Bài 3 : Cho các từ sau: Chăm chỉ , thông minh , cao ,thấp ,mềm mại , cứng cáp , …
a. Xếp các từ trên vào 2 loại : Tính từ và không phải tính từ .
b. Xếp các danh từ tìm được vào các nhóm : Tính từ chỉ dặc điểm , tính từ chỉ tính chất , tính từ chỉ màu sắc , tính từ chỉ hình dáng .
Bài tập 3: Phân loại từ
Đề bài cho chúng ta một danh sách các từ và yêu cầu chúng ta phân loại chúng thành hai nhóm: tính từ và không phải tính từ. Sau đó, đối với những từ được xếp vào nhóm tính từ, chúng ta sẽ tiếp tục xếp chúng vào các nhóm nhỏ hơn dựa trên ý nghĩa mà chúng miêu tả.
a. Xếp các từ trên vào 2 loại: Tính từ và không phải tính từ.
Để làm tốt phần này, chúng ta cần nhớ lại khái niệm về tính từ. Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm, tính chất, màu sắc, hình dáng của sự vật, hiện tượng. Chúng thường đi kèm với danh từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó.
Chúng ta sẽ cùng nhau xem xét từng từ một:
- Tính từ:
- Chăm chỉ
- Thông minh
- Cao
- Thấp
- Mềm mại
- Cứng cáp
- Hiền hậu
- Nhanh nhẹn
- Thon thả
- Nhỏ nhắn
- Trăng trắng
- Đỏ rực
- Lênh khênh
- Tròn trịa
- Dũng cảm
- Nhanh nhẹn
- Trung thực
- Hào phóng
- Trong suốt
- Ngọt nào
- Tím ngắt
- Vàng ruộm
- Mảnh mai
- Hồng pín
- Vuông vức
- Không phải tính từ:
- (Trong danh sách đã cho, tất cả các từ đều là tính từ hoặc các từ láy có khả năng làm tính từ. Có thể đề bài muốn kiểm tra khả năng nhận diện các từ miêu tả này. Cô giả định rằng tất cả các từ được liệt kê đều có thể được xem là tính từ hoặc có chức năng miêu tả tương tự trong văn cảnh.)
Lưu ý: Từ “nhanh nhẹn” xuất hiện hai lần, cô đã liệt kê cả hai lần trong nhóm tính từ để đảm bảo không bỏ sót. Trong thực tế, chúng ta chỉ cần ghi nhận một lần.
b. Xếp các tính từ tìm được vào các nhóm: Tính từ chỉ đặc điểm, tính từ chỉ tính chất, tính từ chỉ màu sắc, tính từ chỉ hình dáng.
Bây giờ, chúng ta sẽ đi sâu hơn vào ý nghĩa của từng tính từ mà chúng ta vừa xếp vào nhóm tính từ.
- Tính từ chỉ đặc điểm (bao gồm cả tính cách, phẩm chất):
- Chăm chỉ
- Thông minh
- Hiền hậu
- Dũng cảm
- Trung thực
- Hào phóng
- Nhanh nhẹn
- Nhanh nhẹn
- Tính từ chỉ tính chất (bao gồm cả trạng thái, cảm giác):
- Mềm mại
- Cứng cáp
- Trong suốt
- Ngọt nào
- Tính từ chỉ màu sắc:
- Trăng trắng
- Đỏ rực
- Tím ngắt
- Vàng ruộm
- Hồng pín
- Tính từ chỉ hình dáng (bao gồm cả kích thước, vóc dáng):
- Cao
- Thấp
- Thon thả
- Nhỏ nhắn
- Lênh khênh
- Tròn trịa
- Mảnh mai
- Vuông vức
Các em thấy không, việc phân loại từ ngữ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng của chúng trong câu văn. Khi chúng ta nắm vững kiến thức này, bài văn của các em sẽ trở nên sinh động và giàu hình ảnh hơn rất nhiều!
Cô hy vọng bài giảng này giúp các em hiểu bài. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
\(a)\)
\(-\) Tính từ: chăm chỉ, thông minh, cao, thấp, mềm mại, cứng cáp, hiền hậu, nhanh nhẹn, thon thả, nhỏ nhắn, trăng trắng, đỏ rực, lênh khênh, tròn trịa, dũng cảm, trung thực, hào phóng, trong suốt, ngọt ngào, tím ngắt, vàng ruộm, mảnh mai, hồng tím, vương vức.
\(-\) Không phải TT: không có.
\(b)\)
\(-\) Tính từ chỉ đặc điểm: mềm mại, cứng cáp, trong suốt, ngọt ngào
\(-\) Tính từ chỉ tính chất: chăm chỉ, thông minh, hiền hậu, nhanh nhẹn, dũng cảm, trung thực, hào phóng
\(-\) Tính từ chỉ màu sắc: trăng trắng, đỏ rực, tím ngắt, vàng ruộm, hồng phấn
\(-\) Tính từ chỉ hình dáng: cao, thấp, thon thả, nhỏ nhắn, lênh khênh, tròn trịa, mảnh mai, vuông vức
\(color{lightblue}{#pha}color{lightgreen}{mth}color{pink}{th}color{lightyellow}{h}\)
#vananhnguyennn1205
Đáp án + giải thích bước giải
a) Tính từ: Chăm chỉ, thông minh, cao, thấp, tròn trịa, nhỏ nhắn, mảnh mai, lênh khênh, vuông vức, mềm mại, cứng cáp, trong suốt, trăng trắng, đỏ rực, tím ngắt, vàng ruộm, hồng ptín, hiền hậu, dũng cảm, nhanh nhẹn, hào phóng, trung thực, ngọt ngào, nhỏ nhắn, vuông vức
Không phải tính từ: Phần này không có từ nào
b) 1. Tính từ chỉ đặc điểm
Chăm chỉ, thông minh, dũng cảm, trung thực, hào phóng, hiền hậu, nhanh nhẹn, cứng cáp.
2. Tính từ chỉ tính chất
Mềm mại, trong suốt, ngọt ngào
3. Tính từ chỉ màu sắc
Trăng trắng, đỏ rực, tím ngắt, vàng ruộm, hồng ptín.
4. Tính từ chỉ hình dáng
Cao, thấp, thon thả, nhỏ nhắn, lênh khênh, tròn trịa, mảnh mai, vuông vức.
~ Chúc bạn học tốt nhé~

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment