Chuyển sang thể bị động với 7 thì HTD,HTTD,QKTD,QKD,MODAL VERBS…
1.My father repains bike .
–
2 She washes the dishes every evening.
–
3. He can do this test.
–
4. She leans the floor every day .
–
5. Minh will water the flowers.
–
6. They ưill do a lot of things.
–
7. We use computer at school.
–
8. The teacher teachers math.
–
9. Nam whites emails every day.
–
-MÌNH CẦN GẤP CHO SÁNG MAI Ạ.MN GIÚP E VỚI.
Chào em! Đừng lo lắng nhé, thầy/cô ở đây để giúp em chuẩn bị bài thật tốt cho ngày mai. Trong tiếng Anh, để chuyển một câu từ chủ động sang bị động, chúng ta luôn áp dụng quy tắc cốt lõi sau:
-
Quy tắc chung:
- Bước 1: Lấy tân ngữ (object) của câu chủ động xuống làm chủ ngữ (subject) của câu bị động.
- Bước 2: Dùng động từ “to be” chia đúng theo thì của câu gốc và phù hợp với chủ ngữ mới.
- Bước 3: Chuyển động từ chính sang dạng phân từ II (V3/ed).
- Bước 4: Thêm “by” trước chủ ngữ cũ (nếu là danh từ chỉ người cụ thể hoặc đại từ nhân xưng quan trọng như me, him, her, them… ta có thể biến đổi hoặc lược bỏ nếu không cần thiết).
Dưới đây là lời giải chi tiết cho 9 câu hỏi của em được chia theo các thì mà em yêu cầu nhé!
1. My father repairs bikes. (Sửa lỗi chính tả từ đề bài “repains” thành “repairs”)
– Phân tích: Đây là câu ở thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: Bikes are repaired by my father.
2. She washes the dishes every evening.
– Phân tích: Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: The dishes are washed by her every evening.
3. He can do this test.
– Phân tích: Câu chứa Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs – “can”).
– Đáp án: This test can be done by him.
4. She cleans the floor every day. (Sửa lỗi “leans” thành “cleans”)
– Phân tích: Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: The floor is cleaned by her every day.
5. Minh will water the flowers.
– Phân tích: Thì Tương lai đơn (Future Simple – Modal Verb “will”).
– Đáp án: The flowers will be watered by Minh.
6. They will do a lot of things. (Sửa lỗi “ưill” thành “will”)
– Phân tích: Thì Tương lai đơn (Future Simple – Modal Verb “will”).
– Đáp án: A lot of things will be done by them.
7. We use computers at school. (Sửa “computer” thành danh từ số nhiều “computers” cho hợp nghĩa)
– Phân tích: Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: Computers are used at school by us.
8. The teacher teaches math. (Sửa lỗi chính tả “teachers” thứ nhất thành “teacher”, “whites” ở câu 9 thành “writes”)
– Phân tích: Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: Math is taught by the teacher.
9. Nam writes emails every day.
– Phân tích: Thì Hiện tại đơn (Present Simple).
– Đáp án: Emails are written by Nam every day.
Bổ sung kiến thức ôn tập cho đủ 7 thì/dạng em yêu cầu:
Vì trong đề bài của em phần lớn là thì Hiện tại đơn và Modal Verbs, thầy/cô cung cấp thêm công thức “to be” của 7 dạng để em nắm chắc khi lên lớp:
1. Hiện tại đơn (HTD): am / is / are + V3
2. Hiện tại tiếp diễn (HTTD): am / is / are + being + V3
3. Quá khứ đơn (QKD): was / were + V3
4. Quá khứ tiếp diễn (QKTD): was / were + being + V3
5. Hiện tại hoàn thành (HTHT): have / has + been + V3
6. Quá khứ hoàn thành (QKHT): had + been + V3
7. Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs): modal verb + be + V3
Chúc em ôn tập thật tốt và đạt điểm cao trong buổi học ngày mai nhé! Cố gắng lên!
\(1\). Bike is repaired by my father.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
\(2\). The dishes are washed every evening.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
\(3\). This test can be done.
S \(+\) modal verb \(+\) be \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) modal verb
\(4\). The floor is cleaned every day.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
\(5\). The flowers will be watered by Minh.
S\(+\) will be \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Tương lai đơn
\(6\). A lot of things will be done.
S\(+\) will be \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Tương lai đơn
\(7\). Computer is used at school.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
\(8\). Math is taught by the teacher.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
\(9\). Emails are written by Nam every day.
S \(+\) am/is/are \(+\) V3\(-\)ed \(+\) (by O): BĐ \(-\) Hiện tại đơn
~~~~~~~~~~~
Sửa lỗi 1 số từ sai chính tả:
1. repains → repairs (sửa chữa)
4. leans → cleans (dọn dẹp)
6. ưill → will
8. teachers → teaches (dạy)
9. whites → writes (viết)
\(1.\) Bikes are repaired by my father.
\(2.\) The dishes are washed by her every evening.
\(3.\) This test can be done by him.
\(4.\) The floor is cleaned by her every day.
\(5.\) The flowers will be watered by Minh.
\(6.\) A lot of things will be done by them.
\(7.\) Computers are used by us at school.
\(8.\) Math is taught by the teacher.
\(9.\) Emails are written by Nam every day.
\(———-\)
Các thì khi bị động:
\(***\) Hiện tại đơn (Present Simple)
\(-\) Chủ động: S \(+\) V(s/es) \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) am \(/\) is \(/\) are \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Quá khứ đơn (Past Simple)
\(-\) Chủ động: S \(+\) V2 \(/\) ed \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) was \(/\) were \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
\(-\) Chủ động: S \(+\) am \(/\) is \(/\) are \(+\) Ving \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) am \(/\) is \(/\) are \(+\) being \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
\(-\) Chủ động: S \(+\) was \(/\) were \(+\) Ving \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) was \(/\) were \(+\) being \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
\(-\) Chủ động: S \(+\) has \(/\) have \(+\) V3 \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) has \(/\) have \(+\) been \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
\(-\) Chủ động: S \(+\) had \(+\) V3 \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) had \(+\) been \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Tương lai đơn (Future Simple)
\(-\) Chủ động: S \(+\) will \(+\) V \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) will \(+\) be \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Tương lai gần (be going to)
\(-\) Chủ động: S \(+\) am\(/\)is \(/\) are going to \(+\) V \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) am \(/\) is \(/\) are going to \(+\) be \(+\) V3 (\(+\) by S)
\(***\) Động từ khuyết thiếu (modal verb)
\(-\) Chủ động: S \(+\) modal \(+\) V \(+\) O
\(-\) Bị động: O \(+\) modal \(+\) be \(+\) V3 (\(+\) by S)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment