cho mình công thức của dạng câu tường thuật được ko ạ?
Câu tường thuật là cách chúng ta kể lại lời nói của người khác mà không trích dẫn nguyên văn. Điều này giúp cho bài nói hoặc bài viết của chúng ta liền mạch và tự nhiên hơn.
Các em đã sẵn sàng chưa? Chúng ta cùng bắt đầu với công thức của từng dạng câu tường thuật nhé!
I. Câu tường thuật với Động từ tường thuật ở thì Hiện tại đơn (Present Simple) hoặc Tương lai đơn (Future Simple)
Khi động từ tường thuật (ví dụ: says, tells, will say, will tell) ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn, chúng ta sẽ không thay đổi thì của động từ trong câu được tường thuật. Chúng ta chỉ cần thay đổi đại từ nhân xưng và các từ chỉ thời gian, địa điểm cho phù hợp.
Công thức chung:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (hiện tại/tương lai) + (that) + Chủ ngữ mới + Động từ giữ nguyên thì + …
Ví dụ:
1. He says, “I am happy.”
-> He says that he is happy.
2. She will tell, “I will go to the party.”
-> She will tell that she will go to the party.
II. Câu tường thuật với Động từ tường thuật ở thì Quá khứ đơn (Past Simple) hoặc Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Đây là trường hợp phổ biến nhất và cũng là trường hợp mà chúng ta cần chú ý nhiều nhất. Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn (ví dụ: said, told) hoặc quá khứ hoàn thành, chúng ta sẽ lùi thì của động từ trong câu được tường thuật về một thì quá khứ hơn. Cùng xem chi tiết các trường hợp sau:
1. Câu tường thuật dạng Khẳng định (Statement)
Công thức chung:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (quá khứ) + (that) + Chủ ngữ mới + Động từ lùi thì + …
Bảng lùi thì động từ:
– Hiện tại đơn (Present Simple) -> Quá khứ đơn (Past Simple)
Ví dụ: He said, “I am a student.” -> He said that he was a student.
– Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) -> Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Ví dụ: She said, “I am reading a book.” -> She said that she was reading a book.
– Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) -> Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Ví dụ: They said, “We have finished the work.” -> They said that they had finished the work.
– Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) -> Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ví dụ: He said, “I have been waiting for an hour.” -> He said that he had been waiting for an hour.
– Quá khứ đơn (Past Simple) -> Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Ví dụ: She said, “I went to the cinema yesterday.” -> She said that she had gone to the cinema the day before.
– Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) -> Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ví dụ: He said, “I was watching TV when you called.” -> He said that he had been watching TV when I called.
– Tương lai đơn (Future Simple – will) -> would
Ví dụ: She said, “I will help you.” -> She said that she would help me.
– Can -> Could
Ví dụ: He said, “I can swim.” -> He said that he could swim.
– May -> Might
Ví dụ: She said, “I may be late.” -> She said that she might be late.
Lưu ý quan trọng:
– Động từ Must có thể giữ nguyên hoặc đổi thành had to.
Ví dụ: He said, “I must study hard.” -> He said that he must study hard / had to study hard.
– Động từ Could, Should, Would, Might, Ought to thường không thay đổi thì.
2. Câu tường thuật dạng Câu hỏi (Question)
Câu hỏi trong câu tường thuật sẽ chuyển thành câu khẳng định và có sự thay đổi về động từ như trong câu khẳng định.
a) Câu hỏi Yes/No
Công thức:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (asked/wanted to know/wondered) + (tân ngữ) + if/whether + Chủ ngữ mới + Động từ lùi thì + …
Ví dụ:
1. He asked, “Are you a student?”
-> He asked me if/whether I was a student.
2. She wondered, “Has he finished his homework?”
-> She wondered whether he had finished his homework.
b) Câu hỏi Wh-
Công thức:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (asked/wanted to know/wondered) + (tân ngữ) + Từ để hỏi (what, where, when, who, whom, whose, why, how) + Chủ ngữ mới + Động từ lùi thì + …
Ví dụ:
1. She asked, “Where do you live?”
-> She asked me where I lived.
2. He wondered, “What time will the train arrive?”
-> He wondered what time the train would arrive.
3. Câu tường thuật dạng Mệnh lệnh (Command/Request)
Trong câu tường thuật dạng mệnh lệnh, chúng ta sử dụng cấu trúc to + động từ nguyên mẫu hoặc not + to + động từ nguyên mẫu.
a) Câu mệnh lệnh khẳng định
Công thức:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (told/ordered/asked) + Tân ngữ + to + động từ nguyên mẫu + …
Ví dụ:
1. The teacher said to the students, “Sit down.”
-> The teacher told the students to sit down.
2. My mother said to me, “Help me with the dishes.”
-> My mother asked me to help her with the dishes.
b) Câu mệnh lệnh phủ định
Công thức:
Chủ ngữ + Động từ tường thuật (told/forbade/asked) + Tân ngữ + not + to + động từ nguyên mẫu + …
Ví dụ:
1. He said to me, “Don’t worry.”
-> He told me not to worry.
2. My father said to me, “Don’t play in the street.”
-> My father forbade me to play in the street.
III. Thay đổi về Đại từ nhân xưng và Tính từ sở hữu
Đây là một phần rất quan trọng mà chúng ta cần ghi nhớ:
– I/me/my/mine -> he/him/his/his (nếu người nói là nam)
– I/me/my/mine -> she/her/her/hers (nếu người nói là nữ)
– You/your/yours -> me/my/mine (khi nói với một người)
– You/your/yours -> us/our/ours (khi nói với nhiều người)
– We/us/our/ours -> they/them/their/theirs
IV. Thay đổi về Từ chỉ thời gian và Địa điểm
Chúng ta cũng cần thay đổi các từ chỉ thời gian và địa điểm cho phù hợp với ngữ cảnh mới:
– now -> then
– today -> that day
– yesterday -> the day before/the previous day
– tomorrow -> the next day/the following day
– last week/month/year -> the week/month/year before/the previous week/month/year
– next week/month/year -> the week/month/year after/the following week/month/year
– here -> there
– this/these -> that/those
Các em thấy đó, câu tường thuật có vẻ hơi nhiều công thức một chút nhưng khi chúng ta thực hành nhiều, các em sẽ làm quen và ghi nhớ rất nhanh thôi. Quan trọng là chúng ta phải xác định đúng động từ tường thuật và loại câu (khẳng định, hỏi, mệnh lệnh) để áp dụng công thức cho chính xác.
Các em có câu hỏi nào không? Nếu có, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Dạng 1: CÂU KỂ (STATEMENT) – CÂU KHẲNG ĐỊNH-CÂU PHỦ ĐỊNH
– Hai V ”say” và ”tell” (said-told) thường được dùng để giới thiệu lời nói trực tiếp hoặc lời nói gián tiếp (Say + that/ Told sb that )⇒ said to O ⇒ told O
—————————————————————————————————–
Cấu trúc:
– S + said – told O- said to O + (that) + S-V-O (lùi thì)
⇒ S người nói(1) + said (that) + mệnh đề lùi thì: S + V O
⇒ S người nói (1) + told + O người nghe(2) + (that) + mệnh đề lùi thì ( S V O)
⇒ S người nói (1) + said to + O người nghe (2) + (that)+ mệnh đè lùi thì (S V O)
Nguyên tắc lùi thì:
HTĐ ⇒ QKĐ
HTTD ⇒ QKTD
Will ⇒ would
Can ⇒ could
Must ⇒ had to
shall ⇒ should
…………
——————————————————————————————————
CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT:
Người thứ nhất ⇒ I, My, me⇒ người nói
Người thứ hai ⇒ you, your ⇒ người nghe
CỤ THỂ:
S + tobe + O ⇒ S + said that/told O/said to O +that + S+ was/were + O
S + V (s/es) +O ⇒ S + said that/told O/said to O that +S + Ved/cột 2 + O
S + don’t/doesn’t +V +O ⇒ S + said that/told O/said to O that + S + didn’t Vo +O
S + tobe + V-ing +O ⇒ S+ said that/told O/said to O that + S + was/were + V-ing +O
S + have/has VPII + O ⇒ S + said that/told O/said to O that + S+ had + VpII + O
S + will V + O ⇒ S+ said that/told O/said to O that + S+ would + V + O
S + must + V +O ⇒ said that/told O/said to O that + S+ had to + V + O
S + can + + V +O ⇒ said that/told O/said to O that + S+ could + V + O
S + have to + V +O ⇒ said that/told O/said to O that + S+ had to + V + O
S + may + V +O ⇒ said that/told O/said to O that + S+ might + V + O
Lưu ý: nếu phủ định thì thêm ”not” bình thường
—————————————————————————————————–
DẠNG 2: TƯỜNG THUẬT CÂU HỎI
Câu trúc:
– S người hỏi + asked(hỏi) + O (người được hỏi)+ TĐH + S + V lùi thì
bỏ trợ động từ: do, does, did
+ TĐH + Will S + V + O? ⇒ S +asked O + TĐH + S +would Vo + O
+ TĐH + Have/Has S +VpII +O ⇒ S + asked O + TĐH + S + had VpII +O
+ TĐH + Can +S Vo +O? ⇒ S +asked O +TĐH + S +could Vo + O
+ TĐH + Do/Does S + Vo + O ? ⇒ bỏ do, does
⇒ S + asked O + TĐH + S + V lùi thì thành QKĐ +O
TĐH + Is/are + S + O? ⇒ S+ asked O + TĐH + S +was/were
TĐH + are there/is there + O⇒ S + asked O + TĐH + there was/were
Có thể thay thế : asked = wanted to know/wondered/required
EX: He (1) said to me (2): “What are you(2) doing now?⇒ He asked me what I was doing
then
——————————————————————————————————
TƯỜNG THUẬT YES/NO:
Cấu trúc:
– S người hỏi + asked +O (người đc hỏi) + if/whether(xem có phải) +S +V lùi thì (bỏ do, does, did)
CỤ THỂ:
Trợ từ + S +V +O? ⇒ S +asked + O +i f/whenther + S + V đã chia + O
EX:
“Do you like coffee?”” he said to me ⇒ He asked me if/whether I liked coffee.
——————————————————————————————————–
THAY ĐỔI ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG:
I ⇒ He/She
You (chủ ngữ) ⇒ I/He/She
We ⇒ They
My ⇒ His/Her
Our ⇒ Their
Your ⇒ My/His/her
Me ⇒ Him/her
Us ⇒ them
You (tân ngữ, sau V, giới từ) ⇒ them/him/her
Myself ⇒ herself/himself
Ourselves ⇒ themselves
———————————————————————————————————
THAY ĐỔI THỜI GIAN-NƠI CHỐN
This ⇒ That
These ⇒ those
Here ⇒ there
Now ⇒ then
Today ⇒ that day
Tonight ⇒ that night
Yesterday ⇒ the day before
Last+time ⇒ the + time + before
Next+time ⇒ The + time + after /the following + Time
Tomorrow ⇒ The following day/the next day
Ago ⇒ Before
@trankhanhhuyen123
#Hoidap247
Câu gián tiếp :
\(@\) S + said (that)/told (+O) + S + V (lùi thì)
Dạng câu hỏi tường thuật Yes/No :
\(@\) S + asked + (O)/wanted to know/wondered + if/whether + S + V (lùi thì)
Dạng câu hỏi tường thuật WH-word
\(@\) S + asked + (O) /wanted to know/wondered + Wh-word + S + V (lùi thì)
Dạng câu mệnh lệnh, yêu cầu :
\(@\) S + told/asked + O + (not) to V
————————————————–
\(@\) Lùi thì :
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(-\) HTTD \(->\) QKTD
\(-\) HTHT/QKĐ \(->\) QKHT
\(-\) HTHTTD \(->\) QKHTTD
\(-\) QKTD \(->\) QKHTTD
\(-\) Will \(→\) Would
\(-\) Can \(→\) Could
\(-\) Must/Have to \(→\) Had to
\(-\) May \(→\) Might
\(@\) Đổi S :
\(-\) I \(→\) He/She
\(-\) You \(→\) I/We/They
\(-\) We \(→\) We/They
\(@\) Đổi đại từ tân ngữ :
\(-\) Me \(→\) Him/Her
\(-\) You \(→\) Me/Us/Them
\(-\) Us \(→\) Us/Them
\(@\) Đại từ sở hữu :
\(-\) My \(→\) His/Her
\(-\) Your \(→\) My/Our/Their
\(-\) Our \(→\) Our/ Their
\(@\) Tính từ sở hữu :
\(-\) Mine \(→\) His/Hers
\(-\) Yours \(→\) Mine/Ours/Theirs
\(-\) Ours \(→\) Ours/Theirs
\(@\) Đại từ chỉ định :
\(-\) This \(→\) that
\(-\) These \(→\) those
\(@\) Đổi trạng ngữ :
\(-\) Here \(→\) There
\(-\) This \(→\) That
\(-\) These \(→\) Those
\(-\) Now \(→\) Then/ at the moment
\(-\) Today/ tonight \(→\) That day/ that night
\(-\) Tomorrow \(→\) The next day
\(-\) Next week \(→\) The following week
\(-\) This week \(→\) That week
\(-\) Yesterday \(→\) The previous day/ the day before
\(-\) Last day \(→\) The day before
\(-\) Last week \(→\) The week before
\(-\) Ago \(→\) Before
\(-\) The day before \(→\) Two days before

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment