Câu 4. (Lưu trữ tài liệu học tập): Một đề kiểm tra trắc nghiệm Tin…
bản thô. Trung bình mỗi trang có 300 từ, mỗi từ có độ dài bình quân 6 ký tự. Biết mỗi ký tự
lưu trữ cần đúng 1 Byte.
a) Hãy tính dung lượng của đề kiểm tra trên theo đơn vị Byte và Kilobyte (KB).
b) Một chiếc USB dung lượng 4 GB có thể chứa được tối đa bao nhiêu đề kiểm tra có kích
thước như trên?
Câu 5. (Truyền thông và thời gian tải): Bạn học sinh cần tải về máy tính một tệp video
bài giảng định dạng MP4 có kích thước 1,5 GB. Đường truyền Internet có tốc độ tải ổn định
là 5 MB/s (Megabyte/giây).
Hỏi mất bao nhiêu thời gian (tính theo phút và giây) để hoàn tất quá trình tải tệp video trên?
(Lấy 1 GB = 1024 MB).
Chào các em học sinh lớp 10 yêu quý! Hôm nay thầy/cô sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết hai bài tập rất thực tế liên quan đến dung lượng lưu trữ dữ liệu và tốc độ truyền thông tin trong môn Tin học nhé.
Giải Câu 4: (Lưu trữ tài liệu học tập)
Bài toán yêu cầu chúng ta tính dung lượng của một đề kiểm tra trắc nghiệm và sau đó xác định số lượng đề kiểm tra mà một chiếc USB có thể chứa được. Chúng ta sẽ giải quyết từng ý một cách tuần tự.
Ý a) Tính dung lượng của đề kiểm tra theo đơn vị Byte và Kilobyte (KB)
- Bước 1: Tính tổng số từ có trong đề kiểm tra.
Đề kiểm tra gồm 4 trang, trung bình mỗi trang có 300 từ.
Số từ của cả đề kiểm tra là: 4 nhân với 300 bằng 1200 từ. - Bước 2: Tính tổng số ký tự.
Mỗi từ có độ dài bình quân 6 ký tự.
Tổng số ký tự của đề kiểm tra là: 1200 nhân với 6 bằng 7200 ký tự. - Bước 3: Tính dung lượng theo đơn vị Byte.
Theo đề bài, mỗi ký tự lưu trữ cần đúng 1 Byte.
Vậy dung lượng của tệp văn bản là: 7200 nhân với 1 bằng 7200 Byte. - Bước 4: Đổi dung lượng sang đơn vị Kilobyte (KB).
Ta áp dụng quy đổi dung lượng lưu trữ: 1 KB bằng 1024 Byte.
Dung lượng tính theo KB là: 7200 chia cho 1024 xấp xỉ bằng 7,03 KB.
Ý b) Tính số lượng đề kiểm tra tối đa chứa được trong chiếc USB 4 GB
- Bước 1: Đổi dung lượng của USB từ GB sang Byte hoặc KB.
Để đơn giản và chính xác, chúng ta đổi dung lượng USB ra đơn vị Megabyte (MB) rồi chuyển tiếp, hoặc tính theo dung lượng Byte gốc.
Dung lượng của USB là 4 GB.
Ta có: 1 GB bằng 1024 MB, 1 MB bằng 1024 KB, và 1 KB bằng 1024 Byte.
Dung lượng của USB tính theo Byte là: 4 nhân với 1024 nhân với 1024 nhân với 1024 bằng 4.294.967.296 Byte. - Bước 2: Tính số lượng đề kiểm tra.
Lấy tổng dung lượng của USB chia cho dung lượng của một đề kiểm tra:
Số lượng đề kiểm tra là: 4.294.967.296 chia cho 7200 xấp xỉ bằng 596.523,23 đề.
Vì số lượng đề kiểm tra phải là số nguyên nên chiếc USB dung lượng 4 GB có thể chứa được tối đa là 596.523 đề kiểm tra.
Giải Câu 5: (Truyền thông và thời gian tải)
Bài toán này giúp các em hiểu về tốc độ đường truyền Internet và thời gian cần thiết để tải một tệp tin dung lượng lớn về máy tính.
- Bước 1: Đổi dung lượng tệp video từ GB sang MB.
Tệp video bài giảng có kích thước 1,5 GB.
Theo đề bài, ta lấy 1 GB bằng 1024 MB.
Dung lượng tệp video tính theo MB là: 1,5 nhân với 1024 bằng 1536 MB. - Bước 2: Tính thời gian tải theo giây.
Đường truyền Internet có tốc độ tải ổn định là 5 MB/s (nghĩa là mỗi giây tải được 5 MB).
Thời gian hoàn tất quá trình tải (tính bằng giây) là: 1536 chia cho 5 bằng 307,2 giây. - Bước 3: Đổi thời gian từ giây sang phút và giây.
Ta biết 1 phút bằng 60 giây.
Lấy 307,2 chia cho 60 được 5 phút và phần dư là số giây còn lại.
Số giây lẻ là: 307,2 trừ đi (5 nhân 60) bằng 307,2 trừ 300 bằng 7,2 giây.
Như vậy, thời gian để hoàn tất quá trình tải tệp video là 5 phút và 7,2 giây (hoặc các em có thể làm tròn thành 5 phút 7 giây).
Thế là chúng ta đã hoàn thành xuất sắc cả hai bài tập rồi! Các em hãy ôn lại cách quy đổi các đơn vị đo lường dung lượng (Byte, KB, MB, GB) và công thức tính thời gian truyền tải để làm tốt các bài kiểm tra sắp tới nhé. Chúc các em học giỏi!
\begin{array}{c} \color{#bf1111}{\texttt{#KhoaDang090}} \end{array}
*Câu 4:
a)
– Tổng số kí tự : \(4\times 300 \times 6 = 7\ 200\) kí tự = 7200 byte
– Đổi 7200 byte = 7,03125 Kilobyte (KB)
b)
– Đổi 4 GB = \(4.1024^3\) = 4 294 967 296 Byte
– Số đề tối đa : \(4\ 294\ 967\ 296 : 7200 \approx 596\ 523,2\)
⇒ Vậy có thể chứa tối đa 596 523 đề
*Câu 5:
– Kích thước tệp video : \(1,5 \times 1024 = 1\ 536\) MB
– Thời gian tải (giây): \(1.536 : 5 = 307,2 \text{ giây}\)
– Đổi sang phút và giây: \(307,2 \text{ giây} = 5 \text{ phút } 7,2 \text{ giây}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment