Chuyển các câu sau sang câu gián tiếp:
1.”There are 20 desks in our class” They …
1.”There are 20 desks in our class” They said.
2.”l am writing my lesson now” Tung said
3. “l don’t water these trees” She said
Chào các em học sinh lớp 9 thân mến!
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại và thực hành cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp (Reported Speech) – một phần kiến thức rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh nhé. Thầy/Cô sẽ hướng dẫn các em từng bước một, các em chú ý theo dõi để hiểu rõ cách biến đổi động từ, đại từ, và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn.
Chúng ta cùng giải bài tập này:
Bài tập: Chuyển các câu sau sang câu gián tiếp:
- “There are 20 desks in our class” They said.
- “l am writing my lesson now” Tung said.
- “l don’t water these trees” She said.
—
Lời giải chi tiết:
1. Câu gốc: “There are 20 desks in our class” They said.
Câu gián tiếp: They said that there were 20 desks in their class.
Giải thích:
- Chúng ta thêm liên từ “that” sau động từ tường thuật “said” (dù “that” có thể lược bỏ nhưng ở đây chúng ta giữ lại để làm rõ).
- Động từ “are” (thì hiện tại đơn – Present Simple) được lùi một thì thành “were” (thì quá khứ đơn – Past Simple) vì động từ tường thuật (“said”) ở thì quá khứ.
- Tính từ sở hữu “our” (của chúng tôi) phải đổi thành “their” (của họ) để phù hợp với chủ ngữ của câu tường thuật là “They”.
2. Câu gốc: “l am writing my lesson now” Tung said.
Câu gián tiếp: Tung said that he was writing his lesson then.
Giải thích:
- Chúng ta thêm liên từ “that” sau động từ tường thuật “said”.
- Đại từ nhân xưng “I” (chỉ Tung) được đổi thành “he”.
- Tính từ sở hữu “my” (của Tung) được đổi thành “his”.
- Cụm động từ “am writing” (thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous) được lùi một thì thành “was writing” (thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous) vì động từ tường thuật ở thì quá khứ.
- Trạng từ chỉ thời gian “now” (bây giờ) phải đổi thành “then” (lúc đó) khi chuyển sang câu gián tiếp.
3. Câu gốc: “l don’t water these trees” She said.
Câu gián tiếp: She said that she didn’t water those trees.
Giải thích:
- Chúng ta thêm liên từ “that” sau động từ tường thuật “said”.
- Đại từ nhân xưng “I” (chỉ She) được đổi thành “she”.
- Cụm động từ “don’t water” (thì hiện tại đơn dạng phủ định – Present Simple Negative) được lùi một thì thành “didn’t water” (thì quá khứ đơn dạng phủ định – Past Simple Negative) vì động từ tường thuật ở thì quá khứ.
- Tính từ chỉ định “these” (những cái này) phải đổi thành “those” (những cái đó) khi chuyển sang câu gián tiếp.
Thầy/Cô hy vọng qua phần giải thích chi tiết này, các em đã nắm vững hơn về cách chuyển đổi câu trực tiếp sang gián tiếp. Hãy luyện tập thêm thật nhiều để thành thạo kiến thức này nhé!
Chúc các em học tốt!
\(1.\) They said that there were 20 desks in their class
\(-\) HTĐ \(to\) QKĐ
\(-\) Họ nói rằng có 20 chiếc bàn trong lớp học của họ
\(2.\) Tung said that he was writing his lesson then
\(-\) HTTD \(to\) QKTD
\(-\) Tung nói rằng lúc đó cậu ấy đang viết bài
\(3.\) She said that she didn’t water those trees
\(-\) HTĐ \(to\) QKĐ
\(-\) Cô ấy nói rằng cô ấy đã không tưới nước những cái cây đó
———-
\(@\) Chuyển câu trực tiếp \(to\) gián tiếp
\((+)\) S + said + (that) + S + V(lùi thì) + …
\((-)\) S + said + (that) + S + didn’t + V + …
\(color{#1A1A1A}{♕M}color{#333333}{c}color{#666666}{L}color{#808080}{a}color{#666666}{r}color{#333333}{e}color{#1A1A1A}{n}color{#333333}{E}color{#666666}{m}color{#808080}{p}color{#666666}{i}color{#333333}{r}color{#1A1A1A}{e⨢}\)
\(1.\) They said that there were 20 desks in their class.
Trans \(:\) Họ nói rằng có \(20\) cái bàn trong lớp của họ
\(-\) Lùi thì : HTĐ \(->\) QKĐ.
\(-\) Đổi từ “our” thành “their”.
\(2.\) Tung said that he was writing his lesson then.
Trans \(:\) Tung nói rằng anh ấy đã đang viết bài.
\(-\) Lùi thì : HTTĐ \(->\) QKTĐ
\(-\) Đổi từ “i” thành “he”, “my” thành “his”, “now” thành “then”.
\(3.\) She said that she didn’t water those trees.
Trans \(:\) Cô ấy nói rằng cô ấy không tưới những cái cây đấy.
\(-\) Lùi thì : HTĐ \(->\) QKĐ
\(-\) Đổi từ “I” thành “she”, “these” thành “those”.
\(—\)
Ctruc câu gián tiếp \(:\)
\(@\) S + said + that + S + v(lùi thì)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment