enough, of, vegetarian, never, flower, live, flu, knife, leave, lifestyle, knive…
/f/:
/v/:
Mn giúp mk vs ạ
Các em hãy nhìn vào danh sách các từ cô đã cho nhé:
enough, of, vegetarian, never, flower, live, flu, knife, leave, lifestyle, knives, laugh, leaf, cough, vitamin.
Chúng ta sẽ chia các từ này vào hai nhóm dựa trên âm đầu tiên của chúng: nhóm phát âm là /f/ và nhóm phát âm là /v/.
1. Âm /f/:
Âm /f/ trong Tiếng Anh thường được biểu thị bằng chữ cái ‘f’. Khi phát âm âm này, chúng ta đặt răng trên chạm nhẹ vào môi dưới và đẩy hơi ra ngoài. Hãy thử luyện tập theo cô nhé: /f/, /f/, /f/.
Bây giờ, chúng ta sẽ xem những từ nào trong danh sách bắt đầu bằng âm /f/:
- enough: Từ này có âm /f/ ở cuối.
- flower: Từ này có âm /f/ ở đầu.
- flu: Từ này có âm /f/ ở đầu.
- knife: Mặc dù có chữ ‘k’ ở đầu, nhưng từ này phát âm là /naɪf/, âm cuối cùng là /f/.
- laugh: Từ này có âm /f/ ở cuối.
- leaf: Từ này có âm /f/ ở đầu.
- cough: Từ này có âm /f/ ở cuối.
Vậy, các từ có âm /f/ là: enough, flower, flu, knife, laugh, leaf, cough.
2. Âm /v/:
Âm /v/ cũng là một phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm /v/, chúng ta cũng đặt răng trên chạm nhẹ vào môi dưới, giống như âm /f/, nhưng lần này chúng ta rung dây thanh quản. Hãy thử luyện tập theo cô nhé: /v/, /v/, /v/.
Bây giờ, chúng ta sẽ xem những từ nào trong danh sách bắt đầu bằng âm /v/ hoặc có âm /v/ ở vị trí quan trọng:
- of: Từ này thường có âm /əv/ hoặc /ɒv/. Âm /v/ ở đây rất quan trọng.
- vegetarian: Từ này có âm /v/ ở đầu.
- never: Từ này có âm /v/ ở đầu.
- live: Từ này có âm /v/ ở đầu.
- lifestyle: Từ này có âm /v/ ở đầu.
- knives: Đây là dạng số nhiều của ‘knife’. Âm cuối cùng là /v/.
- vitamin: Từ này có âm /v/ ở đầu.
Vậy, các từ có âm /v/ là: of, vegetarian, never, live, lifestyle, knives, vitamin.
Tóm lại:
/f/: enough, flower, flu, knife, laugh, leaf, cough
/v/: of, vegetarian, never, live, lifestyle, knives, vitamin
Các em nhớ luyện tập phát âm các từ này thật nhiều lần để quen với âm /f/ và /v/ nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha.
/f/: enough, flower, flu, knife, lifestyle, laugh, leaf, cough
/v/: of, vegetarian, never, live, leave, vitamin, knives
\(—–\)
Giải thích:
enough: “gh” được phát âm thành /f/
of: “f” được phát âm thành /v/
vegetarian: “v” được phát âm thành /v/
never: “v” được phát âm thành /v/
flower: “f” được phát âm thành /f/
live: “v” được phát âm thành /v/
flu: “f” được phát âm thành /f/
knife: “f” được phát âm thành /f/
leave: “v” được phát âm thành /v/
lifestyle: “f” được phát âm thành /f/
knives: “v” được phát âm thành /v/
laugh: “gh” được phát âm thành /f/
leaf: “f” được phát âm thành /f/
cough: “gh” được phát âm thành /f/
vitamin: “v” được phát âm thành /v/
\(@Lianie\)
/f/: enough, flower, flu, knife, lifestyle, laugh, leaf, cough.
/v/: of, vegetarian, never, live, leave, knives, vitamin.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment