cho e xin công thức của QKĐ, ,HTHT,QKHT, QKHTTD,HTHTTD, TLG vs ạ
E hết đ r ạ, ms…
E hết đ r ạ, ms ng giúp em vs
1. Thì Quá khứ Đơn (Simple Past Tense)
Thì Quá khứ Đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + Động từ chia ở Quá khứ (V2/ed)
Ví dụ: She watched TV last night.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + did not (didn’t) + Động từ nguyên mẫu (V)
Ví dụ: They didn’t go to the party yesterday.
Thể nghi vấn (?):
Did + Chủ ngữ + Động từ nguyên mẫu (V)?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Ví dụ: Did you visit your grandparents last weekend?
2. Thì Hiện tại Hoàn thành (Present Perfect Tense)
Thì Hiện tại Hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại, hoặc một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn đến hiện tại.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + have/has + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)
Lưu ý:
– have dùng với các chủ ngữ: I, you, we, they, danh từ số nhiều.
– has dùng với các chủ ngữ: he, she, it, danh từ số ít.
Ví dụ: I have lived in Hanoi for 5 years.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + have not (haven’t) / has not (hasn’t) + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)
Ví dụ: She hasn’t finished her homework yet.
Thể nghi vấn (?):
Have/Has + Chủ ngữ + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)?
Trả lời: Yes, S + have/has. / No, S + haven’t/hasn’t.
Ví dụ: Have you ever eaten sushi?
3. Thì Quá khứ Hoàn thành (Past Perfect Tense)
Thì Quá khứ Hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ, hoặc trước một thời điểm xác định trong quá khứ.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + had + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)
Ví dụ: When I arrived at the station, the train had already left.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + had not (hadn’t) + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)
Ví dụ: He hadn’t seen her before that day.
Thể nghi vấn (?):
Had + Chủ ngữ + Động từ ở dạng Quá khứ Phân từ (V3/ed)?
Trả lời: Yes, S + had. / No, S + hadn’t.
Ví dụ: Had they finished the project before the deadline?
4. Thì Quá khứ Hoàn thành Tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)
Thì Quá khứ Hoàn thành Tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian nào đó trước một hành động khác hoặc một thời điểm trong quá khứ.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + had been + Động từ thêm -ing (V-ing)
Ví dụ: She had been studying for two hours when her mother called.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + had not (hadn’t) been + Động từ thêm -ing (V-ing)
Ví dụ: They hadn’t been waiting for long before the bus arrived.
Thể nghi vấn (?):
Had + Chủ ngữ + been + Động từ thêm -ing (V-ing)?
Trả lời: Yes, S + had. / No, S + hadn’t.
Ví dụ: Had you been working all day?
5. Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)
Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, đang tiếp diễn ở hiện tại và có thể còn tiếp tục trong tương lai. Nhấn mạnh vào tính liên tục của hành động.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + have/has + been + Động từ thêm -ing (V-ing)
Lưu ý:
– have dùng với các chủ ngữ: I, you, we, they, danh từ số nhiều.
– has dùng với các chủ ngữ: he, she, it, danh từ số ít.
Ví dụ: It has been raining since morning.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + have not (haven’t) / has not (hasn’t) + been + Động từ thêm -ing (V-ing)
Ví dụ: They haven’t been playing for an hour.
Thể nghi vấn (?):
Have/Has + Chủ ngữ + been + Động từ thêm -ing (V-ing)?
Trả lời: Yes, S + have/has. / No, S + haven’t/hasn’t.
Ví dụ: Have you been waiting long?
6. Thì Tương lai Đơn (Simple Future Tense)
Thì Tương lai Đơn dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, một lời hứa, một lời đề nghị, hoặc một dự đoán.
Công thức:
Thể khẳng định (+):
Chủ ngữ + will + Động từ nguyên mẫu (V)
Ví dụ: I will help you with your homework.
Thể phủ định (-):
Chủ ngữ + will not (won’t) + Động từ nguyên mẫu (V)
Ví dụ: She won’t go to the party tomorrow.
Thể nghi vấn (?):
Will + Chủ ngữ + Động từ nguyên mẫu (V)?
Trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.
Ví dụ: Will it rain tomorrow?
Cô hy vọng với phần giải thích chi tiết này, các em sẽ nắm vững hơn các công thức của các thì này. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Cố gắng lên các em!
\(\text{Đáp án+Giải thích các bước giải:}\)
\(\star\) QKĐ:
\((+)\) \(S + V_{2/ed}\)
\((-)\) \(S + \text{did} + \text{not} + V_{bare}\)
\((?)\) \(\text{Did} + S + V_{bare}?\)
\(\star\) HTHT:
\((+)\) \(S + \text{have/has} + V_{3/ed}\)
\((-)\) \(S + \text{have/has} + \text{not} + V_{3/ed}\)
\((?)\) \(\text{Have/Has} + S + V_{3/ed}?\)
\(\star\) QKHT:
\((+)\) \(S + \text{had} + V_{3/ed}\)
\((-)\) \(S + \text{had} + \text{not} + V_{3/ed}\)
\((?)\) \(\text{Had} + S + V_{3/ed}?\)
\(\star\) QKHTTD:
\((+)\) \(S + \text{had} + \text{been} + V_{ing}\)
\((-)\) \(S + \text{had} + \text{not} + \text{been} + V_{ing}\)
\((?)\) \(\text{Had} + S + \text{been} + V_{ing}?\)
\(\star\) HTHTTD:
\((+)\) \(S + \text{have/has} + \text{been} + V_{ing}\)
\((-)\) \(S + \text{have/has} + \text{not} + \text{been} + V_{ing}\)
\((?)\) \(\text{Have/Has} + S + \text{been} + V_{ing}?\)
\(\star\) TLG:
\((+)\) \(S + \text{be} + \text{going to} + V_{bare}\)
\((-)\) \(S + \text{be} + \text{not} + \text{going to} + V_{bare}\)
\((?)\) \(\text{be} + S + \text{going to} + V_{bare}?\)
\(\color(#00FFFF){\fr{–w}}\color(#33EFFF){\fr{h}}\color(#33CCFF){\fr{a}}\color(#3399FF){\fr{t}} \color(#3366FF){\fr{2}}\color(#3333FF){\fr{5}}\color(#5A00FF){\fr{3}}\color(#5A00FF){\fr{7–}}\)
“\(\color{#EEC213}{#h} \color{#4B869A}{oidap247.com}\)“
\(\color(#FF0000)(\fr(A))\color(#FF1A00)(\fr(M))\color(#FF3300)(\fr(D))\color(#FF4D00)(\fr(R))\color(#FF6600)(\fr(a))\color(#FF8000)(\fr(d))\color(#FF9911)(\fr(e))\color(#FFB322)(\fr(o))\color(#FFC433)(\fr(n))\color(#FFD544)(\fr(r))\color(#FFE055)(\fr(x))\)
\(bb{I}\) QKD
\(@\) Động từ thường:
\(+\) S + V-ed/2 + O
\(-\) S + did + not + V-inf + O
\(?\) Did + S + V-inf + O ?
Với từ để hỏi: Wh + did + S + V-inf + O ?
\(@\) To be:
\(+\) S + was/were + O
\(-\) S + was/were + not + O
\(?\) Was/Were + S + O ?
Với từ để hỏi: Wh + was/were + S + V-inf + O ?
\(->\) Lưu ý:
\(_\) was đi với chủ ngữ số ít và I / He / She / It
\(_\) were đi với chủ ngữ số nhiều và We / You / They
\(bb{II}\) HTHT
\(+\) S + have/has + V-ed/3 + O
\(-\) S + have/has + not + V-ed/3 + O
\(?\) Have/has + S + V-ed/3 + O ?
Với từ để hỏi: Wh + have/has + S + V-ed/3 + O ?
\(->\) Lưu ý
\(_\) Has đi với chủ ngữ số ít và He / She / It
\(_\) Have đi với chủ ngữ số nhiều và We / You / They / I
\(bb{III}\) QKHT
\(+\) S + had + V-ed/3 + O
\(-\) S + had + not + V-ed/3 + O
\(?\) Had + S + V-ed/3 + O ?
Với từ để hỏi: Wh + had + S + V-ed/3 + O ?
\(bb{IV}\) QKHTTD
\(+\) S + had + been + V-ing + O
\(-\) S + had + not + been + V-ing + O
\(?\) Had + S + been + V-ing + O ?
Với từ để hỏi: Wh + had + S + been + V-ing + O?
\(bb{V}\) HTHTTD
\(+\) S + have/has + been + V-ing + O
\(-\) S + have/has + not + been + V-ing + O
\(?\) Have/Has + S + been + V-ing + O ?
Với từ để hỏi : Wh + have/has + S + been + V-ing + O ?
\(->\) Lưu ý
\(_\) Has đi với chủ ngữ số ít và He / She / It
\(_\) Have đi với chủ ngữ số nhiều và We / You / They / I
\(bb{VI}\) TLG
\(+\) S + am/is/are + going to + V-inf + O
\(-\) S + am/is/are + not + going to + V-inf + O
\(?\) Am/Is/Are + S + going to + V-inf + O ?
Với từ để hỏi: \(Wh + am/is/are + S + going to + V-inf + O?
\)->\( Lưu ý:
\)_\( Am đi với I
\)_\( Is đi với Danh từ số ít ( Danh từ không đếm được) và He / She / It
\)_` Are đi với danh từ số nhiều và You/we/they
Cần cách dùng thì cứ nói

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment