Đặt câu với các từ sau: vary; variety; various; varied; variously
Chúng ta cùng nhau tìm hiểu ý nghĩa và cách đặt câu với từng từ nhé!
1. Vary (verb) – thay đổi, biến đổi
Từ này thường được dùng để diễn tả sự thay đổi về số lượng, kích thước, hình dạng hoặc đặc điểm của một cái gì đó.
Ví dụ:
Pricesvary greatly from shop to shop.
(Giá cả thay đổi rất nhiều giữa các cửa hàng.)
The children’s moodsvary depending on the weather.
(Tâm trạng của bọn trẻ thay đổi tùy thuộc vào thời tiết.)
2. Variety (noun) – sự đa dạng, nhiều loại
Đây là một danh từ, dùng để chỉ sự có nhiều loại khác nhau hoặc sự khác biệt.
Ví dụ:
This supermarket offers a widevariety of fruits.
(Siêu thị này cung cấp một loạt nhiều loại trái cây.)
Thevariety of opinions in the class made the discussion interesting.
(Sự đa dạng ý kiến trong lớp đã làm cho cuộc thảo luận trở nên thú vị.)
3. Various (adjective) – khác nhau, nhiều loại
Đây là một tính từ, dùng để mô tả nhiều người hoặc nhiều vật khác nhau.
Ví dụ:
We discussedvarious topics at the meeting.
(Chúng tôi đã thảo luận nhiều chủ đề khác nhau tại cuộc họp.)
There arevarious ways to solve this problem.
(Có nhiều cách khác nhau để giải quyết vấn đề này.)
4. Varied (adjective) – đa dạng, khác nhau
Đây cũng là một tính từ, nhưng nó thường dùng để mô tả một cái gì đó đã được làm cho khác nhau hoặc có nhiều loại khác nhau.
Ví dụ:
She has avaried diet, including lots of vegetables and fruits.
(Cô ấy có một chế độ ăn uống đa dạng, bao gồm nhiều rau và trái cây.)
The teacher gave usvaried assignments to practice.
(Giáo viên đã giao cho chúng tôi những bài tập khác nhau để thực hành.)
5. Variously (adverb) – theo nhiều cách khác nhau
Đây là một trạng từ, dùng để diễn tả một hành động hoặc một điều gì đó xảy ra theo nhiều cách khác nhau.
Ví dụ:
The students interpreted the poemvariously.
(Các học sinh đã diễn giải bài thơ theo nhiều cách khác nhau.)
The same event was reportedvariously by different news channels.
(Cùng một sự kiện đã được các kênh tin tức khác nhau báo cáo theo nhiều cách khác nhau.)
Các em hãy ghi nhớ ý nghĩa và cách sử dụng của các từ này nhé. Chúng ta sẽ cùng nhau luyện tập thêm trong các bài học tiếp theo. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
\(bb1.\) Vary (động từ): thay đổi
\(->\) Prices can vary from shop to shop.
\(***\) Dịch: Giá có thể thay đổi tùy theo cửa hàng
\(bb2.\) Variety (danh từ): sự đa dạng
\(->\) This recipe includes a variety of ingredients
\(***\) Dịch: Công thức này bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau
\(bb3.\) Various (tính từ): Nhiều, khác nhau
\(->\) We can apply this theorem to solve various complex mathematical problems
\(***\) Dịch: Chúng ta có thể áp dụng định lý này để giải nhiều bài toán phức tạp khác nhau
\(bb4.\) Varied (tính từ): đa dạng, phong phú
\(->\) His breakfast is very varied
\(***\) Dịch: bữa sáng của anh ấy rất phong phú
\(bb5.\) Variously (trạng từ): theo nhiều cách khác nhau, chỉ sự khác nhau
\(->\) They reacted variously to the news
\(***\) Dịch: họ phản ứng theo nhiều cách khác nhau trước tin đó
\(+\) vary (v)\(:\) thay đổi
\(-\) Prices vary depending on the season.
\(@\) Trans\(:\) Giá cả thay đổi tùy thuộc vào mùa.
\(+\) variety (n)\(:\) sự đa dạng
\(-\) The restaurant offers a wide variety of dishes.
\(@\) Trans\(:\) Nhà hàng cung cấp đa dạng các món ăn.
\(@\) various (adj)\(:\) nhiều , khác nhau , đa dạng
\(-\) She has visited various countries in Asia.
\(@\) Trans\(:\) Cô ấy đã đến thăm nhiều quốc gia khác nhau ở châu Á.
\(+\) varied (adj)\(:\) đa dạng , phong phú ; gồm nhiều loại khác nhau
\(-\) He has a varied diet that includes vegetables, meat, and fruit.
\(@\) Trans\(:\) Anh ấy có một chế độ ăn đa dạng, bao gồm rau, thịt và trái cây.
\(+\) variously (adv)\(:\) theo nhiều cách khác nhau
\(-\) The painting has been variously described as beautiful and mysterious.
\(@\) Trans\(:\) Bức tranh được mô tả theo nhiều cách khác nhau, như là đẹp và bí ẩn.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment