Chuyển những từ sau sang đại từ sở hữu vs kiểu thêm self hộ mk với:
VD…
VD: I -> Mine -> Myself
He
She
It
We
You
They
Chúng ta sẽ đi qua từng đại từ một và xem nó sẽ biến đổi như thế nào nhé!
Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô hoặc chỉ người, vật. Ví dụ: I, you, he, she, it, we, they.
Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ và đứng một mình. Nó trả lời cho câu hỏi “cái gì của ai?”.
Đại từ phản thân (hay còn gọi là đại từ thêm “self”) dùng để chỉ hành động của chủ ngữ tác động ngược trở lại chính chủ ngữ đó, hoặc dùng để nhấn mạnh chủ ngữ.
Bây giờ, chúng ta cùng làm ví dụ với các đại từ nhé:
1. Đại từ “I”
Nếu “I” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Mine.
Nếu “I” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Myself.
Ví dụ: This book is mine. I wrote it myself.
2. Đại từ “He”
Nếu “He” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là His.
Nếu “He” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Himself.
Ví dụ: That car is his. He fixed it himself.
3. Đại từ “She”
Nếu “She” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Hers.
Nếu “She” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Herself.
Ví dụ: The painting is hers. She painted it herself.
4. Đại từ “It”
Nếu “It” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Its.
Nếu “It” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Itself.
Ví dụ: The dog wagged its tail. It seemed to enjoy itself.
5. Đại từ “We”
Nếu “We” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Ours.
Nếu “We” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Ourselves.
Ví dụ: This house is ours. We built it ourselves.
6. Đại từ “You”
Nếu “You” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Yours.
Nếu “You” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Yourself (khi “you” số ít) hoặc Yourselves (khi “you” số nhiều).
Ví dụ (số ít): This phone is yours. Did you buy it yourself?
Ví dụ (số nhiều): These ideas are yours. Did you come up with them yourselves?
7. Đại từ “They”
Nếu “They” là chủ ngữ, thì đại từ sở hữu của nó là Theirs.
Nếu “They” là chủ ngữ, thì đại từ phản thân của nó là Themselves.
Ví dụ: That bicycle is theirs. They rode it themselves.
Các em hãy ghi nhớ bảng này và luyện tập thật nhiều nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
\(-\) He \(->\) His \(->\) Himself : Chính anh ấy
\(-\) She \(->\) Hers \(->\) Herself : Chính cô ấy
\(-\) It \(->\) Its \(->\) Itself : Chính nó.
\(-\) We \(->\) Ours \(->\) Ourselves : Chính chúng ta.
\(-\) You \(->\) Yours \(->\) Yourself : Chính bạn
\(@\) Yourself : là số ít.
\(@\) Yourselves : là số nhiều.
\(-\) They \(->\) Theirs \(->\) Themselves : Chính họ.
\(———\)
\(\color{#05002e}{T}\color{#090057}{h}\color{#1100a6}{h}\color{#1a00ff}{M}\color{#4630ff}{y}\color{#7666ff}{y}\color{#aba1ff}{.}\)
\(color{red}{~Answer~}\)
ĐTNX Đại từ sở hữu Đại từ phản thân
I Mine Myself
You Yours Yourself / Yourselves
We Ours Ourselves
They Theirs Themselves
He His Himself
She Hers Herself
It Its Itself
\(color{blue}{~Jimin~}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment