Dịch sang tiếng anh:
1. Chiều hqua mẹ tôi đi chợ gần nhà, mua 1 kg thịt bò và 1 …
1. Chiều hqua mẹ tôi đi chợ gần nhà, mua 1 kg thịt bò và 1 ít rau sạch để chuẩn bị cho 1 bữa tồi đồ nướng thơm ngon vho cả gia đình
2. Theo công thức truyền thống do bò tôi truyền lại bạn chỉ thêm 1 thìa cà phê muối vào cuối quá trình nấu ăn để giữ đc hương vị tự nhiên của món súp
3. Để có 1 sức khoẻ tốt bạn nên uống 1 lít nước mỗi ngày.
4. Đừng quên thêm 1 thìa canh đường vào món súp
5. Tôi thích ăn món nem rán, nên mẹ tôi thường làm vào dịp đặc biệt
6. Bột mì là nguyên liệu chính để làm bánh mì
7. Hãy dùng nĩa để ăn salad
( Lưu ý k lên gg dịch ạ !)
Câu 1: Chiều hôm qua mẹ tôi đi chợ gần nhà, mua 1 kg thịt bò và 1 ít rau sạch để chuẩn bị cho 1 bữa tối đồ nướng thơm ngon cho cả gia đình.
Phân tích câu:
- “Chiều hôm qua”: Hôm qua là “yesterday”. “Chiều hôm qua” ta có thể dùng “Yesterday afternoon”.
- “mẹ tôi”: “my mother” hoặc “my mom”.
- “đi chợ gần nhà”: “went to the nearby market”. “Went” là thì quá khứ của “go”.
- “mua 1 kg thịt bò”: “bought 1 kilogram of beef”. “Bought” là thì quá khứ của “buy”. “1 kg” có thể viết là “one kilogram” hoặc “a kilogram”.
- “và 1 ít rau sạch”: “and some fresh vegetables”. “Some” dùng cho danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được. “Fresh” là “sạch”.
- “để chuẩn bị cho”: “to prepare for”.
- “1 bữa tối đồ nướng thơm ngon”: “a delicious barbecue dinner”. “Delicious” là “thơm ngon”. “Barbecue dinner” là “bữa tối đồ nướng”.
- “cho cả gia đình”: “for the whole family”.
Dịch sang Tiếng Anh:
Yesterday afternoon, my mother went to the nearby market, bought 1 kilogram of beef and some fresh vegetables to prepare for a delicious barbecue dinner for the whole family.
Câu 2: Theo công thức truyền thống do bà tôi truyền lại bạn chỉ thêm 1 thìa cà phê muối vào cuối quá trình nấu ăn để giữ được hương vị tự nhiên của món súp.
Phân tích câu:
- “Theo công thức truyền thống”: “According to the traditional recipe”.
- “do bà tôi truyền lại”: “passed down from my grandmother”. “Passed down” là “truyền lại”.
- “bạn chỉ thêm”: “you only add”.
- “1 thìa cà phê muối”: “1 teaspoon of salt”. “Teaspoon” là “thìa cà phê”.
- “vào cuối quá trình nấu ăn”: “at the end of the cooking process”.
- “để giữ được hương vị tự nhiên”: “to preserve the natural flavor”. “Preserve” là “giữ gìn, bảo quản”. “Natural flavor” là “hương vị tự nhiên”.
- “của món súp”: “of the soup”.
Dịch sang Tiếng Anh:
According to the traditional recipe passed down from my grandmother, you only add 1 teaspoon of salt at the end of the cooking process to preserve the natural flavor of the soup.
Câu 3: Để có một sức khoẻ tốt bạn nên uống 1 lít nước mỗi ngày.
Phân tích câu:
- “Để có một sức khoẻ tốt”: “To have good health”.
- “bạn nên uống”: “you should drink”. “Should” là “nên”.
- “1 lít nước”: “1 liter of water”. “Lít” là “liter”.
- “mỗi ngày”: “every day” hoặc “daily”.
Dịch sang Tiếng Anh:
To have good health, you should drink 1 liter of water every day.
Câu 4: Đừng quên thêm 1 thìa canh đường vào món súp.
Phân tích câu:
- “Đừng quên”: “Don’t forget”.
- “thêm”: “to add”.
- “1 thìa canh đường”: “1 tablespoon of sugar”. “Tablespoon” là “thìa canh”.
- “vào món súp”: “to the soup”.
Dịch sang Tiếng Anh:
Don’t forget to add 1 tablespoon of sugar to the soup.
Câu 5: Tôi thích ăn món nem rán, nên mẹ tôi thường làm vào dịp đặc biệt.
Phân tích câu:
- “Tôi thích ăn”: “I like to eat”.
- “món nem rán”: “fried spring rolls”. “Nem rán” còn có tên khác là “chả giò”.
- “nên”: “so”.
- “mẹ tôi thường làm”: “my mother often makes them”. “Them” ở đây thay thế cho “fried spring rolls”.
- “vào dịp đặc biệt”: “on special occasions”. “Occasions” là “dịp”.
Dịch sang Tiếng Anh:
I like to eat fried spring rolls, so my mother often makes them on special occasions.
Câu 6: Bột mì là nguyên liệu chính để làm bánh mì.
Phân tích câu:
- “Bột mì”: “Flour”.
- “là”: “is”.
- “nguyên liệu chính”: “the main ingredient”.
- “để làm bánh mì”: “for making bread”.
Dịch sang Tiếng Anh:
Flour is the main ingredient for making bread.
Câu 7: Hãy dùng nĩa để ăn salad.
Phân tích câu:
- “Hãy dùng”: “Use”.
- “nĩa”: “a fork”.
- “để ăn salad”: “to eat salad”.
Dịch sang Tiếng Anh:
Use a fork to eat salad.
Các em thấy đó, việc dịch thuật đòi hỏi chúng ta phải hiểu rõ nghĩa của từng từ, cụm từ và cấu trúc câu trong Tiếng Việt để có thể diễn đạt lại một cách chính xác và tự nhiên nhất trong Tiếng Anh. Hãy luyện tập thường xuyên nhé!
\(1.\) Yesterday afternoon, my mother went to the market near our house and bought one kilogram of beef and some fresh vegetables to prepare a delicious barbecue dinner for the whole family.
\(-\) yesterday afternoon \(->\) QKĐ : S + V_ed/2
\(-\) to V_inf : để làm gì
\(2.\) According to the traditional recipe passed down by my grandmother, you should add only one teaspoon of salt at the end of the cooking process to keep the soup’s natural flavor.
\(-\) According to + N, … : theo …
\(-\) should + V_inf : nên làm gì
\(-\) to keep + N
\(3.\) To stay healthy, you should drink one liter of water every day.
\(-\) to V_inf : để làm gì
\(-\) should + V_inf : nên làm gì
\(-\) every day \(->\) HTĐ : S + V_s/es/inf
\(4.\) Don’t forget to add one tablespoon of sugar to the soup.
\(-\) Don’t forget to + V : đừng quên
\(-\) add + N + to + N
\(5.\) I like eating fried spring rolls, so my mother often makes them on special occasions.
\(-\) like + V_ing : thích làm gì
\(-\) S + V , so + S + V : nên
\(->\) chỉ kết quả
\(-\) often \(->\) HTĐ : S + V_s/es/inf
\(6.\) Flour is the main ingredient for making bread.
\(-\) the main ingredient : thành phần chính
\(-\) for + V_ing
\(7.\) Use a fork to eat salad.
\(@\) Use + (a/an) + N + to + V_inf + (O) : dùng cái gì để làm gì
\(-\) V_inf + O : câu mệnh lệnh
1. Yesterday afternoon, my mom went to the market near our house, bough 1kg of beef and some fresh vegetables to prepare a delicious grilled dinner for the whole family.
\(-\) Yesterday afternoon \(->\) QKĐ.
2. According to the traditional recipe passed down from my grandmother, you should add only one teaspoon of salt at the end of the cooking process to preserve the natural flavor of the soup.
– According to … : Theo …
\(-\) pass down ( phr-v ) : truyền lại
\(-\) teaspoon ( n ) : thìa cà phê
3. To stay healthy, you should drink 1 liter of water every day.
\(-\) should + V-inf : nên làm gì
4. Don’t forget to add one tablespoon of sugar to the soup.
\(-\) tablespoon ( n ) : thìa canh, muỗng.
5. I like eating spring roll, so my mom often makes them on special occasions.
\(-\) S + V + O, so S + V + O : … nên …
6. Flour is the main ingredient for making bread.
\(-\) ingredient ( n ) : nguyên liệu
7. Use a fork to eat the salad.
\(-\) V-inf + O \(->\) Câu mệnh lệnh.
\(color{pink}{Mako}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment