Câu 5. Viết các số 3; 9; 8; 0; 5: (1 điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến…
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………; ………; ………; ………; ………
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………; ………; ………; ………; ………
Câu 6. Số?
1 > ……… 3 = ………
2 < ……..< 4 0 < …….< 2
6 >…….. 4 < ……..
9 > …….. > 7 8 > …….. > 6
Chào các con yêu quý! Hôm nay cô trò mình cùng nhau ôn lại cách so sánh các số trong phạm vi 10 nhé. Đây là những bài tập rất quen thuộc giúp các con làm quen với các số và biết số nào lớn hơn, số nào bé hơn đấy.
Bài 1: Sắp xếp các số theo thứ tự
Cho các số gồm: ba, chín, tám, không và năm. Bây giờ, cô hướng dẫn các con sắp xếp nhé:
- Phần a (Từ bé đến lớn): Các con hãy tìm số nhỏ nhất trước. Số không là số bé nhất, tiếp theo đến số ba, số năm, số tám và lớn nhất là số chín. Ta viết được dãy số là: 0; 3; 5; 8; 9.
- Phần b (Từ lớn đến bé): Ngược lại với phần trên, ta tìm số lớn nhất đứng trước. Số chín lớn nhất, rồi đến số tám, số năm, số ba và bé nhất là số không. Ta viết được dãy số là: 9; 8; 5; 3; 0.
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Các con hãy nhớ lại câu thần chú: miệng rộng quay về phía số lớn, mũi nhọn chỉ vào số bé nhé. Chúng ta cùng điền từng câu nào:
- 1 lớn hơn số mấy? Số một lớn hơn số không. Ta điền số 0.
- Mấy bằng 3? Số ba bằng chính nó. Ta điền số 3.
- Số nào lớn hơn 2 và bé hơn 4? Đứng giữa số hai và số bốn là số ba. Ta điền số 3.
- Số nào lớn hơn 0 và bé hơn 2? Đứng giữa số không và số hai là số một. Ta điền số 1.
- 6 lớn hơn số mấy? Số sáu lớn hơn các số không, một, hai, ba, bốn, năm. Các con có thể chọn một số bất kỳ, ví dụ số 5.
- Mấy bé hơn 4? Các số bé hơn bốn là ba, hai, một, không. Các con chọn một số nhé, ví dụ số 3.
- Số nào đứng giữa 9 và 7? Điền số bé hơn chín và lớn hơn bảy, đó chính là số 8.
- Số nào đứng giữa 8 và 6? Điền số bé hơn tám và lớn hơn sáu, đó chính là số 7.
Các con hãy ghi nhớ thật kỹ cách so sánh các số để khi làm bài kiểm tra không bị nhầm lẫn nhé. Chúc các con luôn chăm ngoan, học giỏi và đạt điểm thật cao!
\(5.\)
\(a)\) Theo thứ tự từ bé đến lớn\(:0;3;5;8;9\)
\(b)\) Theo thứ tự từ lớn đến bé\(:9;8;5;3;0\)
\(6.\)
\(1>0\)
\(3=3\)
\(2<3<4\)
\(0<1<2\)
\(6>5\)
\(4<5\)
\(9>8>7\)
\(8>7>6\)
Đáp án\(+\)Giải thích các bước giải:
Câu \(5:\)
\(a)\) Từ bé đến lớn:
\(0; 3; 5; 8; 9\)
b) Từ lớn đến bé:
\(9; 8; 5; 3; 0\)
Câu \(6 :\)
\(1 > 0\)
\(3 = 3\)
\(2 < 3 < 4\)
\(0 < 1 < 2\)
\(6 > 5\)
\(4 < 5\)
\(9 > 8 > 7\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment