Choose the word whose underlined part is pronounced diferently from the others
A…
A different B picture C famous D earth
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập về phát âm rất thú vị nhé. Dạng bài này yêu cầu chúng ta tìm từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
Đề bài của chúng ta là:
Choose the word whose underlined part is pronounced diferently from the others
A different
B picture
C famous
D earth
Các em lưu ý rằng trong đề bài gốc, phần được gạch chân (underlined part) chưa được hiển thị rõ ràng. Trong các bài tập dạng này, thường sẽ có một phần chữ cái hoặc tổ hợp chữ cái được gạch chân cụ thể trong mỗi từ để chúng ta so sánh. Tuy nhiên, dựa vào các lựa chọn từ vựng được đưa ra, chúng ta có thể suy luận và giả định phần được gạch chân mà đề bài muốn kiểm tra là các nguyên âm hoặc tổ hợp nguyên âm thường gây nhầm lẫn hoặc có nhiều cách phát âm khác nhau.
Cô sẽ giả định rằng đề bài muốn chúng ta tập trung vào các âm nguyên âm không nhấn hoặc các âm tiết có chứa ‘e’, ‘u’, ‘ou’, ‘ea’ mà thường xuất hiện dưới dạng âm yếu /ə/ (schwa) hoặc các âm đặc biệt khác. Hãy cùng phân tích từng từ nhé!
Chúng ta sẽ xem xét cách phát âm của các phần có thể được gạch chân trong từng từ để tìm ra sự khác biệt.
Phân tích từng đáp án:
A. different
- Chúng ta có thể tập trung vào chữ ‘e’ thứ hai trong từ “different” (dif-fe-rent).
- Trong từ này, chữ ‘e’ ở âm tiết thứ hai thường được phát âm là âm schwa /ə/ (âm ơ ngắn, nhẹ) hoặc âm /ɪ/ (i ngắn).
- Phiên âm: /’dɪf.ə.rənt/ hoặc /’dɪf.rənt/ (trong đó âm ‘e’ thứ hai hoặc bị lược bỏ, hoặc thành /ə/).
- Vậy, âm mà chúng ta xét ở đây là /ə/.
B. picture
- Trong từ “picture”, chúng ta sẽ tập trung vào chữ ‘u’ trong cụm “-ture” (pic-ture).
- Âm “ture” thường được phát âm là /tʃər/, trong đó chữ ‘u’ tạo ra âm schwa /ə/.
- Phiên âm: /’pɪk.tʃər/, với ‘u’ được phát âm là /ə/.
- Vậy, âm mà chúng ta xét ở đây là /ə/.
C. famous
- Trong từ “famous”, chúng ta sẽ tập trung vào tổ hợp chữ ‘ou’ ở cuối từ (fam-ous).
- Tổ hợp ‘ou’ trong âm tiết không nhấn này được phát âm là âm schwa /ə/.
- Phiên âm: /’feɪ.məs/, với ‘ou’ được phát âm là /ə/.
- Vậy, âm mà chúng ta xét ở đây là /ə/.
D. earth
- Trong từ “earth”, chúng ta sẽ tập trung vào tổ hợp chữ ‘ea’ (earth).
- Tổ hợp ‘ea’ trong từ này được phát âm là âm /ɜː/ (âm ơ dài, tròn môi hơn một chút, có âm ‘r’ nhẹ theo sau).
- Phiên âm: /ɜːθ/.
- Vậy, âm mà chúng ta xét ở đây là /ɜː/.
So sánh các âm:
- A. different: /ə/
- B. picture: /ə/
- C. famous: /ə/
- D. earth: /ɜː/
Chúng ta có thể thấy rõ ràng rằng ở các từ A, B, C, phần được giả định là gạch chân đều được phát âm là /ə/ (âm schwa). Riêng ở từ D, phần ‘ea’ lại được phát âm là /ɜː/ (âm ơ dài).
Kết luận:
Từ có phần được gạch chân (hoặc phần nguyên âm/tổ hợp nguyên âm được xét) phát âm khác với các từ còn lại là D. earth.
Các em nhớ nhé, âm /ə/ (schwa) là một âm rất phổ biến trong tiếng Anh, thường xuất hiện ở các âm tiết không nhấn và có thể được viết bằng nhiều chữ cái khác nhau (a, e, i, o, u, ou…). Còn âm /ɜː/ là một âm nguyên âm dài, thường gặp trong các từ có ‘ir’, ‘ur’, ‘er’, ‘ear’.
Chúc các em học tốt!
\(D\)
Đáp án \(D\) phần gạch chân phát âm là \ɜː\
Đáp án \(A,C,D\) phần gạch chân phát âm là \ə\
\(color{#1A1A1A}{♕M}color{#333333}{c}color{#666666}{L}color{#808080}{a}color{#666666}{r}color{#333333}{e}color{#1A1A1A}{n}color{#333333}{E}color{#666666}{m}color{#808080}{p}color{#666666}{i}color{#333333}{r}color{#1A1A1A}{e⨢}\)
\(D.\)earth
\(***\) D là /ɜː/ còn lại là /ə/

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment