chuyển câu sau thành câu gián tiếp 16.kate said to tony:"had they…
16.kate said to tony:”had they left before we arrived last week?”
19. susan said to peter:”had you already left when I called last week?”
Chào em, thầy/cô rất vui được giúp em giải đáp thắc mắc về phần ngữ pháp chuyển đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp trong tiếng Anh lớp 8 nhé.
Đối với dạng câu hỏi Yes/No Question ở thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect), khi chuyển sang câu gián tiếp, chúng ta cần lưu ý các bước thay đổi cốt lõi sau đây:
- Đổi động từ tường thuật: Dùng cụm từ asked hoặc wanted to know.
- Thêm từ nối: Dùng từ if hoặc whether ngay sau chủ ngữ tường thuật.
- Lùi thì và biến đổi động từ: Thì Quá khứ hoàn thành (had + V3/ed) khi lùi thì sẽ giữ nguyên là Quá khứ hoàn thành, không thay đổi thành thì khác.
- Đổi đại từ và tính từ sở hữu: Phải thay đổi cho phù hợp với người nói và người nghe trong ngữ cảnh.
- Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: Cụm từ last week chuyển thành the week before hoặc the previous week.
- Trật tự từ: Đổi trật tự câu từ dạng nghi vấn sang dạng khẳng định (Chủ ngữ đứng trước động từ, bỏ dấu hỏi chấm).
Dựa trên các quy tắc trên, chúng ta cùng áp dụng vào từng câu cụ thể của em như sau:
Câu 16:
- Người nói là Kate, người nghe là Tony.
- Động từ trong ngoặc là thì Quá khứ hoàn thành (had left) và có trạng từ chỉ thời gian (last week).
- Đại từ “they” giữ nguyên vì ở ngôi thứ ba.
- Kết quả chuyển đổi đúng là: Kate asked Tony if (hoặc whether) they had left before they had arrived the week before. (Hoặc em có thể viết gọn phần trạng từ thời gian cuối câu thành the previous week).
Câu 19:
- Người nói là Susan, người nghe là Peter.
- Đại từ “you” ở câu trực tiếp (chỉ Peter) chuyển thành “he” ở câu gián tiếp. Đại từ “I” (chỉ Susan) chuyển thành “she”.
- Trạng từ “last week” chuyển thành “the previous week” hoặc “the week before”.
- Kết quả chuyển đổi đúng là: Susan asked Peter if (hoặc whether) he had already left when she had called the previous week.
Em hãy ghi nhớ các bước đổi thì, đổi đại từ và trạng từ thời gian thật cẩn thận để không bao giờ bị mất điểm ở dạng bài tập này nhé. Chúc em học tốt môn Tiếng Anh!
Đáp án:
\(16\). Kate asked Tony if they had left before they had arrived the previous week
\(->\) Dịch: Kate hỏi Tony liệu họ đã rời đi trước khi họ đến vào tuần trước hay chưa
\(19\). Susan asked Peter if he had already left when she had called the previous week
\(->\) Dịch: Susan hỏi Peter liệu anh ấy đã rời đi trước khi cô ấy gọi vào tuần trước hay chưa
Giải thích:
\(text{Cấu trúc câu trần thuật dạng câu kể}\):
S + said (to O) that + clause
S + told + O + that + clause
\(text{Cấu trúc câu trần thuật dạng câu hỏi}\):
S + asked/wanted to know/wondered + if/whether + S + V (chia) + O
S + asked/wanted to know/wondered + wh-question + S + V (chia) + O
\(text{Cấu trúc câu trần thuật dạng câu mệnh lệnh}\):
S + told + O + to + V-inf
\(text{Lùi thì}\):
Hiện tại đơn \(->\) Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn \(->\) Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành \(->\) Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn \(->\) Quá khứ hoàn thành
will \(->\) would
can \(->\) could
may \(->\) might
\(text{Thay đổi đại từ}\):
I \(->\) He/She
You \(->\) He/She
We \(->\) They
They \(->\) They
He/She/It \(->\) They
Me \(->\) Him/Her
Us \(->\) Them
My \(->\) His/Her
Our \(->\) Their
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)
\(star\) Công thức: S + asked + SB + if/whether + S + V(lùi thì)
\(16.\) Kate asked Tony if they had left before they arrived the previous week.
\(->\) Kate hỏi Tony rằng họ đã rời đi trước khi họ đến vào tuần trước chưa.
\(17.\) Susan asked Peter if he had already left when she called the previous week.
\(->\) Susan hỏi Peter rằng anh ấy đã rời đi trước khi cô ấy gọi vào tuần trước chưa.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment