Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Đề 1 reorderthewordstomakeacorrectsentence1 is /sh…
Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh
Đề 1 reorderthewordstomakeacorrectsentence
1 is /she/singer/a
2 he /many /tays /has
3 have /how /parrot /do /many / you
4 lamps / the / where / are
5 room /is / desk / there / a / the / in
6 drink / she / like / what / to / would
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại cách sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh và đúng ngữ pháp tiếng Anh nhé. Đây là một dạng bài rất quan trọng giúp các con nói và viết tiếng Anh thật chuẩn đó!
Hãy cùng cô xem từng câu một nha!
Đề 1: Reorder the words to make a correct sentence (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng)
1. is /she/singer/a
Giải thích:
Để tạo thành một câu khẳng định đơn giản, chúng ta sẽ bắt đầu bằng chủ ngữ (người hoặc vật được nói đến), sau đó đến động từ “to be” (là, thì, ở) và cuối cùng là tân ngữ hoặc thông tin bổ sung.
Ở đây, chủ ngữ là she (cô ấy).
Động từ là is (là).
Và thông tin bổ sung là a singer (một ca sĩ).
Vậy, câu đúng sẽ là:
She is a singer. (Cô ấy là một ca sĩ.)
2. he /many /tays /has
Giải thích:
À, chỗ này cô thấy có một từ có vẻ hơi lạ, chắc là do đánh máy đó các con. Từ đúng phải là “toys” (đồ chơi) nha!
Tương tự như câu trên, đây cũng là một câu khẳng định.
Chủ ngữ là he (anh ấy/cậu ấy).
Động từ là has (có) – dùng cho chủ ngữ số ít là “he”, “she”, “it”.
Và tân ngữ là many toys (nhiều đồ chơi).
Vậy, câu đúng sẽ là:
He has many toys. (Cậu ấy có nhiều đồ chơi.)
3. have /how /parrot /do /many / you
Giải thích:
Đây là một câu hỏi về số lượng đó các con! Khi muốn hỏi “Có bao nhiêu…”, chúng ta sẽ dùng cụm từ “How many…?“.
Cấu trúc câu hỏi với “How many” là:
How many + danh từ số nhiều + do/does + chủ ngữ + have?
Ở đây, danh từ số nhiều là parrots (những con vẹt) – à, cô thấy đề bài chỉ ghi “parrot” (số ít) thôi, nhưng để hỏi “bao nhiêu” thì phải là danh từ số nhiều nha các con. Cô sẽ sửa thành “parrots” để phù hợp với câu hỏi nhé!
Động từ trợ giúp là do (vì chủ ngữ là “you”).
Chủ ngữ là you (bạn).
Động từ chính là have (có).
Vậy, câu đúng sẽ là:
How many parrots do you have? (Bạn có bao nhiêu con vẹt?)
4. lamps / the / where / are
Giải thích:
Đây là một câu hỏi về địa điểm, “Ở đâu?”. Chúng ta sẽ bắt đầu bằng từ hỏi “Where” (ở đâu).
Cấu trúc câu hỏi với “Where” và động từ “to be” là:
Where + is/are + chủ ngữ?
Ở đây, chủ ngữ là the lamps (những cái đèn) là số nhiều, nên chúng ta sẽ dùng động từ “to be” là are.
Vậy, câu đúng sẽ là:
Where are the lamps? (Những cái đèn ở đâu?)
5. room /is / desk / there / a / the / in
Giải thích:
Khi muốn nói “Có cái gì đó ở đâu đó”, chúng ta dùng cấu trúc “There is/There are“.
Vì chúng ta nói về a desk (một cái bàn) là số ít, nên chúng ta sẽ dùng There is.
Địa điểm là in the room (trong phòng).
Vậy, câu đúng sẽ là:
There is a desk in the room. (Có một cái bàn ở trong phòng.)
6. drink / she / like / what / to / would
Giải thích:
Đây là một câu hỏi lịch sự để hỏi ai đó muốn gì hoặc muốn làm gì: “What would… like to…?“
Cấu trúc câu hỏi này là:
What + would + chủ ngữ + like + to + động từ nguyên thể?
Ở đây, từ hỏi là What (cái gì).
Động từ khiếm khuyết là would.
Chủ ngữ là she (cô ấy).
Cụm từ “muốn” là like to.
Và hành động muốn làm là drink (uống).
Vậy, câu đúng sẽ là:
What would she like to drink? (Cô ấy muốn uống gì?)
Các con thấy không, khi chúng ta biết quy tắc sắp xếp từ ngữ, việc làm bài này trở nên thật dễ dàng phải không nào? Cô mong các con sẽ luyện tập thật nhiều để ghi nhớ các cấu trúc câu cơ bản nhé!
Chúc các con học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Anh!
Đáp án:
\(1\).She is a singer.
\( ⇒\) S \(+\) tobe \(+\) N
\(2\).He has many toys.
\(⇒\) S \(+\) động từ sở hữu \(+\) số lượng \(+\) N
\(3\).How many parrots do you have?
\(⇒\) How many \(+\) Danh từ số nhiều\( +\) Trợ động từ \(+\) S \(+\) V ?
\(4\).Where are the lamps?
\(⇒\) Wh- \(+\) tobe\( +\) S
\(5\). There is a desk in the room.
\(⇒\) There is \(+\) Danh từ số ít \(+\) Cụm từ chỉ nơi chốn
\(6\). What would she like to drink?
\(⇒\) What \(+\) would \(+\) S \(+\) like \(+\) to \(+\) V?
\(\color{#FF6B6B}{VIETNAM47524}\)
\(1.\) She is a singer
\(2.\) He has many toys
\(3.\) How many parrots do you have?
\(4.\) Where are the lamps?
\(5.\) There is a desk in the room
\(6.\) What would she like to drink?
\(—————\)
\(***\) HTĐ \(:\)
\(@\) Use \(:\)
\(-\) Sự việc lặp đi lặp lại
\(-\) Thói quen
\(-\) Lịch trình – TKB
\(-\) Chân lý – Sự thật hiển nhiên
\(@\) Form \(:\)
\(-\) Be \(:\) am/is/are
\((+)\) S \(+\) be \(+\) N/adj/prep/O
\((-)\) S \(+\) be not \(+\) N/adj/prep/O
\((?)\) Be \(+\) S \(+\) N/adj/prep/O \(?\)
\(-\) V(s/es)
\((+)\) S \(+\) V(s/es)..
\((-)\) S \(+\) don’t/doesn’t \(+\) V
\((?)\) Do/Does \(+\) S \(+\) V \(?\)
\(@\) DHNB \(:\)
\(-\) Trạng từ chỉ tuần suất \(:\) always, usually, never, sometimes, often,…
\(-\) in \(+\) buổi trong ngày
\(-\) in \(+\) mùa
\(-\) on \(+\) thứ trong tuần
\(-\) at \(+\) giờ
\(-\) số lần \(+\) a \(+\) Ntime
\(@\) Wh-question \(+\) trợ động từ \(+\) S \(+\) V?
\(————-\)
\(-\) many \(+\) Ns
\(-\) There is \(+\) a/an \(+\) N
\(-\) There are \(+\) Ns
\(-\) How many \(+\) Ns \(+\) are there: bao nhiêu
\(-\) Would you like \(+\) to V: diễn đạt mong muốn hoặc đưa ra lời mời/đề nghị một cách lịch sự, trang trọng hơn “want”
\(@2901\)
\(#pv\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment