Điền vào chô trống (Present Simple)
1 She___(read) this book .
2 They___humorous…
1 She___(read) this book .
2 They___humorous.
3 I always skip breakfast __(on/in/at)weekend
4 He___(think) that grapes taste better than apples
Các con hãy cùng cô xem từng câu một nha:
1. She___(read) this book.
Để điền vào chỗ trống này, chúng ta cần chia động từ “read” ở thì Hiện tại Đơn.
- Chúng ta thấy chủ ngữ là “She” (cô ấy/bà ấy).
- “She” là chủ ngữ số ít, ngôi thứ ba.
- Với thì Hiện tại Đơn, khi chủ ngữ là “He, She, It” hoặc một danh từ số ít, chúng ta phải thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ.
- Ở đây, động từ “read”, khi đi với “She”, chúng ta sẽ thêm “s” vào.
Vậy, câu trả lời đúng là: She reads this book.
2. They___humorous.
Câu này hơi đặc biệt một chút! Chúng ta không có một động từ hành động nào trong ngoặc, mà chúng ta cần một động từ “to be” để miêu tả tính cách.
- Chủ ngữ của chúng ta là “They” (họ/chúng).
- “They” là chủ ngữ số nhiều.
- Trong thì Hiện tại Đơn, động từ “to be” sẽ được chia thành ba dạng: “am” (đi với I), “is” (đi với He/She/It), và “are” (đi với You/We/They).
- Vì chủ ngữ là “They”, chúng ta sẽ chọn dạng “are”.
Vậy, câu trả lời đúng là: They are humorous.
3. I always skip breakfast __(on/in/at)weekend
Ở câu này, chúng ta cần chọn một giới từ chỉ thời gian phù hợp (on, in, at) để đi với từ “weekend”.
- Trong tiếng Anh, khi nói về “cuối tuần” (weekend), chúng ta thường dùng giới từ “on” hoặc “at”.
- Ở Mỹ, người ta thường nói “on the weekend”.
- Ở Anh, người ta thường nói “at the weekend”.
- Tuy nhiên, trong chương trình học của chúng ta, “on” là giới từ rất phổ biến khi nói về các ngày trong tuần và cả cuối tuần.
Vậy, câu trả lời đúng là: I always skip breakfast on weekend.
4. He___(think) that grapes taste better than apples.
Tương tự như câu số 1, chúng ta cần chia động từ “think” ở thì Hiện tại Đơn.
- Chủ ngữ của câu là “He” (anh ấy/ông ấy).
- “He” cũng là chủ ngữ số ít, ngôi thứ ba.
- Như quy tắc đã học, khi chủ ngữ là “He, She, It” hoặc một danh từ số ít, chúng ta thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ.
- Động từ “think” khi đi với “He”, chúng ta sẽ thêm “s” vào.
Vậy, câu trả lời đúng là: He thinks that grapes taste better than apples.
Tổng kết lại các đáp án của chúng ta là:
- She reads this book.
- They are humorous.
- I always skip breakfast on weekend.
- He thinks that grapes taste better than apples.
Các con thấy không, thì Hiện tại Đơn không hề khó chút nào nếu chúng ta nhớ đúng quy tắc chia động từ cho từng loại chủ ngữ và cách dùng giới từ! Hãy cố gắng luyện tập thêm để làm bài thật tốt nhé! Cô tin là các con sẽ làm được!
Chúc các con học tốt!
Công thức thì HTĐ:
Với tobe:
\(+\) S + is/am/are + N/adj + …
\(-\) S + is/am/are + not + N/adj + …
\(?\) Is/Am/Are + S + N/adj + … ?
Với động từ
\(+\) S + V(s/es) + …
\(-\) S + do/does + not + V(nguyên thể) + …
\(?\) Do/Does + S + V(nguyên thể) + … ?
\(?Wh\) Wh + do/does + S + …
Với I: phía sau là am/do
Với you, we, they, số nhiều: phía sau là are/do
Với he, she, it, số ít: phía sau là is/does
\(1.\) She reads this book
Vì She là ngôi thứ ba số it nên phải thêm s,es vào cuối động từ “read”
\(2.\) They are humorous
Trước \(1\) tính từ ở thì hiện tại đơn là động từ tobe, mà They là ngôi thứ ba số nhiều, nên chọn “are”
\(3.\) I always skip breakfast on weekend
Đối với Anh – Anh, chọn at còn với Anh – Mỹ chọn on
\(4.\) He thinks that grapes taste better than apples
Vì He là ngôi thứ ba số it nên phải thêm s,es vào cuối động từ “think”
\(Đáp\) \(án:\)
1. reads
2. are
3. on / at
4. thinks
————————————
on / at weekend: vào cuối tuần
————————————
Công thức thì Hiện tại đơn (V: tobe)
(+) S + am/is/are +adj/N/O
(-) S + am/is/are + not + adj/N/O
(?) Am/Is/Are + S +adj/N/O?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn’t + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don’t + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,….
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment