Bài 13:Write the sentences with WILL,using the given words or phrases.
1.my moth…
1.my mother/make/a big meal/tonight
2.I/finish/work/6 p.m
3.I/not have/a birthday party/this year.
4.you/meet/Lan/tonight?
5.we/take/our cousins/holiday/us.
6.my friends/not come/tonight.
7.he/catch/the train/London/9 o’clock.
8.I/not come/class/tomorrow.
9.my grandmother/visit/us/Saturday.
10.you/stay/home/this weekend?
Làm nhanh hộ mik nhé,đg gấp…
Chúng ta sẽ đi lần lượt từng câu một. Cô sẽ giải thích thật chi tiết để các em dễ hiểu nha!
—
Bài 13: Write the sentences with WILL, using the given words or phrases.
Yêu cầu của bài này là chúng ta sẽ viết lại các câu sử dụng thì tương lai đơn với “WILL”, dựa vào các từ hoặc cụm từ đã cho.
1. my mother / make / a big meal / tonight
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: my mother (mẹ tôi)
- Động từ chính: make (làm, nấu)
- Tân ngữ: a big meal (một bữa ăn thịnh soạn)
- Thời gian: tonight (tối nay)
Với thì tương lai đơn dùng “WILL”, chúng ta sẽ có cấu trúc: Chủ ngữ + WILL + động từ nguyên mẫu.
Áp dụng vào câu này:
My mother + WILL + make + a big meal + tonight.
Đáp án: My mother will make a big meal tonight.
Nghĩa: Mẹ tôi sẽ nấu một bữa ăn thịnh soạn tối nay.
2. I / finish / work / 6 p.m
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: I (tôi)
- Động từ chính: finish (hoàn thành)
- Tân ngữ: work (công việc)
- Thời gian: 6 p.m (6 giờ tối)
Áp dụng cấu trúc Chủ ngữ + WILL + động từ nguyên mẫu:
I + WILL + finish + work + at 6 p.m.
Lưu ý: Khi có thời gian cụ thể như “6 p.m”, chúng ta thường thêm giới từ “at” phía trước.
Đáp án: I will finish work at 6 p.m.
Nghĩa: Tôi sẽ hoàn thành công việc lúc 6 giờ tối.
3. I / not have / a birthday party / this year.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: I (tôi)
- Động từ chính: have (có)
- Tân ngữ: a birthday party (một bữa tiệc sinh nhật)
- Thời gian: this year (năm nay)
- Lưu ý: Có “not” nghĩa là câu phủ định.
Cấu trúc câu phủ định với “WILL” là: Chủ ngữ + WILL NOT (hoặc WON’T) + động từ nguyên mẫu.
Áp dụng vào câu này:
I + WILL NOT + have + a birthday party + this year.
Hoặc chúng ta có thể dùng dạng viết tắt “won’t”.
Đáp án: I will not have a birthday party this year. (Hoặc: I won’t have a birthday party this year.)
Nghĩa: Năm nay tôi sẽ không có tiệc sinh nhật.
4. you / meet / Lan / tonight?
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: you (bạn)
- Động từ chính: meet (gặp)
- Tân ngữ: Lan
- Thời gian: tonight (tối nay)
- Lưu ý: Dấu chấm hỏi “?” cho biết đây là câu hỏi.
Cấu trúc câu hỏi với “WILL” là: WILL + Chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + …?
Áp dụng vào câu này:
WILL + you + meet + Lan + tonight?
Đáp án: Will you meet Lan tonight?
Nghĩa: Bạn sẽ gặp Lan tối nay chứ?
5. we / take / our cousins / holiday / us.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: we (chúng tôi)
- Động từ chính: take (đưa đi)
- Tân ngữ: our cousins (anh chị em họ của chúng tôi)
- Đi cùng với: holiday (kỳ nghỉ)
- Đến cùng với: us (chúng tôi)
Ở đây, “holiday” đóng vai trò là một sự kiện đi kèm hành động “take”. Cụm “take our cousins on holiday” có nghĩa là “đưa anh chị em họ đi nghỉ mát”.
Áp dụng cấu trúc Chủ ngữ + WILL + động từ nguyên mẫu:
We + WILL + take + our cousins + on holiday + with us.
Lưu ý: “Holiday” thường đi với giới từ “on” trong ngữ cảnh này.
Đáp án: We will take our cousins on holiday with us.
Nghĩa: Chúng tôi sẽ đưa anh chị em họ đi nghỉ mát cùng chúng tôi.
6. my friends / not come / tonight.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: my friends (bạn bè của tôi)
- Động từ chính: come (đến)
- Thời gian: tonight (tối nay)
- Lưu ý: Có “not” nghĩa là câu phủ định.
Áp dụng cấu trúc câu phủ định: Chủ ngữ + WILL NOT (hoặc WON’T) + động từ nguyên mẫu.
My friends + WILL NOT + come + tonight.
Đáp án: My friends will not come tonight. (Hoặc: My friends won’t come tonight.)
Nghĩa: Bạn bè của tôi sẽ không đến tối nay.
7. he / catch / the train / London / 9 o’clock.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: he (anh ấy)
- Động từ chính: catch (bắt)
- Tân ngữ: the train (chuyến tàu)
- Địa điểm/Mục đích: London
- Thời gian: 9 o’clock (9 giờ)
Áp dụng cấu trúc Chủ ngữ + WILL + động từ nguyên mẫu:
He + WILL + catch + the train + to London + at 9 o’clock.
Lưu ý: Chúng ta thêm “to” để chỉ hướng đến London và “at” cho thời gian.
Đáp án: He will catch the train to London at 9 o’clock.
Nghĩa: Anh ấy sẽ bắt chuyến tàu đi London lúc 9 giờ.
8. I / not come / class / tomorrow.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: I (tôi)
- Động từ chính: come (đến)
- Địa điểm: class (lớp học)
- Thời gian: tomorrow (ngày mai)
- Lưu ý: Có “not” nghĩa là câu phủ định.
Áp dụng cấu trúc câu phủ định: Chủ ngữ + WILL NOT (hoặc WON’T) + động từ nguyên mẫu.
I + WILL NOT + come + to class + tomorrow.
Lưu ý: Thường có giới từ “to” trước “class” khi nói về việc đến lớp.
Đáp án: I will not come to class tomorrow. (Hoặc: I won’t come to class tomorrow.)
Nghĩa: Ngày mai tôi sẽ không đến lớp.
9. my grandmother / visit / us / Saturday.
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: my grandmother (bà của tôi)
- Động từ chính: visit (thăm)
- Tân ngữ: us (chúng tôi)
- Thời gian: Saturday (Thứ Bảy)
Áp dụng cấu trúc Chủ ngữ + WILL + động từ nguyên mẫu:
My grandmother + WILL + visit + us + on Saturday.
Lưu ý: Với các ngày trong tuần, chúng ta dùng giới từ “on”.
Đáp án: My grandmother will visit us on Saturday.
Nghĩa: Bà của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào Thứ Bảy.
10. you / stay / home / this weekend?
Phân tích câu:
- Chủ ngữ: you (bạn)
- Động từ chính: stay (ở lại)
- Địa điểm: home (nhà)
- Thời gian: this weekend (cuối tuần này)
- Lưu ý: Dấu chấm hỏi “?” cho biết đây là câu hỏi.
Áp dụng cấu trúc câu hỏi: WILL + Chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + …?
WILL + you + stay + home + this weekend?
Đáp án: Will you stay home this weekend?
Nghĩa: Cuối tuần này bạn sẽ ở nhà chứ?
—
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập số 13 rồi đó các em! Các em nhớ ôn lại cấu trúc của thì tương lai đơn với WILL cho cả câu khẳng định, phủ định và câu hỏi nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha!
\(1.\) My mother will make a big meal tonight
\(***\) Gthich: Thêm will vào trước ĐT nguyên thể make
\(2.\) I will finish work at \(6 p.m.\)
\(***\) Gthich: Cần thêm giới từ at trước mốc thời gian cụ thể (at \(6 p.m.\))
\(3.\) I will not have a birthday party this year (hoặc I won’t have…)
\(***\) Gthich: Câu phủ định dùng cấu trúc will not (viết tắt là won’t)
\(4.\) Will you meet Lan tonight?
\(***\) Gthich: Yes/No question đưa Will lên đầu câu
\(5.\) We will take our cousins on holiday with us
\(***\) Gthich: Đi kèm cụm từ cố định go/take someone on holiday và with us
\(6.\) My friends will not come tonight
\(***\) Gthich: Câu phủ định dạng S + will not + V
\(7.\) He will catch the train to London at \(9\) o’clock
\(***\) Gthich: Thêm giới từ to cho hướng đi và at cho giờ giấc
\(8.\) I will not come to class tomorrow
\(***\) Gthich: Thêm giới từ to sau ĐT come
\(9.\) My grandmother will visit us on Saturday
\(***\) Gthich: Dùng giới từ on đứng trước thứ trong tuần
\(10.\) Will you stay at home this weekend?
\(***\) Gthich: Câu hỏi đảo Will lên đầu; đi cùng cụm từ stay at home
\(star\) đáp án:
\(1.\)My mother will make a big meal tonight.
\(2.\)I will finish work at 6 p.m.
\(3.\)I will not have a birthday party this year.
\(4.\)Will you meet Lan tonight?
\(5.\)We will take our cousins on holiday with us.
\(6.\)My friends will not come tonight.
\(7.\)He will catch the train to London at 9 o’clock.
\(8.\)I will not come to class tomorrow.
\(9.\)My grandmother will visit us on Saturday.
\(10.\)Will you stay at home this weekend?
.
\(star\) giải thích:
\(1.\)S + will + V
\(2.\)S + will + V
\(3.\)S + will not + V
\(4.\)Will + S + V?
\(5.\)S + will + V
\(6.\)S + will not + V
\(7.\)S + will + V
\(8.\)S + will not + V
\(9.\)S + will + V
\(10.\)Will + S + V?
.
\(star\) thì tương lai đơn:
\(@\)Khẳng định: S + will + V
\(@\)Phủ định: S + will not / won’t + V
\(@\)Nghi vấn: Will + S + V?

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment