấp lánh
\(-\) lấp ló
\(-\) lấp liếm
\(-\) lấp xấp
\(-\) lấp lửng
\(c)\)
\(@\) 3 từ ghép
\(-\) đẹp trai
\(-\) đẹp gái
\(-\) đẹp mắt
\(@\) 3 từ láy
\(-\) đẹp đẽ
\(-\) đẹp đẹp
\(-\) đẹp xinh
Bài \(2:\)
\(a)\)
\(@\) Mát \(->\) mát mẻ
Buổi chiều hôm nay thời tiết rất mát mẻ
\(@\) Xinh \(->\) xinh xắn
Bé Lan có khuôn mặt rất xinh xắn
\(@\) Đẹp \(->\) đẹp đẽ
Cánh đồng quê em hiện lên thật đẹp đẽ
\(b)\)
\(@\) Mát \(->\) mát tay
Mẹ em rất mát tay trong việc trồng cây
\(@\) Xinh \(->\) xinh gái
Chị em là một cô bé xinh gái và chăm học
\(@\) Đẹp \(->\) đẹp mắt
Bức tranh này có màu sắc rất đẹp mắt

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment