Choose the word that doesn’t have the same pronunciation of the underlined part …
\(51\).
\(A\). slim
\(B\). thin
\(C\). smile
\(D\) visit
\(52\).
\(A\). tomorrow
\(B\). brown
\(C\). now
\(D\). how
\(53\).
\(A\). named
\(B\). lived
\(C\). used
\(D\) washed
***
Câu 51:
Choose the word that doesn’t have the same pronunciation of the underlined part a that in the rest.
\(A\). slim
\(B\). thin
\(C\). smile
\(D\). visit
Phân tích:
Trong câu này, chúng ta cần chú ý đến cách phát âm của chữ cái “i” được gạch chân.
-
\(A\). slim: Phần gạch chân “i” được phát âm là /ɪ/ (âm “i” ngắn, giống trong từ “sit”).
Phiên âm đầy đủ: /slɪm/ -
\(B\). thin: Phần gạch chân “i” được phát âm là /ɪ/ (âm “i” ngắn).
Phiên âm đầy đủ: /θɪn/ -
\(C\). smile: Phần gạch chân “i” được phát âm là /aɪ/ (âm “i” dài, nguyên âm đôi, giống trong từ “bike”). Đây là một âm khác biệt so với hai từ trên.
Phiên âm đầy đủ: /smaɪl/ -
\(D\). visit: Phần gạch chân “i” (chữ “i” đầu tiên) được phát âm là /ɪ/ (âm “i” ngắn).
Phiên âm đầy đủ: /ˈvɪzɪt/
Kết luận:
Ba từ “slim”, “thin”, “visit” đều có phần “i” gạch chân phát âm là /ɪ/. Riêng từ “smile” có phần “i” gạch chân phát âm là /aɪ/.
Vậy, từ có cách phát âm khác biệt là \(C\). smile.
***
Câu 52:
Choose the word that doesn’t have the same pronunciation of the underlined part a that in the rest.
\(A\). tomorrow
\(B\). brown
\(C\). now
\(D\). how
Phân tích:
Ở câu này, chúng ta cần tập trung vào cách phát âm của cụm chữ “ow” được gạch chân.
-
\(A\). tomorrow: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /əʊ/ (âm nguyên âm đôi “o” dài, giống trong từ “boat”).
Phiên âm đầy đủ: /təˈmɒrəʊ/ -
\(B\). brown: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm nguyên âm đôi “ou”, giống trong từ “cow”).
Phiên âm đầy đủ: /braʊn/ -
\(C\). now: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm nguyên âm đôi “ou”).
Phiên âm đầy đủ: /naʊ/ -
\(D\). how: Phần gạch chân “ow” được phát âm là /aʊ/ (âm nguyên âm đôi “ou”).
Phiên âm đầy đủ: /haʊ/
Kết luận:
Ba từ “brown”, “now”, “how” đều có phần “ow” gạch chân phát âm là /aʊ/. Riêng từ “tomorrow” có phần “ow” gạch chân phát âm là /əʊ/.
Vậy, từ có cách phát âm khác biệt là \(A\). tomorrow.
***
Câu 53:
Choose the word that doesn’t have the same pronunciation of the underlined part a that in the rest.
\(A\). named
\(B\). lived
\(C\). used
\(D\). washed
Phân tích:
Đây là một câu hỏi về cách phát âm của đuôi “-ed” của động từ ở thì quá khứ đơn hoặc tính từ. Chúng ta có ba quy tắc cơ bản:
- Nếu động từ gốc kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/, đuôi “-ed” được phát âm là /ɪd/ (ví dụ: wanted /wɒntɪd/, needed /niːdɪd/).
- Nếu động từ gốc kết thúc bằng âm vô thanh (voiceless sounds: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/), đuôi “-ed” được phát âm là /t/ (ví dụ: stopped /stɒpt/, looked /lʊkt/, watched /wɒtʃt/).
- Nếu động từ gốc kết thúc bằng âm hữu thanh (voiced sounds: /b/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /l/, /r/, /ð/, /dʒ/ và các nguyên âm), đuôi “-ed” được phát âm là /d/ (ví dụ: robbed /rɒbd/, played /pleɪd/, loved /lʌvd/).
Bây giờ chúng ta áp dụng các quy tắc này vào từng từ:
-
\(A\). named: Động từ gốc là “name” kết thúc bằng âm /m/ (âm hữu thanh). Do đó, đuôi “-ed” được phát âm là /d/.
Phiên âm đầy đủ: /neɪmd/ -
\(B\). lived: Động từ gốc là “live” kết thúc bằng âm /v/ (âm hữu thanh). Do đó, đuôi “-ed” được phát âm là /d/.
Phiên âm đầy đủ: /lɪvd/ -
\(C\). used: Động từ gốc là “use” (trong trường hợp là động từ) kết thúc bằng âm /z/ (âm hữu thanh). Do đó, đuôi “-ed” được phát âm là /d/.
Phiên âm đầy đủ: /juːzd/ -
\(D\). washed: Động từ gốc là “wash” kết thúc bằng âm /ʃ/ (âm vô thanh). Do đó, đuôi “-ed” được phát âm là /t/.
Phiên âm đầy đủ: /wɒʃt/
Kết luận:
Ba từ “named”, “lived”, “used” đều có đuôi “-ed” phát âm là /d/. Riêng từ “washed” có đuôi “-ed” phát âm là /t/.
Vậy, từ có cách phát âm khác biệt là \(D\). washed.
***
Cô hy vọng với phần giải thích chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về cách phát âm trong tiếng Anh và nắm vững các quy tắc cơ bản. Hãy luyện tập thường xuyên để cải thiện khả năng phát âm của mình nhé! Chúc các em học tốt!
\(51. C\)
\(-\) âm /aɪ/ còn lại /ɪ/
\(52. A\)
\(-\) âm /əʊ/ còn lại /aʊ/
\(53. D\)
\(-\) âm /d/ còn lại /t/
\(51.\)
\(=>\) \( C\) (smile ph.âm là \(/aɪ/\), các từ còn lại là \(/ɪ/\))
\(52.\)
\(=>\) \(A\) (tomorrow ph.âm là \(/əʊ/\), các từ còn lại là \(/aʊ/\))
\(53.\)
\(=>\) \(D\) (washed ph.âm (Đuôi \(ed\)) là \(/t/\), các từ còn lại là \(/d/\))
\(——-\)
\(color{#bb8aff}{M I N H}color{#ac9bfd}color{#9eacfc}{N G U Y E N}color{#8fbefa}{5 7 5 1}color{#80cff9}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment