Đặt câu với các từ: annual (adj) another (det & pron)
annual (adj)
another (det & pron)
Chào các em học sinh yêu quý! Hôm nay thầy cô sẽ hướng dẫn các em cách đặt câu với hai từ vựng rất hay gặp trong chương trình Tiếng Anh lớp 7 là annual và another. Chúng ta cùng tìm hiểu nghĩa và cách dùng từng từ nhé.
1. Từ “annual” (Tính từ – adj)
Ý nghĩa: Có nghĩa là “thường niên”, “hàng năm” (xảy ra một lần trong một năm).
Ví dụ câu:
- Our school organizes an annual camping trip for all seventh-grade students. (Trường chúng tôi tổ chức một chuyến cắm trại hàng năm cho tất cả học sinh lớp bảy.)
- The annual sports festival will take place next month. (Hội thao thường niên sẽ diễn ra vào tháng tới.)
2. Từ “another” (Từ hạn định & Đại từ – det & pron)
Ý nghĩa: Có nghĩa là “một cái khác”, “một người khác” hoặc “thêm một… nữa” (dùng với danh từ đếm được số ít).
Ví dụ câu:
- Can I have another slice of pizza, please? (Cho tôi xin thêm một miếng bánh pizza nữa được không?)
- This pen doesn’t work. Please give me another. (Cây bút này không viết được. Làm ơn đưa cho tôi cây khác đi.)
Hy vọng qua các ví dụ trên, các em đã hiểu rõ cách sử dụng hai từ này để làm bài tập và giao tiếp hàng ngày nhé. Chúc các em học tốt!
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
\(star\) \(text{annual}\) (adj): hàng năm, thường niên
\(@\) Our town holds an annual festival to celebrate its traditional culture
\(->\) Dịch: Thị trấn của chúng tôi tổ chức một lễ hội thường niên để gìn giữ văn hóa truyền thống
\(star\) \(text{another}\) (det & pron): một cái/người khác
\(@\) I have finished this exercise, so I will do another one
\(->\) Dịch: Tôi đã làm xong bài tập này nên tôi sẽ làm một bài khác
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)
\(***\) \(color{#c7ddff}{t}color{#9fc2ff}{a}color{#6ea2ff}{n}color{#2f6fe6}{}color{#2a4f8f}{h}\)
19/7/2026.
\(Answer\)
\(-\) annual ( adj ) : hằng năm
\(->\) sentence : Her annual income has increased significantly this year
\(+\) trans : Thu nhập hàng năm của cô ấy đã tăng đáng kể trong năm nay
\(-\) another ( det & pron ) : một cái gì đó khác
\(->\) sentence : I hope we can meet each other in another world.
\(+\) trans : Tôi mong chúng ta đều có thể gặp nhau ở một thế giới khác
\(color{black}\fr{#kha}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment