cho 3 vd về there is
CHo 3 vd về there are
CHo 3 vd về have
CHo 3 vd về has
CHo 3 vd về there are
CHo 3 vd về have
CHo 3 vd về has
Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau ôn tập và làm rõ cách sử dụng của các cấu trúc ngữ pháp rất quan trọng trong Tiếng Anh: There is, There are, Have và Has nhé! Đây là những kiến thức cơ bản nhưng lại được dùng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày đấy các con.
Chúng ta hãy cùng bắt đầu nào!
I. THERE IS
Chúng ta dùng There is khi muốn nói rằng có một thứ gì đó, hoặc có một lượng danh từ không đếm được (uncountable noun) ở đâu đó. Nói cách khác, There is dùng cho:
- Danh từ số ít (singular nouns)
- Danh từ không đếm được (uncountable nouns)
Cùng xem ví dụ nhé:
-
There is a book on the table.
(Có một quyển sách trên bàn.) -
There is some milk in the fridge.
(Có một ít sữa trong tủ lạnh.) -
There is a cat under the chair.
(Có một con mèo dưới ghế.)
II. THERE ARE
Ngược lại, chúng ta dùng There are khi muốn nói rằng có nhiều hơn một thứ gì đó, tức là có các danh từ số nhiều (plural nouns) ở đâu đó.
There are luôn đi với danh từ số nhiều.
Ví dụ của cô đây:
-
There are three students in the classroom.
(Có ba học sinh trong lớp học.) -
There are many trees in the park.
(Có nhiều cây xanh trong công viên.) -
There are five pencils in my pencil case.
(Có năm cái bút chì trong hộp bút của tớ.)
III. HAVE
Bây giờ chúng ta sẽ chuyển sang hai động từ thể hiện sự sở hữu: Have và Has.
Have có nghĩa là “có” hoặc “sở hữu”, và nó được dùng với các chủ ngữ sau:
- I (tôi)
- You (bạn/các bạn)
- We (chúng tôi/chúng ta)
- They (họ/chúng)
- Các danh từ số nhiều (plural nouns) như “the children”, “my parents”
Cùng xem các ví dụ nhé:
-
I have a new bicycle.
(Tớ có một chiếc xe đạp mới.) -
They have many interesting books.
(Họ có nhiều cuốn sách thú vị.) -
We have a big family.
(Chúng tôi có một gia đình lớn.)
IV. HAS
Còn Has cũng có nghĩa là “có” hoặc “sở hữu”, nhưng nó được dùng với các chủ ngữ ở ngôi thứ ba số ít:
- He (anh ấy/ông ấy)
- She (cô ấy/bà ấy)
- It (nó)
- Các danh từ số ít (singular nouns) như “my sister”, “the cat”, “my dad”
Đây là các ví dụ cho Has:
-
He has a cute pet dog.
(Cậu ấy có một chú chó cưng đáng yêu.) -
She has long, black hair.
(Cô ấy có mái tóc dài màu đen.) -
My school has a large playground.
(Trường học của tớ có một sân chơi rộng.)
Các con đã hiểu rõ hơn về cách dùng của There is, There are, Have và Has chưa nào?
Hãy ghi nhớ những quy tắc này thật kỹ để làm bài tập thật tốt nhé!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé. Hẹn gặp lại các con ở bài học tiếp theo!
\( color{#e6f0ff}{@}color{#c7ddff}{Sp}color{#99c2ff}{i}color{#66a3ff}{di}color{#3385ff}{e}color{#0066ff}{rC}color{#0044cc}{o}color{#002d80}{ol}color{#001b4d}{er}color{#000a1a}{@} \)
\( *** \) ” There is ” :
\( @ \) There is a cat in the bedroom .
\( @ \) There is an apple on the table .
\( @ \) There is a book on your desk .
\( *** \) ” There are ” :
\( @ \) There are some milk on the table .
\( @ \) There are three dogs outside .
\( @ \) There are many students in my school .
\( *** \) ” Have ” :
\( @ \) I have a computer .
\( @ \) We have lots of homework .
\( @ \) They have a new car .
\( *** \) ” Has ” :
\( @ \) He has three cats .
\( @ \) She has a new dress .
\( @ \) The dog has a long tail .
\( —– \)
\( *** \) ” There is ” dùng cho danh từ số ít và danh từ không đếm được .
\( *** \) ” There are ” dùng cho danh từ số nhiều đếm được .
\( *** \) ” Have ” dùng cho các chủ ngữ I / We / You / They / Danh từ số nhiều .
\( *** \) ” Has ” dùng cho các chủ ngữ He / She / It / Danh từ số ít .
\(3\) ví dụ về there is :
\(-\) There is a book on the table: Có \(1\) cuốn sách trên bàn
\(-\) There is a pen in the pencil case : Có \(1\) chiếc bút trong hộp bút chì
\(-\) There is a laptop in the bag : Có \(1\) chiếc laptop trong cặp
\(3\) ví dụ về there are :
\(-\) There are three cars in the showroom : Có \(3\) chiếc xe trong khu trưng bày
\(-\) There are two smartphones on the table : Có \(2\) chiếc điện thoại trên bàn
\(-\) There are twelve pencils in the box : Có \(12\) chiếc bút chì trong hộp
\(3\) ví dụ về have :
\(-\) I have a book : Tôi có \(1\) cuốn sách
\(-\) We have three tickets : Chúng tôi có \(3\) chiếc vé
\(-\) They have three notebooks : Họ có \(3\) cuốn vở
\(3\) ví dụ về has :
\(-\) She has a cat : Cô ấy có \(1\) con mèo
\(-\) He has three tablets : Anh ấy có \(3\) chiếc máy tính bảng
\(-\) This dog has a orange ball : Con chó này có \(1\) quả bóng cam
Ghi nhớ :
\(***\) HTĐ :
\(-\) There is + N(ít, không đếm được) + vị trí
\(-\) There are + N(đếm được số nhiều) + vị trí
\(-\) I/You/We/They + have/V
\(-\) He/She/It+ has/V(s-es)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment