At 7AM yesterday , I (drive) to work
Chào các em học sinh yêu quý của cô/thầy!
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập nhỏ nhưng rất quan trọng về thì trong Tiếng Anh nhé. Bài tập của chúng ta là:
At 7AM yesterday, I (drive) to work.
Đáp án chính xác cho câu này là:
At 7AM yesterday, I was driving to work.
Bây giờ, chúng ta hãy cùng phân tích thật kỹ để hiểu tại sao lại như vậy nhé!
PHÂN TÍCH VÀ GIẢI THÍCH CHI TIẾT:
1. Phân tích các dấu hiệu trong câu:
– Chúng ta có từ “yesterday”: Từ này cho chúng ta biết hành động xảy ra trong quá khứ.
– Tiếp theo, chúng ta có cụm từ “At 7AM”: Đây là một thời điểm cụ thể trong quá khứ (7 giờ sáng ngày hôm qua).
2. Xác định thì thích hợp:
– Khi chúng ta muốn diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, chúng ta sẽ sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous).
– Thì Quá khứ tiếp diễn nhấn mạnh rằng hành động đó bắt đầu trước thời điểm được nhắc đến, đang tiếp diễn tại thời điểm đó, và có thể kết thúc sau thời điểm đó.
3. Công thức thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):
– Công thức chung của thì Quá khứ tiếp diễn là:
S + was/were + V-ing
– Trong đó:
+ “was” dùng cho các chủ ngữ: I, He, She, It, danh từ số ít.
+ “were” dùng cho các chủ ngữ: You, We, They, danh từ số nhiều.
+ “V-ing” là động từ thêm đuôi -ing.
4. Áp dụng vào bài tập của chúng ta:
– Chủ ngữ trong câu là “I”.
– Động từ cần chia là “(drive)”.
– Theo công thức, với chủ ngữ “I”, chúng ta dùng “was”.
– Động từ “drive” khi thêm -ing sẽ thành “driving” (lưu ý bỏ “e” trước khi thêm “ing”).
– Vậy, “I” + “was” + “driving” = “I was driving”.
5. Phân biệt với thì Quá khứ đơn (Simple Past):
– Nhiều em có thể thắc mắc tại sao không dùng Quá khứ đơn (drove). Nếu chúng ta nói “I drove to work yesterday”, câu này hoàn toàn đúng về ngữ pháp và có nghĩa là “Ngày hôm qua tôi đã lái xe đi làm”.
– Tuy nhiên, khi có thêm thời điểm cụ thể “At 7AM”, thì Quá khứ tiếp diễn sẽ diễn tả chính xác hơn ý nghĩa của người nói: đó là vào 7 giờ sáng hôm qua, hành động lái xe đang diễn ra, chứ không phải hành động lái xe đã hoàn tất (như khi dùng Quá khứ đơn).
+ Simple Past (Quá khứ đơn): Diễn tả một hành động đã hoàn thành tại một thời điểm trong quá khứ.
+ Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn): Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Tóm lại:
Khi thấy có một thời điểm cụ thể trong quá khứ (ví dụ: at 7PM last night, at this time yesterday, at midnight, v.v…), hãy nghĩ ngay đến việc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm đó nhé các em!
Cô/Thầy hy vọng bài giảng này đã giúp các em hiểu rõ hơn về cách dùng thì Quá khứ tiếp diễn. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi nhé! Chúc các em học tốt!
At 7 a.m yesterday , I ______ (drive) to work
\(->\) Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
\(->\) Dhnb: At 7 a.m yesterday \(->\) thời gian cụ thể trong quá khứ
\(=>\) Đáp án: was driving
\(***\) \(\text{I}\) là chủ ngữ số ít nên sài “was”
\(—\)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
\(***\) CÔNG THỨC:
\((+)\) Khẳng định: S + was/were \(+\) V-ing
\((-)\) Phủ định: S + was/were \(+\) not \(+\) V-ing
\((?)\) Nghi vấn: Was/Were \(+\) S \(+\) V-ing?
\(o.\) Lưu ý:
S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít \(+\) was
S = You/ We/ They/ Danh từ số nhiều \(+\) were
\(***\) CÁCH DÙNG: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định (cụ thể) trong quá khứ.
\(\color{#0B6623}{♡^♡}\color{#0F7A2F}{𝕲}\color{#138F3C}{𝖎}\color{#17A34A}{𝖆}\color{#2EBF5E}{𝖆} \ \color{#4DD17A}{ } \
\color{#6FE095}{𝕻}\color{#8BE8AA}{𝖍}\color{#A6F0BF}{𝖔}
\color{#C0F7D3}{𝖓}\color{#D8FBE4}{𝖌}\color{#ECFFF1}{𝖌}\color{#0B6623}{♡^♡}\)
\(***\) \(color{#c7ddff}{t}color{#9fc2ff}{a}color{#6ea2ff}{n}color{#2f6fe6}{}color{#2a4f8f}{h}\)
mt.thirdmonths.
\(Answer\)
\(to\) At \(7\) AM yesterday,I was driving to work
\(Reason\)
\(-\) Khi bạn muốn diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm chính xác trong quá khứ,chúng ta phải dùng thì Quá khứ tiếp diễn
\(-\) Thời điểm chính xác : At \(7\) AM yesterday
\(-\) Hành động đang diễn ra : Việc lái xe là một quá trình đang diễn tiến tại thời điểm đó
——————————–
\(star\) Cấu trúc :
(\(+\)) : \(S\) \(+\) was/were \(+\) \(V\)-ing
(\(-\)) : \(S\) \(+\) wasn’t/weren’t \(+\) \(V\)-ing
(\(?\)) : Was/Were \(+\) \(S\) \(+\) \(V\)-ing ?

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment