Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh Đề 1 reorderthewordstomakeacorrectsentence1 yoursi…
Đề cương ôn thi môn Tiếng Anh
Đề 1 reorderthewordstomakeacorrectsentence
1 yoursister/ what / toys /like / does
2 do / goldfish /you / any / have
3 nurse / is / sister / my/ a
4 you / what / to drink / would / like
5 yearsold / is / sister / my / fourteen
6 sister / singer / your / a / is
7 driver / is / brothe / my / a
8 are / table / the / amps / an / the
9 they / three / have / rebbits / white
10 bedroom / there / threetrdins / are / in the
11 living room / there / two Windows / are / inthe
12 she / trucks / and / likes / kites
13 teddybears / she / how many / does / have
14 his / very / car / big / is
Chào các con học sinh lớp 3 yêu quý! Cô là cô giáo tiếng Anh của các con đây. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập một dạng bài rất thú vị nhé: Sắp xếp lại từ để tạo thành câu hoàn chỉnh và đúng ngữ pháp!
Đây là một bài tập rất quan trọng để giúp các con nói và viết tiếng Anh thật hay. Chúng mình hãy cùng bắt đầu thôi nào!
Khi làm dạng bài này, các con hãy nhớ những điều sau:
- Tìm từ đứng đầu câu: Thường là chủ ngữ (ai, cái gì), hoặc từ để hỏi (what, how many, where…).
- Tìm động từ: Sau chủ ngữ sẽ là động từ (is, are, like, have…).
- Sắp xếp các từ còn lại: Ghép chúng lại theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa.
- Kiểm tra dấu câu: Cuối câu phải có dấu chấm (.) hoặc dấu hỏi (?).
- Viết hoa chữ cái đầu câu: Luôn luôn nhớ nhé!
Bây giờ chúng ta sẽ cùng sửa từng câu một nhé. Các con hãy cùng đọc to đáp án với cô nào!
Câu 1: yoursister/ what / toys /like / does
À, đây là một câu hỏi về sở thích đúng không nào? Chúng ta bắt đầu bằng từ để hỏi What.
Đáp án: What toys does your sister like?
Giải thích: Chúng ta có cấu trúc câu hỏi What + danh từ + do/does + chủ ngữ + like? (Cái gì… mà ai đó thích?).
Câu 2: do / goldfish /you / any / have
Đây là câu hỏi “Có… không?”. Bắt đầu bằng Do.
Đáp án: Do you have any goldfish?
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi Do/Does + chủ ngữ + have + any + danh từ số nhiều?
Câu 3: nurse / is / sister / my/ a
Chúng ta nói về nghề nghiệp của chị gái mình. Chủ ngữ là My sister.
Đáp án: My sister is a nurse.
Giải thích: Cấu trúc Chủ ngữ + to be (am/is/are) + a/an + nghề nghiệp.
Câu 4: you / what / to drink / would / like
Đây là câu hỏi lịch sự khi muốn mời ai đó uống gì. Bắt đầu bằng What.
Đáp án: What would you like to drink?
Giải thích: Cấu trúc What would you like to + động từ nguyên thể? (Bạn muốn làm gì?).
Câu 5: yearsold / is / sister / my / fourteen
Câu này nói về tuổi của chị gái. Chủ ngữ là My sister.
Đáp án: My sister is fourteen years old.
Giải thích: Cấu trúc Chủ ngữ + to be (am/is/are) + số tuổi + years old.
Câu 6: sister / singer / your / a / is
Đây là câu hỏi “Có phải… không?”. Bắt đầu bằng Is.
Đáp án: Is your sister a singer?
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi Is/Are + chủ ngữ + a/an + nghề nghiệp?
Câu 7: driver / is / brothe / my / a
Ở đây có vẻ từ “brothe” bị thiếu chữ ‘r’ để thành brother các con nhé. Câu này nói về nghề nghiệp của anh/em trai.
Đáp án: My brother is a driver.
Giải thích: Tương tự câu 3, Chủ ngữ + to be (am/is/are) + a/an + nghề nghiệp.
Câu 8: are / table / the / amps / an / the
Câu này có một vài từ cần chỉnh sửa cho đúng chính tả và ngữ pháp nhé. Từ “amps” có thể là lamps (đèn bàn) và từ “an” có lẽ là on (ở trên).
Đáp án: The lamps are on the table.
Giải thích: Chúng ta nói về vị trí của các đồ vật. The + danh từ số nhiều + are + on + the + danh từ khác.
Câu 9: they / three / have / rebbits / white
Từ “rebbits” bị sai chính tả rồi các con, phải là rabbits (những con thỏ) nhé. Câu này nói về việc họ có bao nhiêu con thỏ.
Đáp án: They have three white rabbits.
Giải thích: Cấu trúc Chủ ngữ + have/has + số lượng + tính từ + danh từ số nhiều. (Họ có ba con thỏ trắng). Tính từ white (trắng) sẽ đứng trước danh từ rabbits (thỏ).
Câu 10: bedroom / there / threetrdins / are / in the
Từ “threetrdins” bị sai chính tả rồi, phải là three trains (ba đoàn tàu) nhé. Đây là câu nói về có bao nhiêu đồ vật ở đâu.
Đáp án: There are three trains in the bedroom.
Giải thích: Cấu trúc There is/are + số lượng/danh từ + giới từ + nơi chốn.
Câu 11: living room / there / two Windows / are / inthe
Từ “inthe” phải tách ra thành in the (trong phòng) nha các con. Câu này cũng dùng cấu trúc “There are”.
Đáp án: There are two windows in the living room.
Giải thích: Tương tự câu 10, chúng ta nói về số lượng cửa sổ trong phòng khách.
Câu 12: she / trucks / and / likes / kites
Câu này nói về những thứ cô ấy thích. Chủ ngữ là She.
Đáp án: She likes trucks and kites.
Giải thích: Cấu trúc Chủ ngữ + likes/doesn't like + danh từ. Khi thích nhiều thứ, chúng ta dùng and để nối.
Câu 13: teddybears / she / how many / does / have
Đây là câu hỏi về số lượng. Chúng ta bắt đầu bằng How many.
Đáp án: How many teddy bears does she have?
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi How many + danh từ số nhiều + do/does + chủ ngữ + have?
Câu 14: his / very / car / big / is
Câu cuối cùng nói về chiếc xe của bạn ấy. Chủ ngữ là His car.
Đáp án: His car is very big.
Giải thích: Cấu trúc Tính từ sở hữu + danh từ + to be (is/are) + very + tính từ.
Wow, các con thật giỏi! Chúng ta đã hoàn thành bài tập này một cách xuất sắc rồi đó.
Hãy nhớ rằng, luyện tập thường xuyên sẽ giúp các con thành thạo hơn rất nhiều. Cô tin là các con sẽ làm bài kiểm tra thật tốt!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Cố gắng lên nào, các ngôi sao của cô!
\(star\) Tham khảo :
\(1.\) What toys does your sister like?
\(-\) What + N + does + S + V?
\(2.\) Do you have any goldfish?
\(-\) Do + S + have + any + N?
\(@\) Bạn có con cá vàng nào không?
\(3.\) My sister is a nurse.
\(-\) S + be + a/an + job
\(@\) Chị tôi là y tá
\(4.\) What would you like to drink?
\(-\) What would + S + like + to V?
\(5.\) My sister is fourteen years old.
\(-\) S + be + number + years old
\(@\) Chị tôi \(14\) tuổi
\(6.\) Is your sister a singer?
\(-\) Be + S + a/an + job?
\(7.\) My brother is a driver.
\(-\) S + be + a/an + job
\(8.\) There are lamps on the table.
\(-\) There are + N(s) + place
\(9.\) They have three white rabbits.
\(-\) S + have + number + adj + N
\(@\) Họ có \(3\) con thỏ trắng
\(10.\) There are three trains in the bedroom.
\(-\) There are + number + N + place
\(11.\) There are two windows in the living room.
\(-\) tương tự câu \(10\)
\(12.\) She likes trucks and kites.
\(-\) S + likes + N and N
\(13.\) How many teddy bears does she have?
\(-\) How many + N + does + S + have?
\(14.\) His car is very big.
\(-\) S + be + very + adj
\(Đáp\) \(án:\)
1. What toys does your sister like?
Wh + do/does + S + V1? thì HTĐ
2. Do you have any goldfish?
Do/Does + S+ V1? thì HTĐ
any + N số nhiều, đếm được / N ko đếm được
3. My sister is a nurse.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
tính từ sở hữu + danh từ
a + N số ít, đếm được
4. What would you like to drink?
would like + to V / N: muốn
5. My sister is fourteen years old.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
S + be + tuổi + years old.
6. Your sister is a singer.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
tính từ sở hữu + danh từ
a + N số ít, đếm được
7. My brother is a driver.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
tính từ sở hữu + danh từ
a + N số ít, đếm được
8. The lamps are on the table.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
on + bề mặt phẳng
9. They have three white rabbits.
has/have + N : có
adj + N
10. There are three trains in the bedroom.
There are + N số nhiều, đếm được
11. There are two windows in the living room.
There are + N số nhiều, đếm được
12. She likes trucks and kites.
S + V1/s/es: thì HTĐ
like + N : thích
13. How many teddy bears does she have?
How many + N số nhiều, đếm được + aux + S + V1? hỏi số lượng
14. His car is very big.
S + am/is/are + adj/N/O: thì HTĐ
tính từ sở hữu + danh từ

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment