đặt 10 câu quá khứ tiếp diễn ,gấp gấp mn ơi :((((
Chào em! Đừng lo lắng quá nhé, Thầy/Cô ở đây để giúp em hoàn thành bài tập ngay đây. Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dưới đây là 10 câu ví dụ chuẩn xác nhất dành cho học sinh lớp 8 kèm theo nghĩa tiếng Việt để em dễ hiểu và ghi nhớ:
- 1. I was studying English at 8 PM last night. (Tôi đang học tiếng Anh vào lúc 8 giờ tối qua.)
- 2. She was cooking dinner when the phone rang. (Cô ấy đang nấu bữa tối thì điện thoại reo.)
- 3. They were playing football in the yard at this time yesterday. (Họ đang đá bóng ở sân vào thời điểm này ngày hôm qua.)
- 4. He was watching television while his mother was cleaning the house. (Cậu ấy đang xem tivi trong khi mẹ cậu ấy đang dọn dẹp nhà cửa.)
- 5. What were you doing at 9 AM this morning? (Bạn đang làm gì vào lúc 9 giờ sáng nay vậy?)
- 6. We were not sleeping when the teacher came into the classroom. (Chúng tôi không đang ngủ khi giáo viên bước vào lớp học.)
- 7. My brother was listening to music while I was doing my homework. (Anh trai tôi đang nghe nhạc trong khi tôi đang làm bài tập về nhà.)
- 8. It was raining heavily outside all afternoon yesterday. (Trời đang mưa rất to ở bên ngoài suốt cả buổi chiều hôm qua.)
- 9. The children were drawing pictures when their parents arrived home. (Bọn trẻ đang vẽ tranh khi bố mẹ chúng về đến nhà.)
- 10. Was she wearing a blue dress at the party last night? (Có phải cô ấy đang mặc một chiếc váy màu xanh lam tại buổi tiệc tối qua không?)
Chúc em chép bài thật cẩn thận và hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình nhé! Nếu cần thêm trợ giúp gì, cứ hỏi Thầy/Cô nha.
\(1.\) In 2010, we were working in a big town in America.
\(2.\) We were studying together for the exam yesterday.
\(3.\) They were playing football at this time yesterday.
\(4.\) She wasn’t working when her boss came yesterday.
\(5.\) He was not working on the project last week.
\(6.\) I wasn’t sleeping at 12 p.m. last night.
\(7.\) Was she going to the market at 6 pm yesterday?
\(8.\) Was she cooking dinner when you arrived?
\(9.\) Were you studying English last night?
\(10.\) Why was she crying when you arrived?
\(↓\)
\(@\) QKTD :
(+) S + was/were + V_ing + O
(-) S + was/were+ not + V_ing + O
(?) Was/were+S+ V_ing + O ?
\(-\) DHNB : time cụ thể, At + thời gian quá khứ, At this time + thời gian quá khứ, In + năm trong quá khứ, in the past
\(-\) Cách dùng :
\(+\) Diễn tả những hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
\(+\) Diễn tả những tình huống/ hành động mang tính tạm thời trong quá khứ.
\(+\) Diễn tả những thói quen/ hành động tiêu cực lặp đi lặp lại (thường đi với always).
\(+\) Diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ.
\(+\) Diễn tả những hành động xảy ra liên tục trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ.
\(+\) Miêu tả những thông tin/ chi tiết phụ trong một câu chuyện.
*công thức:
-khẳng định: S + was/were + V-ing
-phủ định: S + was/were + not + V-ing
-câu hỏi(nghi vấn): was/were + S + V-ing
*đặt câu:
1, I was watching TV at 8.pm. yesterday
2, she was doing her home work when i called her
3, they were playing football at 5.pm. yesterday
4, he was reading a book when his mother came home
5, we were having dinner at 7 p.m. last night
6, my father was driving to work at that time
7, the children were sleeping when it started to rain
8, i was studying english at 9 p.m. yesterday
9, she was cooking dinner while her brother was cleaning the house
10, we were walking in the park when we saw our teacher
*dịch:
1, tôi đang xem tv lúc 8h tối qua
2, cô ấy đang làm bài tập khi tôi gọi
3, họ đang chơi bóng đá lúc 5h chiều hôm qua
4, cậu ấy đang đọc sách khi mẹ về nhà
5, chúng tôi đâng ăn tối lúc 7h tối qua
6, bố tôi lái xe đi làm vào lúc đó
7, bọn trẻ đang ngủ khi trời bắt đầu mưa
8, tôi đang học tiếng anh lúc 9h tối hôm qua
9, cô ấy đang nấu bữa tối khi anh trai đang dọn nhà
10, chúng tôi đang đi bộ trong công viên thì nhìn thấy giáo viên của mình

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment