Chuyển các câu sau sang câu gián tiếp: 1."l play football every…
1.”l play football every Sunday” he said.
2.”l am reading a book now”she said.
3.” l can speak French” Tom said.
4.”l will call you tomorrow” they said to me.
5.”l must finish my homework tonight” she said.
6.”l go to school by bus every day” John said.
Chào các em học sinh lớp 9 yêu quý! Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em cách đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp trong tiếng Anh một cách chi tiết và dễ hiểu nhất nhé.
Trước khi làm bài, các em cần nhớ 3 quy tắc vàng khi chuyển đổi:
-
Lùi thì: Động từ trong ngoặc phải lùi về một bậc quá khứ (Hiện tại đơn lùi thành Quá khứ đơn, Hiện tại tiếp diễn lùi thành Quá khứ tiếp diễn, Hiện tại hoàn thành lùi thành Quá khứ hoàn thành, Can thành Could, Will thành Would, Must thành Had to).
Đổi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: Phù hợp với người nói và người nghe trong câu.
Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: Now thành then, tomorrow thành the following day hoặc the next day, tonight thành that night.
Dưới đây là lời giải chi tiết cho từng câu trong bài tập của chúng ta:
Câu 1:
Đề gốc: “I play football every Sunday” he said.
Giải thích: Động từ “play” ở thì Hiện tại đơn, ta lùi về Quá khứ đơn thành “played”. Đại từ “I” đổi thành “he” theo chủ ngữ của mệnh đề chính.
Đáp án: He said that he played football every Sunday.
Câu 2:
Đề gốc: “I am reading a book now” she said.
Giải thích: Thì Hiện tại tiếp diễn “am reading” lùi thì thành Quá khứ tiếp diễn “was reading”. Đại từ “I” đổi thành “she”. Trạng từ chỉ thời gian “now” chuyển thành “then”.
Đáp án: She said that she was reading a book then.
Câu 3:
Đề gốc: “I can speak French” Tom said.
Giải thích: Động từ khuyết thiếu “can” được chuyển đổi thành “could”. Đại từ “I” đổi thành “he” vì Tom là con trai.
Đáp án: Tom said that he could speak French.
Câu 4:
Đề gốc: “I will call you tomorrow” they said to me.
Giải thích: Cấu trúc “said to me” đổi thành “told me”. Động từ “will” lùi thành “would”. Đại từ “I” đổi thành “they”, “you” (tân ngữ) đổi thành “me”. Trạng từ “tomorrow” chuyển thành “the following day” hoặc “the next day”.
Đáp án: They told me that they would call me the following day.
Câu 5:
Đề gốc: “I must finish my homework tonight” she said.
Giải thích: Động từ “must” khi diễn tả sự bắt buộc thường được chuyển thành “had to”. Đại từ “I” thành “she”, tính từ sở hữu “my” thành “her”. Trạng từ “tonight” chuyển thành “that night”.
Đáp án: She said that she had to finish her homework that night.
Câu 6:
Đề gốc: “I go to school by bus every day” John said.
Giải thích: Động từ “go” ở thì Hiện tại đơn lùi về Quá khứ đơn thành “went”. Đại từ “I” đổi thành “he” (John).
Đáp án: John said that he went to school by bus every day.
Chúc các em học tốt và ôn tập thật hiệu quả cho các kỳ thi sắp tới nhé! Nếu có thắc mắc nào, các em cứ hỏi thầy/cô ngay nha.
\(-\) câu trực tiếp S + said (that) + S + V(lùi thì) + …
\(-\) câu gián tiếp : S + said (that) + “S + V + …”
\(@\) đổi thì :
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(-\) HTTD \(->\) QKTD
\(-\) HTHT \(->\) QKHT
\(-\) hiện tại HTTD \(->\) quá khứ HTTD
\(-\) QKĐ \(->\) QKHT
\(-\) QKTD \(->\) QK HTTD
\(-\) will / shall / can / may \(->\) would / should / could. might
\(-\) am / is / are going to \(->\) was / were going to
\(-\) must / have to \(->\) had to
\(@\) đổi đại từ
\(+\) đổi các đại từ nhân xưng , đại từ hoặc tính từ sở hữu , đại từ phản thân sao cho tương ứng với chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề chính
\(@\) đổi tính từ , trạng từ / cụm trạng từ chỉ thời gian , nơi chốn
\(-\) this / these \(->\) that / those
\(-\) here \(->\) there
\(-\) now \(->\) then
\(-\) ago \(->\) before
\(-\) at the moment \(->\) at that moment
\(-\) to day \(->\) that day
\(-\) tomorrow \(->\) the next day , the following day
\(-\) yesterday \(->\) the day before
\(-\) now \(->\) then
\(-\) …..
___________________________________________
\(1.\) He said (that) he played football every Sunday.
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(+\) play \(->\) played
\(+\) I \(->\) he
\(@\) Anh ấy nói rằng anh ấy chơi bóng đá vào mỗi Chủ nhật.
\(2.\) She said (that) she was reading a book then.
\(-\) HTTD \(->\) QKTD
\(+\) now \(->\) then , I \(->\) she
\(@\) Cô ấy nói rằng lúc đó cô ấy đang đọc một quyển sách.
\(3.\) Tom said (that) he could speak French.
\(-\) can \(->\) could , I \(->\) he
\(@\) Tom nói rằng anh ấy có thể nói tiếng Pháp.
\(4.\) They told me that they would call me the next day.
\(-\) will \(->\) would
\(-\) you \(->\) me
\(-\) tomorrow \(->\) the next day
\(@\) Họ nói với tôi rằng họ sẽ gọi cho tôi vào ngày hôm sau
\(5.\) She said (that) she had to finish her homework that night.
\(-\) must \(->\) had to
\(-\) tonight \(->\) that night
\(@\) Cô ấy nói rằng cô ấy phải hoàn thành bài tập về nhà vào tối hôm đó.
\(6.\) John said (that) he went to school by bus every day.
\(-\) HTĐ \(->\) QKĐ
\(+\) go \(->\) went
\(@\) John nói rằng cậu ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
\(color{red}{~Answer~}\)
\(1\). He said that he played football every Sunday.
\(2\). She said that she was reading a book then.
\(3\). Tom said that he could speak French.
\(4\). They told me that they would call me the next day.
\(5\). She said that she had to finish her homework that night.
\(6\). John said that he went to school by bus every day.
———————————————-
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
S + told + O + (that) + S+ V (lùi thì)
– tường thuật – dạng câu kể
Hiện tại đơn (V-bare/s/es) → Quá khứ đơn (V2-ed)
Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing) → Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)
can → could
will → would
must → had to
now → then
tomorrow → the next day / the following day
tonight → that night
\(color{blue}{~Jimin~}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment