Captain names Cook is remembered today for being one of Brian's most…
Cook was (5)…………. by sailing, astronomy and the production of maps, and quickly became an expert in these subjects. He was also one of the first people to (6)……………..that scurvy, an illness often suffered by sailors, could be prevented by careful (7)……………..to diet. it was during his (8)……………..to the Pacific Ocean that Cook made his historic landing in Australia and the (9) ……………..discovery that New Zealand was two (10)………….islands. He became a national hero and still remains one today.
1. A. different B. unlike C. district D. contrary.
2. A. achieve B. succeed C. manage D. fulfíll.
3. A. remarked B. viewed C. notỉced D. glanced.
4. A. moment B. instant C. mark D. point.
5. A. keen B. eager C. fascinated D. enthusiastic
6. A. realise B. estimate C. catch D. regard.
7. A. seỉection B. organisation C. observation D. attention.
8. A. travel B. excursion C. voyage D. tour.
9. A. major B. superior C. serious D. leading.
10. A. shared B. separate C. common D. particular.
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến! Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết bài tập điền từ tiếng Anh về cuộc đời của nhà thám hiểm nổi tiếng Captain James Cook. Bài tập này giúp chúng ta ôn lại từ vựng, ngữ pháp và cách sử dụng từ theo ngữ cảnh trong tiếng Anh.
Dưới đây là đáp án chuẩn xác kèm theo lời giải thích chi tiết cho từng câu hỏi:
-
Câu 1: Đáp án B (unlike)
Giải thích: Cấu trúc “unlike” có nghĩa là “không giống như”, dùng để so sánh sự khác biệt giữa Cook và những nhà thám hiểm khác. Các từ khác không phù hợp về mặt ngữ pháp và ngữ cảnh đi với “most other explorers”. -
Câu 2: Đáp án A (achieve) cụm “achieve one’s position”
Giải thích: Chúng ta dùng động từ “achieve” khi nói về việc đạt được một vị trí, địa vị hay thành tựu nào đó trong cuộc sống nhờ sự nỗ lực làm việc chăm chỉ. -
Câu 3: A. Đáp án C (notoriously/noticed -> noticed)
Giải thích: Từ “noticed” (được chú ý, nhận ra) phù hợp nhất trong ngữ cảnh ông chủ của cha Cook đã nhận ra cậu là một cậu bé thông minh và cho tiền đi học. -
Câu 4: Đáp án D (turning point)
Giải thích: Ta có cụm danh từ cố định rất phổ biến trong tiếng Anh là “turning point”, có nghĩa là “Bước ngoặt” trong cuộc đời của một người. -
Câu 5: Đáp án C (fascinated) cấu trúc “fascinated by”
Giải thích: “Fascinated by something” diễn tả sự vô cùng thích thú, mê hoặc bởi điều gì đó (ở đây là việc đi biển, thiên văn học và vẽ bản đồ). -
Câu 6: Đáp án A (realise)
Giải thích: “Realise” có nghĩa là nhận thức ra, hiểu ra một vấn đề thực tế (nhận ra rằng căn bệnh thiếu vitamin C có thể được phòng ngừa). -
Câu 7: Đáp án D (attention) cụm “attention to”
Giải thích: Cụm từ “attention to diet” có nghĩa là sự chú ý, quan tâm đến chế độ ăn uống. -
Câu 8: Đáp án C (voyage)
Giải thích: Khi nói về những chuyến hải trình dài trên biển (đặc biệt là thám hiểm đại dương), từ chính xác nhất phải dùng là “voyage”. -
Câu 9: Đáp án A (major)
Giải thích: “Major discovery” dịch là khám phá lớn, khám phá quan trọng, phù hợp để mô tả thành tựu của Cook khi phát hiện New Zealand. -
Câu 10: Đáp án B (separate)
Giải thích: “Separate islands” có nghĩa là những hòn đảo riêng biệt, chỉ ra rằng New Zealand gồm hai hòn đảo tách rời nhau chứ không phải một khối liền.
Lời khuyên từ giáo viên: Đối với các dạng bài tập đọc điền từ (Cloze test) này, các em cần đọc lướt toàn bài để hiểu nghĩa chung, sau đó chú ý quan sát các từ đứng trước và sau chỗ trống (collocations – các cặp từ hay đi với nhau) để đưa ra đáp án chính xác nhất nhé. Chúc các em học tập thật tốt!
\(color{#1A1A1A}{♕M}color{#333333}{c}color{#666666}{L}color{#808080}{a}color{#666666}{r}color{#333333}{e}color{#1A1A1A}{n}color{#333333}{E}color{#666666}{m}color{#808080}{p}color{#666666}{i}color{#333333}{r}color{#1A1A1A}{e⨢}\)
\(1.B\)
\(2.A\)
\(3.C\)
\(4.D\)
\(5.C\)
\(6.A\)
\(7.D\)
\(8.C\)
\(9.A\)
\(10.B\)
\(———-\)
Giải thích\(:\)
\(1.\) B.
Unlike \(:\) khác, không giống
\(-\) “Unlike” dùng để so sách giữa một vật với một vật hoặc một vật với nhiều vật.
\(2.\) A.
Achieve \(:\) đạt được
\(-\) “Achieve” dùng đề diễn ta khi đạt được, cố gắng và thành công mục tiêu hoặc một điều gì đó.
Trans : Cook không giống với hầu hết các nhà thám hiểm cùng thời đấy vì ông không được xuất thân từ một gia đình giàu có và phỉa làm việc để đạt được vị trí trong cuộc sống của mình.
\(3.\)C
Noticed : chú ý, nhận thấy
\(-\) “Noticed” dùng để miêu tả khi nhìn thấy nghe thấy hoặc nhận thấy khi trước đó không biết.
Trans \(:\) Ông đã may mắn khi mà được chú ý đến bởi người chủ của cha mình.
\(4.\)D
Turning point \(:\) bước ngoạt
Trans \(:\) Năm 16 tuổi, ông đã bắt đầu làm việc tại một làng chài và đó là bược ngoặt trong cuộc đời của ông.
\(5.\)C
Fascinated by \(:\) chú ý, quan tâm bởi …
\(-\) “Fascinated by” dùng để miêu tả hành động chú ý, quan tâm tới một điều gì đó.
Trans \(:\) Cook đã chú ý bởi việc đi biển, thiên văn học và lập bản đồ, …
\(6.\)A
Realise \(:\) nhận ra
\(-\) “Realise” dùng khi bất ngờ hiểu hoặc nhận ra một vấn đề gì đó.
Trans : Ông cũng là một trong số người nhận ra bệnh Scurvy …
\(7.\) D
Attention : sự chú ý
\(-\) “Attention to” dùng để nói về sự tập trung hoặc chú ý về vấn đề hoặc về một ai đó.
Trans \(:\) ….. có thể được phòng ngừa bằng cách chú ý cẩn thận đến chế độ ăn uống.
\(8.\)C
Voyage \(:\) chuyến hải trình
\(9.\)A
Major \(:\) quan trong, lớn lao
\(-\) “Major” Dùng để nói về một thứ gì đó rất quan trọng, to lớn
\(10.B\)
Separate \(:\) riêng biệt, tách rời
Trans \(:\) Trong chuyến hải hành đến Thái Bình Dương, Cook đã thực hiện cuộc đổ bộ lịch sử tại Australia và phát hiện quan trọng rằng New Zealand gồm hai hòn đảo riêng biệt.
\(1B.\) unlike
Cook was unlike most other explorers…
unlike \(+\) N \(=\) không giống…
\(->\) Cook không giống hầu hết những nhà thám hiểm khác.
\(+\) different: khác \(->\) thường dùng different from
\(+\) unlike: không giống \(->\) đi trực tiếp với danh từ
\(+\) contrary: trái lại \(->\) thường là on the contrary
\(+\) district: khu vực
\(-\) Nhìn thấy ngay sau chỗ trống là most other explorers \(->\) unlike \(+\) N
\(2A.\) achieve
had to work hard to achieve his position in life.
achieve \(+\) N: đạt được điều gì
\(->\) phải làm việc chăm chỉ để đạt được vị trí của mình trong cuộc sống
\(+\) achieve \(=\) đạt được
\(+\) succeed \(=\) thành công \(->\) thường dùng succeed in \(+\) V-ing
\(+\) manage \(=\) xoay xở \(/\) làm được \(->\) manage to V
\(+\) fulfil \(=\) hoàn thành \(/\) thực hiện \((\) ước mơ, mục tiêu, nghĩa vụ… \()\)
Thấy to \(+\) ___ \(+\) his position \(->\) cần một động từ có thể đi trực tiếp với danh từ \(->\) achieve
\(3C.\) noticed
He was lucky to be noticed by his father’s employer…
be noticed by somebody \(=\) được ai đó chú ý \(/\) nhận ra
\(->\) Cậu may mắn được ông chủ của cha mình để ý
\(+\) remark \(=\) nhận xét
\(+\) view \(=\) xem \(/\) nhìn nhận
\(+\) notice \(=\) chú ý, nhận thấy
\(+\) glance \(=\) liếc nhìn
\(-\) be \(+\) V3 \(/\) ed \(+\) by \(+\) người \(=>\) bị động
\(4D.\) point
this was a turning point in his life.
a turning point in one’s life \(=\) bước ngoặt trong cuộc đời
\(->\) Đây là một bước ngoặt trong cuộc đời ông.
\(-\) moment \(=\) khoảnh khắc
\(-\) instant \(=\) chốc lát
\(-\) mark \(=\) dấu mốc
\(-\) point \(=\) điểm \(/\) bước ngoặt
\(5C.\) fascinated
Cook was fascinated by sailing, astronomy…
be fascinated by \(+\) N \(=\) bị cuốn hút \(/\) bị mê hoặc bởi…
\(->\) Cook bị cuốn hút bởi việc đi biển, thiên văn học…
\(+\) keen \(=\) nhiệt tình, say mê \(->\) keen on \(+\) N\(/\)V\(-\)ing
\(+\) eager \(=\) háo hức \(->\) eager to V
\(+\) fascinated by \(=\) bị cuốn hút bởi
\(+\) enthusiastic \(=\) nhiệt tình \(->\) enthusiastic about \(+\) N \(/\) V \(-\) ing
\(-\) Ở đây sau chỗ trống có by: fascinated by sailing
\(6A.\) realise
one of the first people to realise that…
one of the first \(+\) N \(+\) to V \(=\) một trong những người đầu tiên làm gì
realise that \(+\) mệnh đề \(=\) nhận ra rằng…
\(->\) một trong những người đầu tiên nhận ra rằng bệnh scorbut có thể được ngăn ngừa…
\(-\) realise \(=\) nhận ra
\(-\) estimate \(=\) ước tính
\(-\) catch \(=\) bắt
\(-\) regard \(=\) coi, xem
\(7D.\) attention
careful attention to diet
pay attention to \(+\) N \(=\) chú ý đến…
careful attention to \(+\) N \(=\) sự chú ý cẩn thận đến…
\(->\) chú ý cẩn thận đến chế độ ăn uống
\(+\) selection \(=\) sự lựa chọn
\(+\) organisation \(=\) sự tổ chức
\(+\) observation \(=\) sự quan sát
\(+\) attention \(=\) sự chú ý
\(8C.\) voyage
during his voyage to the Pacific Ocean
voyage \(=\) chuyến hải hành \(/\) chuyến đi dài bằng đường biển.
\(-\) travel \(=\) việc đi lại \(/\) du lịch nói chung
\(-\) excursion \(=\) chuyến đi ngắn, thường để tham quan
\(-\) voyage \(=\) chuyến đi dài, đặc biệt bằng đường biển
\(-\) tour \(=\) chuyến du lịch/tham quan nhiều địa điểm
\(=>\) Đi đến Pacific Ocean bằng tàu \(=>\) voyage.
\(9A.\) major
the major discovery that New Zealand was…
major discovery \(=\) phát hiện lớn \(/\) quan trọng
\(+\) major \(=\) lớn, quan trọng
\(+\) superior \(=\) vượt trội
\(+\) serious \(=\) nghiêm trọng
\(+\) leading \(=\) hàng đầu
\(10B.\) separate
New Zealand was two separate islands.
separate \(=\) riêng biệt, tách biệt
\(->\) New Zealand gồm hai hòn đảo riêng biệt
\(+\) shared \(=\) được chia sẻ
\(+\) separate \(=\) riêng biệt
\(+\) common \(=\) chung
\(+\) particular \(=\) cụ thể \(/\) đặc biệt

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment