Đặt câu ví dụ với các từ: Invent(v):Sáng chế ra; Inventor(n):Người sáng chế; Inv…
Đơn giản ngắn gọn từ vựng dễ ngữ pháp dễ
1. Invent (v): Sáng chế ra
Từ “invent” dùng để chỉ hành động tạo ra một cái gì đó mới mà trước đây chưa từng có.
Ví dụ:
Thomas Edison invented many useful things.
(Thomas Edison đã sáng chế ra nhiều thứ hữu ích.)
2. Inventor (n): Người sáng chế
Đây là danh từ chỉ người thực hiện hành động sáng chế.
Ví dụ:
Alexander Graham Bell was a famous inventor.
(Alexander Graham Bell là một người sáng chế nổi tiếng.)
3. Invention (n): Sáng chế
Đây là danh từ chỉ kết quả của hành động sáng chế, tức là một phát minh, một sáng tạo.
Ví dụ:
The telephone is a very important invention.
(Điện thoại là một sáng chế rất quan trọng.)
4. System (n): Hệ thống
“System” dùng để chỉ một tập hợp các bộ phận, quy tắc hoặc quy trình hoạt động cùng nhau để đạt được một mục tiêu chung.
Ví dụ:
The school has a new computer system.
(Trường học có một hệ thống máy tính mới.)
5. Deaf (adj): Khiếm thính
“Deaf” là tính từ dùng để miêu tả người không thể nghe hoặc nghe rất kém.
Ví dụ:
Helen Keller was a deaf and blind woman who achieved great things.
(Helen Keller là một người phụ nữ vừa khiếm thính vừa mù nhưng đã đạt được những điều vĩ đại.)
Các em hãy cố gắng đặt thêm nhiều câu với các từ này nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
\(1.\) Inven \((v):\) sáng chế ra
\(-\) Ex. My uncle invented a new smart trash bin last year.
\(@\) Trans: Chú tôi đã sáng chế ra một thùng rác thông minh mới vào năm trước.
\(***\) Thì QKĐ \((\)đối với ĐT thường\():\) \(S\) \(+\) \(V\) \((ed\) \(/\) cột \(2)\)
DHNB: Trạng từ “last year”.
\(2.\) Inventor \((n):\) người sáng chế
\(-\) Ex. Thomas Edison was a famous inventor.
\(@\) Trans: Thomas Edison là một người sáng chế nổi tiếng.
\(***\) Thì QKĐ \((\)đối với ĐT tobe\():\) \(S\) \(+\) \(was/were\) \(+\) \(…\)
\(3.\) Invention \((n):\) sáng chế
\(-\) Ex. The smartphone is a great modern invention.
\(@\) Trans: Điện thoại thông minh là một sáng chế hiện đại tuyệt vời.
\(***\) \(a/an\) \(+\) \(adj\) \(+\) \(N\)
\(4.\) System \((n):\) hệ thống
\(-\) Ex. We use a new learning system at school.
\(@\) Trans: Chúng tôi sử dụng một hệ thống học tập mới ở trường.
\(***\) Thì HTĐ \((\)đối với ĐT thường\():\) \(S\) \((\)số nhiều\()\) \(+\) \(V\)
\(S\) \((\)số ít\()\) \(+\) \(V\) \((s/es)\)
\(a/an\) \(+\) \(adj\) \(+\) \(N\)
\(5.\) Deaf \((adj):\) khiếm thính\(/\)điếc
\(-\) Ex. My grandma is completely deaf.
\(@\) Trans: Bà tôi hoàn toàn khiếm thính.
\(***\) \(adv\) \(+\) \(adj\)
\(-\) Invent:
I want to invent a simple app to help students study better.
Trans: Tôi muốn sáng chế một chiếc app đơn giản mà giúp học sinh học hiệu quả hơn.
\(-\) Inventor:
He is a young inventor who loves making useful things at home.
Trans: Anh ấy là một nhà phát minh trẻ, người thích làm ra những thứ hữu ích tại nhà.
\(-\) Invention:
The light bulb is an important invention that changed our life
Trans: Bóng đèn là một phát minh quan trọng đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
\(-\) System:
Our school uses a new system to check attendance every day.
Trans: Trường chúng tôi sử dụng một hệ thống mới để điểm danh mỗi ngày.
\(-\) Deaf:
The boy is deaf, but he can still communicate well with his friends
Trans: Cậu bé bị điếc nhưng cậu vẫn giao tiếp tốt với bạn bè.
\(———–\)
chúc b học tốt ^^

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment