Bài 2. Give the correct forms of adjectives in comparatives or superlatives
1. …
1. I’d like to have a (reliable)
2. Unfortunately the problem was (serious) than I expected
3. I prefer this bed to the others. It’s (comfortable)
4. This is (enjoyable) holiday I’ve ever had
Bài 2. Give the correct forms of adjectives in comparatives or superlatives
Chúng ta sẽ đi vào từng câu một.
1. I’d like to have a (reliable)
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta có cụm “a … car”. Cụm này cho thấy chúng ta đang cần một danh từ đi sau tính từ, và nó là một dạng so sánh đặc biệt: so sánh hơn hoặc so sánh nhất.
Tuy nhiên, xét về ngữ cảnh, “a car” ở đây không đi kèm với bất kỳ đối tượng nào để so sánh trực tiếp hay chỉ ra nó là nhất trong một nhóm.
Trong trường hợp này, khi không có đối tượng so sánh rõ ràng hoặc muốn diễn tả một cách chung chung về mong muốn có một chiếc xe như thế nào, chúng ta thường sử dụng dạng tính từ nguyên thể.
Tính từ là “reliable” (đáng tin cậy).
Vì vậy, dạng đúng của tính từ sẽ là dạng nguyên thể.
Đáp án: reliable
Câu hoàn chỉnh: I’d like to have a reliable car.
2. Unfortunately the problem was (serious) than I expected
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta thấy có từ “than”. Từ “than” là dấu hiệu rõ ràng cho thấy đây là cấu trúc so sánh hơn.
Chúng ta đang so sánh mức độ “serious” (nghiêm trọng) của “the problem” với những gì tôi đã mong đợi.
Tính từ gốc là “serious”. Đây là một tính từ dài (có hai âm tiết trở lên).
Quy tắc so sánh hơn cho tính từ dài là thêm “more” đứng trước tính từ.
Đáp án: more serious
Câu hoàn chỉnh: Unfortunately the problem was more serious than I expected.
3. I prefer this bed to the others. It’s (comfortable)
Phân tích:
Ở câu này, chúng ta có câu “I prefer this bed to the others.” (Tôi thích cái giường này hơn những cái khác.) Câu này đã thiết lập một sự so sánh.
Tiếp theo, chúng ta có câu “It’s (comfortable)”. Chúng ta đang nói về cái giường này và khẳng định nó có một đặc điểm nào đó so với những cái khác đã được đề cập.
Khi chúng ta sử dụng “prefer … to …” và sau đó đánh giá một đối tượng đã được chọn, chúng ta thường sử dụng so sánh nhất để khẳng định nó là tốt nhất hoặc nổi bật nhất trong nhóm.
Tính từ là “comfortable”. Đây là một tính từ dài.
Quy tắc so sánh nhất cho tính từ dài là thêm “the most” đứng trước tính từ.
Đáp án: the most comfortable
Câu hoàn chỉnh: I prefer this bed to the others. It’s the most comfortable.
4. This is (enjoyable) holiday I’ve ever had.
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta có cụm “I’ve ever had”. Cụm này là một dấu hiệu cực kỳ mạnh mẽ cho thấy đây là cấu trúc so sánh nhất.
Chúng ta đang nói về kỳ nghỉ này và khẳng định nó là nhất trong tất cả các kỳ nghỉ mà tôi từng có.
Tính từ là “enjoyable”. Đây là một tính từ dài.
Quy tắc so sánh nhất cho tính từ dài là thêm “the most” đứng trước tính từ.
Đáp án: the most enjoyable
Câu hoàn chỉnh: This is the most enjoyable holiday I’ve ever had.
Các em đã nắm rõ cách làm bài tập này chưa nào? Hãy ghi nhớ các quy tắc về so sánh hơn và so sánh nhất, đặc biệt là cách chia với tính từ ngắn và tính từ dài nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
Đáp án:
\(1.\) I’d like to have a more reliable
\(2.\) Unfortunately the problem was more serious than I expected
\(3.\) I prefer this bed to the others. It’s more comfortable
\(4.\) This is the most enjoyable holiday I’ve ever had
Giải thích:
\(1.\) Cấu trúc: so sánh hơn \(→\) more \(+\) adj
\(\Longrightarrow\) reliable \((≥ 2\) âm tiết\() →\) more reliable
\(2.\) Cấu trúc: so sánh hơn \(→\) more + adj \(+\) than
\(\Longrightarrow\) serious \((≥ 2\) âm tiết\() →\) more serious
\(3.\) Cấu trúc: prefer \(A\) to \(B → A\) hơn \(B →\) dùng so sánh hơn \((\)more \(+\) adj\()\)
\(\Longrightarrow\) comfortable \((≥ 2\) âm tiết\() →\) more comfortable
\(4.\) Cấu trúc: so sánh nhất \(→\) the most \(+\) adj
\(\Longrightarrow\) enjoyable \((≥ 2\) âm tiết\() →\) the most enjoyable
\(color{#FF1493}{S}color{#EE1289}{e}color{#CD1076}{r}color{#8B0A50}{e}color{#FF69B4}{n}color{#FF6EB4}{i}color{#EE6AA7}{t}color{#CD6090}{y}\)
\(1.\) more reliable.
\(2.\) more serious.
\(3.\) the most comfortable.
\(4.\) the most enjoyable.
\(-\) SS hơn tính từ ngắn.
\(=>\) S1 + be + adj-er + than + S2.
\(-\) SS hơn tính từ dài.
\(=>\) S1 + be + more + adj-dài + than + S2.
\(-\) SS trạng từ ngắn.
\(=>\) S1 + V + adv-er + than + S2.
\(-\) SS hơn trạng từ dài.
\(@\) S1 + V + more + adv-dài + than + S2.
\(—–\)
\(-\) SS nhất tính từ ngắn.
\(@\) S + be + the + adj-est + N + O.
\(-\) SS nhất tính từ dài.
\(@\) S + be + the + most + adj-dài + N + O.
\(-\) SS nhất trạng từ ngắn.
\(@\) S + V + the + adv-est + N + O.
\(-\) SS nhất trạng từ dài.
\(@\) S + V + the most + adv-dài + N + O.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment