Chuyển các câu sau sang câu gián tiếp:
1.”l play football every Sunday” he said….
1.”l play football every Sunday” he said.
2.”l am reading a book now”she said.
3.” l can speak French” Tom said.
4.”l will call you tomorrow” they said to me.
5.”l must finish my homework tonight” she said.
6.”l go to school by bus every day” John said.
Chào các em học sinh yêu quý!
Hôm nay, cô/thầy sẽ hướng dẫn các em cách chuyển câu trực tiếp (Direct Speech) sang câu gián tiếp (Reported Speech) – một phần kiến thức rất quan trọng trong môn Tiếng Anh lớp 9 của chúng ta.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, chúng ta cần lưu ý một số quy tắc chính sau:
- Lùi thì (Backshift of Tenses): Thì của động từ trong câu gián tiếp thường lùi về một thì trong quá khứ so với câu trực tiếp.
- Thay đổi đại từ: Thay đổi đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu cho phù hợp với người tường thuật và người được nhắc đến.
- Thay đổi các trạng từ: Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn, hoặc các từ chỉ định.
- Sử dụng “that”: Thường thêm từ “that” sau động từ tường thuật (said, told, asked…) nhưng từ “that” này có thể lược bỏ.
Bây giờ, chúng ta hãy cùng giải từng bài một nhé!
1. “I play football every Sunday” he said.
→ He said (that) he played football every Sunday.
- Giải thích chi tiết:
- Đại từ “I” trong câu trực tiếp chuyển thành “he” trong câu gián tiếp vì người nói là “he”.
- Thì hiện tại đơn (“play”) trong câu trực tiếp lùi về thì quá khứ đơn (“played”) trong câu gián tiếp.
- Cụm từ chỉ thời gian “every Sunday” giữ nguyên vì nó chỉ một thói quen lặp lại và không cần thay đổi khi lùi thì.
2. “I am reading a book now” she said.
→ She said (that) she was reading a book then.
- Giải thích chi tiết:
- Đại từ “I” chuyển thành “she” vì người nói là “she”.
- Thì hiện tại tiếp diễn (“am reading”) lùi về thì quá khứ tiếp diễn (“was reading”).
- Trạng từ chỉ thời gian “now” chuyển thành “then”.
3. “I can speak French” Tom said.
→ Tom said (that) he could speak French.
- Giải thích chi tiết:
- Đại từ “I” chuyển thành “he” (thay cho Tom).
- Động từ khuyết thiếu “can” chuyển thành “could” khi lùi thì.
4. “I will call you tomorrow” they said to me.
→ They told me (that) they would call me the next day.
- Giải thích chi tiết:
- Động từ tường thuật “said to me” chuyển thành “told me” vì có tân ngữ đi kèm.
- Đại từ “I” chuyển thành “they” vì người nói là “they”.
- Đại từ “you” (chỉ người nghe trong câu trực tiếp, tức là “me”) chuyển thành “me” trong câu gián tiếp.
- Động từ khuyết thiếu “will” chuyển thành “would” khi lùi thì.
- Trạng từ chỉ thời gian “tomorrow” chuyển thành “the next day” (hoặc “the following day”).
5. “I must finish my homework tonight” she said.
→ She said (that) she had to finish her homework that night.
- Giải thích chi tiết:
- Đại từ “I” chuyển thành “she”.
- Tính từ sở hữu “my” chuyển thành “her”.
- Động từ khuyết thiếu “must” (chỉ sự bắt buộc) thường chuyển thành “had to” trong câu gián tiếp (vì sự bắt buộc này xảy ra trong quá khứ so với thời điểm tường thuật).
- Trạng từ chỉ thời gian “tonight” chuyển thành “that night”.
6. “I go to school by bus every day” John said.
→ John said (that) he went to school by bus every day.
- Giải thích chi tiết:
- Đại từ “I” chuyển thành “he” (thay cho John).
- Thì hiện tại đơn (“go”) lùi về thì quá khứ đơn (“went”).
- Cụm từ chỉ thời gian “every day” giữ nguyên vì nó chỉ một thói quen lặp lại và không cần thay đổi khi lùi thì.
Cô/Thầy hy vọng bài giảng này sẽ giúp các em nắm vững hơn cách chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp nhé. Hãy luyện tập thật nhiều để thành thạo hơn!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô/thầy nhé!
\(-\) câu trực tiếp S + said (that) + S + V(lùi thì) + …
\(-\) câu gián tiếp : S + said (that) + “S + V + …”
\(@\) đổi thì :
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(-\) HTTD \(->\) QKTD
\(-\) HTHT \(->\) QKHT
\(-\) hiện tại HTTD \(->\) quá khứ HTTD
\(-\) QKĐ \(->\) QKHT
\(-\) QKTD \(->\) QK HTTD
\(-\) will / shall / can / may \(->\) would / should / could. might
\(-\) am / is / are going to \(->\) was / were going to
\(-\) must / have to \(->\) had to
\(@\) đổi đại từ
\(+\) đổi các đại từ nhân xưng , đại từ hoặc tính từ sở hữu , đại từ phản thân sao cho tương ứng với chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề chính
\(@\) đổi tính từ , trạng từ / cụm trạng từ chỉ thời gian , nơi chốn
\(-\) this / these \(->\) that / those
\(-\) here \(->\) there
\(-\) now \(->\) then
\(-\) ago \(->\) before
\(-\) at the moment \(->\) at that moment
\(-\) to day \(->\) that day
\(-\) tomorrow \(->\) the next day , the following day
\(-\) yesterday \(->\) the day before
\(-\) now \(->\) then
\(-\) …..
___________________________________________
\(1.\) He said (that) he played football every Sunday.
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(+\) play \(->\) played
\(+\) I \(->\) he
\(@\) Anh ấy nói rằng anh ấy chơi bóng đá vào mỗi Chủ nhật.
\(2.\) She said (that) she was reading a book then.
\(-\) HTTD \(->\) QKTD
\(+\) now \(->\) then , I \(->\) she
\(@\) Cô ấy nói rằng lúc đó cô ấy đang đọc một quyển sách.
\(3.\) Tom said (that) he could speak French.
\(-\) can \(->\) could , I \(->\) he
\(@\) Tom nói rằng anh ấy có thể nói tiếng Pháp.
\(4.\) They told me that they would call me the next day.
\(-\) will \(->\) would
\(-\) you \(->\) me
\(-\) tomorrow \(->\) the next day
\(@\) Họ nói với tôi rằng họ sẽ gọi cho tôi vào ngày hôm sau
\(5.\) She said (that) she had to finish her homework that night.
\(-\) must \(->\) had to
\(-\) tonight \(->\) that night
\(@\) Cô ấy nói rằng cô ấy phải hoàn thành bài tập về nhà vào tối hôm đó.
\(6.\) John said (that) he went to school by bus every day.
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(+\) go \(->\) went
\(@\) John nói rằng cậu ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
\(color{red}{~Answer~}\)
\(1\). He said that he played football every Sunday.
\(2\). She said that she was reading a book then.
\(3\). Tom said that he could speak French.
\(4\). They told me that they would call me the next day.
\(5\). She said that she had to finish her homework that night.
\(6\). John said that he went to school by bus every day.
———————————————-
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
S + told + O + (that) + S+ V (lùi thì)
– tường thuật – dạng câu kể
Hiện tại đơn (V-bare/s/es) → Quá khứ đơn (V2-ed)
Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing) → Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)
can → could
will → would
must → had to
now → then
tomorrow → the next day / the following day
tonight → that night
\(color{blue}{~Jimin~}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment