Chuyển những từ sau sang đại từ sở hữu vs kiểu thêm self hộ…
VD: I -> Mine -> Myself
He
She
It
We
You
They
Chào em, thầy/cô rất vui vì em đã chủ động hỏi bài tập Tiếng Anh lớp 7 ngày hôm nay. Đây là một phần kiến thức ngữ pháp rất quan trọng về Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns) và Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns). Chúng ta hãy cùng nhau phân tích từng từ một cách chi tiết nhé!
1. Đại từ nhân xưng (Subject Pronouns): Đây là các từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu (I, He, She, It, We, You, They).
2. Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns): Dùng để chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ đã nhắc trước đó (Ví dụ: mine, yours, his…).
3. Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns): Là các từ được cấu tạo bằng cách thêm tiếp vị ngữ “-self” (số ít) hoặc “-selves” (số nhiều) vào sau các đại từ sở hữu tính từ hoặc đại từ tân ngữ, dùng để chỉ chính người làm hành động (Ví dụ: myself, yourself…).
Dưới đây là bảng chuyển đổi chi tiết theo đúng yêu cầu của em:
- I chuyển thành Đại từ sở hữu là Mine và Đại từ thêm self là Myself.
- He chuyển thành Đại từ sở hữu là His và Đại từ thêm self là Himself.
- She chuyển thành Đại từ sở hữu là Hers và Đại từ thêm self là Herself.
- It chuyển thành Đại từ sở hữu là Its (ít khi dùng làm đại từ sở hữu độc lập nhưng về cơ bản giữ nguyên) và Đại từ thêm self là Itself.
- We chuyển thành Đại từ sở hữu là Ours và Đại từ thêm self là Ourselves (chú ý đổi -self thành -selves vì là số nhiều).
- You chuyển thành Đại từ sở hữu là Yours và Đại từ thêm self có 2 trường hợp: Yourself (số ít: bạn) và Yourselves (số nhiều: các bạn).
- They chuyển thành Đại từ sở hữu là Theirs và Đại từ thêm self là Themselves (chú ý đổi -self thành -selves vì là số nhiều).
Mẹo ghi nhớ dành cho học sinh lớp 7:
- Đối với đại từ phản thân, em hãy nhớ nguyên tắc: các ngôi số ít (I, he, she, it, you số ít) thì tận cùng là -self. Ngôi số nhiều (we, you số nhiều, they) thì đổi thành -selves.
- Đại từ sở hữu luôn đứng độc lập trong câu và không đi kèm với danh từ phía sau.
Em hãy ghi chép lại cẩn thận vào vở và lấy ví dụ cho từng từ để nhớ bài lâu hơn nhé. Nếu còn vướng mắc phần nào, em cứ hỏi thầy/cô nha! Chúc em học tốt!
\(-\) He \(->\) His \(->\) Himself : Chính anh ấy
\(-\) She \(->\) Hers \(->\) Herself : Chính cô ấy
\(-\) It \(->\) Its \(->\) Itself : Chính nó.
\(-\) We \(->\) Ours \(->\) Ourselves : Chính chúng ta.
\(-\) You \(->\) Yours \(->\) Yourself : Chính bạn
\(@\) Yourself : là số ít.
\(@\) Yourselves : là số nhiều.
\(-\) They \(->\) Theirs \(->\) Themselves : Chính họ.
\(———\)
\(\color{#05002e}{T}\color{#090057}{h}\color{#1100a6}{h}\color{#1a00ff}{M}\color{#4630ff}{y}\color{#7666ff}{y}\color{#aba1ff}{.}\)
\(color{red}{~Answer~}\)
ĐTNX Đại từ sở hữu Đại từ phản thân
I Mine Myself
You Yours Yourself / Yourselves
We Ours Ourselves
They Theirs Themselves
He His Himself
She Hers Herself
It Its Itself
\(color{blue}{~Jimin~}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment