Chuyển sang câu tường thuật
they said :” we have just arrived ”
he said:” i wi…
they said :” we have just arrived ”
he said:” i will clean the car ”
She said :” l did not sang that ”
she said:” l don’t know where my shoes are ”
He said:” l won’t tell anyone
Cô sẽ hướng dẫn chi tiết cách làm với từng câu bài tập mà các em đã đưa ra nhé.
1. they said :” we have just arrived “
Phân tích câu:
- said là động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn. Điều này có nghĩa là chúng ta cần lùi thì của động từ trong câu trực tiếp.
- “we have just arrived” là câu ở thì hiện tại hoàn thành (present perfect).
- “we” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “they” (vì người nói là “they”).
- “just” là trạng từ, giữ nguyên.
- “have arrived” là động từ ở thì hiện tại hoàn thành. Khi lùi thì, hiện tại hoàn thành sẽ chuyển thành quá khứ hoàn thành (past perfect).
Chuyển đổi:
- Động từ “said” giữ nguyên.
- Bỏ dấu ngoặc kép và thêm “that”.
- “we” chuyển thành “they”.
- “have arrived” chuyển thành “had arrived” (lùi từ hiện tại hoàn thành sang quá khứ hoàn thành).
Câu tường thuật: they said that they had just arrived.
2. he said:” i will clean the car “
Phân tích câu:
- said là động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn, nên cần lùi thì.
- “i will clean the car” là câu ở thì tương lai đơn (will + V).
- “i” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “he”.
- “will clean” là động từ ở thì tương lai đơn. Khi lùi thì, “will” sẽ chuyển thành “would”.
Chuyển đổi:
- Động từ “said” giữ nguyên.
- Bỏ dấu ngoặc kép và thêm “that”.
- “i” chuyển thành “he”.
- “will clean” chuyển thành “would clean”.
Câu tường thuật: he said that he would clean the car.
3. She said :” l did not sang that “
Phân tích câu:
- said là động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn, nên cần lùi thì.
- “l did not sang that” là câu ở thì quá khứ đơn phủ định (did not + V nguyên mẫu). Tuy nhiên, ở đây có một lỗi sai nhỏ trong câu gốc: động từ “sang” là quá khứ của “sing”, nhưng khi dùng với “did not” thì phải dùng động từ nguyên mẫu là “sing”. Cô sẽ sửa lại câu gốc là “She said: ‘I did not sing that'”.
- “l” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “she”.
- “did not sing” là động từ ở thì quá khứ đơn phủ định. Khi lùi thì, quá khứ đơn sẽ chuyển thành quá khứ hoàn thành phủ định (had not + V3/ed). Động từ “sing” có V3 là “sung”.
Chuyển đổi (với câu gốc đã sửa):
- Động từ “said” giữ nguyên.
- Bỏ dấu ngoặc kép và thêm “that”.
- “l” chuyển thành “she”.
- “did not sing” chuyển thành “had not sung” (lùi từ quá khứ đơn sang quá khứ hoàn thành).
- “that” giữ nguyên.
Câu tường thuật: She said that she had not sung that.
4. she said:” l don’t know where my shoes are “
Phân tích câu:
- said là động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn, nên cần lùi thì.
- “l don’t know where my shoes are” là một câu phức tạp, bao gồm mệnh đề chính “I don’t know” và mệnh đề phụ “where my shoes are”.
- “l” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “she”.
- “don’t know” là động từ ở thì hiện tại đơn phủ định. Khi lùi thì, hiện tại đơn sẽ chuyển thành quá khứ đơn phủ định (did not + V nguyên mẫu, hoặc didn’t + V nguyên mẫu).
- “where my shoes are”:
- “my” là đại từ sở hữu, ngôi thứ nhất số ít, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “her” (sở hữu của “she”).
- “are” là động từ “to be” ở hiện tại. Khi lùi thì, “are” sẽ chuyển thành “were” (quá khứ đơn của “to be” cho chủ ngữ số nhiều).
- Lưu ý quan trọng: Khi chuyển câu hỏi gián tiếp (trong trường hợp này là mệnh đề “where my shoes are”) vào câu tường thuật, cấu trúc câu phải thay đổi từ dạng câu hỏi sang dạng câu khẳng định (đảo chủ ngữ lên trước động từ).
Chuyển đổi:
- Động từ “said” giữ nguyên.
- Bỏ dấu ngoặc kép và thêm “that”.
- “l” chuyển thành “she”.
- “don’t know” chuyển thành “didn’t know” (lùi từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn).
- “where” giữ nguyên.
- “my shoes” chuyển thành “her shoes”.
- “are” chuyển thành “were”.
Câu tường thuật: She said that she didn’t know where her shoes were.
5. He said:” l won’t tell anyone.
Phân tích câu:
- said là động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn, nên cần lùi thì.
- “l won’t tell anyone” là câu ở thì tương lai đơn phủ định (will not + V).
- “l” là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, khi chuyển sang câu tường thuật sẽ thành “he”.
- “won’t tell” (will not tell) là động từ ở thì tương lai đơn phủ định. Khi lùi thì, “will” sẽ chuyển thành “would”. Do đó, “won’t tell” sẽ thành “wouldn’t tell” (would not tell).
- “anyone” là một từ chỉ người không xác định, khi chuyển sang câu tường thuật thường không đổi hoặc có thể thay đổi tùy ngữ cảnh, nhưng ở đây giữ nguyên là hợp lý nhất.
Chuyển đổi:
- Động từ “said” giữ nguyên.
- Bỏ dấu ngoặc kép và thêm “that”.
- “l” chuyển thành “he”.
- “won’t tell” chuyển thành “wouldn’t tell”.
- “anyone” giữ nguyên.
Câu tường thuật: He said that he wouldn’t tell anyone.
Các em nhớ ôn tập kỹ các quy tắc lùi thì, chuyển đổi đại từ và trạng ngữ thời gian, nơi chốn khi làm bài tập câu tường thuật nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
\(1.\) They said (that) they had just arrived.
\(-\) HTHT \(->\) QKHT
\(2.\) He said (that) he would clean the car.
\(-\) will \(->\) would
\(3.\) She said (that) she had not sung that.
\(-\) QKD \(->\) QKHT
\(4.\) She said (that) she didn’t know where her shoes were.
\(-\) HTD \(->\) QKD
\(5.\) He said (that) he wouldn’t tell anyone
\(-\) will \(->\) would
\(———————–\)
Câu gián tiếp :
\(@\) S + said (that)/told (+O) + S + V (lùi thì)
\(Đáp\) \(án:\)
1. They said that they had just arrived.
Hiện tại hoàn thành → Quá khứ hoàn thành
2. He said that he would clean the car.
will → would
3. She said that she hadn’t sung that.
Quá khứ đơn → Quá khứ đơn / Quá khứ hoàn thành
4. She said that she didn’t know where her shoes were.
Hiện tại đơn → Quá khứ đơn
5. He said that he wouldn’t tell anyone.
will → would
———————————————-
Câu tường thuật – dạng câu kể
S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật – dạng Yes/No-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật – dạng Wh-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật – dạng câu yêu cầu, mệnh lệnh
S + told / asked + O + to V / not to V
S + say(s) / tell(s) + that + S+ V (k lùi thì)
———————————————-
Hiện tại đơn → Quá khứ đơn
will → would
Hiện tại hoàn thành → Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành
can→ could
Hiện tại tiếp diễn → Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn → Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tương lai gần → was/were + going to + V1
must → had to
If 1 → If 2
If 2,3 → không lùi
should → should
———————————————-
tonight → that night
today → that day
here → there
now → then
last … → the … before / the previous …
yesterday →the day before / the previous day
tomorrow → the next day / the following day
next …→ the next …./ the following ….
this → that
ago → before
these → those

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment