By 2030, scientists ______ on this problem for many years.
A. will have been res…
A. will have been researching
B. researched
C. will research
D. have researched
Câu của chúng ta là: By 2030, scientists ______ on this problem for many years.
Trước hết, chúng ta cần phân tích câu này. Chúng ta có các từ khóa quan trọng:
- “By 2030”: Cụm từ này chỉ một mốc thời gian trong tương lai.
- “for many years”: Cụm từ này chỉ một khoảng thời gian kéo dài.
Khi kết hợp một mốc thời gian trong tương lai (By 2030) với một khoảng thời gian đã hoặc sẽ kéo dài đến mốc thời gian đó (for many years), chúng ta thường sử dụng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous). Thì này diễn tả một hành động đã diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian cho đến một thời điểm nhất định trong tương lai.
Công thức của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn là: will + have + been + V-ing
Bây giờ, chúng ta hãy xem xét các lựa chọn:
A. will have been researching
Đây là dạng đúng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn. Nó phù hợp với ngữ cảnh câu, diễn tả việc các nhà khoa học sẽ tiếp tục nghiên cứu về vấn đề này liên tục trong nhiều năm cho đến năm 2030.
B. researched
Đây là thì quá khứ đơn. Nó không phù hợp với mốc thời gian “By 2030” là tương lai.
C. will research
Đây là thì tương lai đơn. Nó diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, nhưng không nhấn mạnh sự liên tục và kéo dài của hành động đó cho đến một mốc thời gian.
D. have researched
Đây là thì hiện tại hoàn thành. Nó diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại, hoặc hành động vừa mới xảy ra. Nó không phù hợp với mốc thời gian “By 2030” là tương lai.
Vì vậy, đáp án chính xác nhất cho câu này là A. will have been researching.
Câu hoàn chỉnh sẽ là: By 2030, scientists will have been researching on this problem for many years.
(Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã và đang nghiên cứu vấn đề này trong nhiều năm.)
Các em thấy không, việc nắm vững các thì trong tiếng Anh giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng một cách chính xác và phong phú hơn rất nhiều!
\(->A.\) Will have been researching
\(->Trans:\) Tới năm \(2030\), các nhà khoa học sẽ đã nghiên cứu vấn đề này được nhiều năm
\(@\)DHNB: \(+\)By \(2030\)
\(+\)For many years
\(=>\) Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
\(@\)Công thức \((+)\)
\(S+\) will have been\(+\)V\(-\)ing
\(@\)DHNB
\(-\) By+Mốc thời gian
\(-\)For+ Khoảng thời gian
\(+\) for \(5\) hours
\(+\) for \(3\) years
\(A\)
\(***\) By 2030….for many years
——————————-
\(@\) Tương lai hoàn thành tiếp diễn \(@\)
\(***\) CT
+ : S + will have been + V-ing
– : S + will not have been + V-ing
? : Will + S + have been + V-ing?
\(***\) DHNB
by + tg tương lai , for + khoảng tg ,….
\(***\) CD
Diễn tả hành động diễn ra liên tục đến 1 thời điểm trong tương lai
\(\color{#f08fae}{ᯓ}\color{#ee89aa}{@}\color{#ec83a6}{B}\color{#ea7da2}{n}\color{#e8779e}{q}\color{#e6719a}{o}\color{#e46b96}{c}\color{#e26592}{k}\color{#e05f8e}{k}\color{#de598a}{@}\color{#dc5386}{ᯓ}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment