Ex1: Write the correct forms of the verbs, circle the time expressions.
Kathy …..
Kathy ………. for her English test now. ( study )
The always ………. Tennis on Fridays ( play )
Look! It ………. Outside. Let’s go out and make a snowman ( snow )
I ……… piano lesson every Tuesdays. ( have )
My grandparents …….. in Hong Kong ( live )
Chào các em học sinh lớp 5 thân mến!
Cô rất vui được hướng dẫn các em làm bài tập ngày hôm nay. Đây là một bài tập rất hay để chúng ta cùng ôn lại cách chia động từ ở thì hiện tại đơn (Present Simple) và hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) nhé.
Các em hãy nhớ, việc tìm ra các “từ chỉ thời gian” (time expressions) là chìa khóa để chúng ta biết được nên dùng thì nào!
Chúng ta cùng bắt đầu nào!
Bài tập: Viết dạng đúng của động từ, khoanh tròn các từ chỉ thời gian.
1. Kathy ………. for her English test now. ( study )
Giải thích:
Các em có thấy từ now không? Từ này cho chúng ta biết hành động đang diễn ra ngay bây giờ. Khi một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, chúng ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous).
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Với chủ ngữ “Kathy” (số ít), chúng ta dùng “is”. Động từ “study” thêm “-ing” thành “studying”.
Đáp án: Kathy is studying for her English test now.
2. They always ………. Tennis on Fridays ( play )
Giải thích:
Ở câu này, chúng ta có hai từ rất quan trọng là always (luôn luôn) và on Fridays (vào các ngày thứ Sáu). Đây là những từ chỉ sự việc lặp đi lặp lại, một thói quen hoặc lịch trình cố định. Khi đó, chúng ta dùng thì Hiện tại đơn (Present Simple).
Công thức: S + V (s/es hoặc giữ nguyên)
Với chủ ngữ “They” (số nhiều), động từ “play” giữ nguyên.
Đáp án: They always play Tennis on Fridays.
3. Look! It ………. Outside. Let’s go out and make a snowman ( snow )
Giải thích:
Từ Look! (Hãy nhìn kìa!) là một dấu hiệu rất rõ ràng cho thấy có điều gì đó đang xảy ra ngay lúc này. Khi chúng ta muốn miêu tả một hành động đang diễn ra, chúng ta dùng thì Hiện tại tiếp diễn.
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Với chủ ngữ “It” (số ít), chúng ta dùng “is”. Động từ “snow” thêm “-ing” thành “snowing”.
Đáp án: Look! It is snowing Outside. Let’s go out and make a snowman.
4. I ……… piano lesson every Tuesdays. ( have )
Giải thích:
Tương tự như câu số 2, cụm từ every Tuesdays (vào mỗi thứ Ba) cho biết đây là một hoạt động diễn ra thường xuyên, theo lịch trình. Vì vậy, chúng ta dùng thì Hiện tại đơn.
Công thức: S + V (s/es hoặc giữ nguyên)
Với chủ ngữ “I”, động từ “have” giữ nguyên.
Đáp án: I have piano lesson every Tuesdays.
5. My grandparents …….. in Hong Kong ( live ).
Giải thích:
Hành động “live” (sống) ở đây diễn tả một sự thật, một tình trạng lâu dài hoặc một sự thật hiển nhiên. Khi nói về những điều này, chúng ta dùng thì Hiện tại đơn.
Công thức: S + V (s/es hoặc giữ nguyên)
Với chủ ngữ “My grandparents” (ông bà của tôi, số nhiều), động từ “live” giữ nguyên.
Ở câu này, không có từ chỉ thời gian cụ thể nào để “khoanh tròn”, nhưng ý nghĩa của câu cho chúng ta biết đây là một hành động mang tính thường xuyên hoặc là một sự thật.
Đáp án: My grandparents live in Hong Kong.
Các em thấy không, chỉ cần chú ý một chút đến các từ khóa, chúng ta sẽ làm bài tập thật dễ dàng! Hãy luyện tập thêm để ghi nhớ thật kỹ nhé!
Cô chúc các em học tốt!
Tham khảo \(:\)
\(1\) Kathy ………. for her English test now
Đáp án \(:\) Kathy is studying for her English
Ta có \(:\) now \(->\) dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
\(->\) Công thức khẳng định \(:\) S \(+\) tobe \(+\) V-ing \(+\) O
\(-\) Tobe \(:\) am\(/\)is\(/\)are
I \(:\) am
Is\(:\) He \(/\) She \(/\) It \(/\) Danh từ số ít
Are\(:\)You \(/\) We \(/\) They \(/\) Danh từ số nhiều
Khoan tròn \(:\) now : hiện tại \(=>\) Từ chỉ thời gian
\(2\) They always ………. tennis on Fridays
Đáp án \(:\) They always play tennis on Fridays
\(->\) always\(:\) Luôn luôn
\(-\) Câu này nói một hành động lập đi lập lại nên chia theo thì hiện tại đơn
\(-\) Công thức \(:\) S \(+\) tobe \(+\) O
Mà \(:\) I \(/ \)we\(/\) you \(/\) you \(/\) they \(/\) Ngôi thứ 3 số nhiều\(:\) V(nguyên mẫu)
He \(/\) She \(/\) It \(/\) Ngôi thứ 3 số ít \(:\) V-s, es
Nên động từ câu này không chia vì chủ ngữ là \(”\) They \(“\)
\(3\)Look! It ………. outside. Let’s go out and make a snowman
Đáp án \(:\) Look! It is snowing outside. Let’s go out and make a snowman
Ta có \(:\) Look \(->\) dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
\(->\) Công thức khẳng định \(:\) S \(+\) tobe \(+\) V-ing \(+\) O
\(-\) Tobe \(:\) am\(/\)is\(/\)are
I \(:\) am
Is\(:\) He \(/\) She \(/\) It \(/\) Danh từ số ít
Are\(:\)You \(/\) We \(/\) They \(/\) Danh từ số nhiều
\(4.\)I ……… piano lesson every Tuesdays
Đáp án \(:\) I have piano lesson every Tuesdays
every \(=\) Thường xuyên
Câu này nói một việc lập đi lập lại nên chia theo thì hiện tại đơn
\(-\) Công thức \(:\) S \(+\) tobe \(+\) O
Mà \(:\) I \(/ \)we\(/\) you \(/\) you \(/\) they \(/\) Ngôi thứ 3 số nhiều\(:\) V(nguyên mẫu)
He \(/\) She \(/\) It \(/\) Ngôi thứ 3 số ít \(:\) V-s, es
Nên động từ câu này không chia vì chủ ngữ là \(”\) I \(“\)
\(5.\) My grandparents …….. in Hong Kong
Đáp án \(:\) My grandparents live in Hong Kong
Câu này nói một điều hiển nhiên nên chia theo thì hiện tại đơn
\(-\) Công thức \(:\) S \(+\) tobe \(+\) O
Mà \(:\) I \(/ \)we\(/\) you \(/\) you \(/\) they \(/\) Ngôi thứ 3 số nhiều\(:\) V(nguyên mẫu)
He \(/\) She \(/\) It \(/\) Ngôi thứ 3 số ít \(:\) V-s, es
Nên động từ câu này không chia vì chủ ngữ là \(”\)My grandparents \(=\) Ngôi thứ ba số ít \(3\) \(“\)
\(1.\) is studying
\(***\) Dấu hiệu: now (bây giờ) \(to\) HT tiếp diễn
\(***\) Giải thích:
\(-\) Chủ ngữ Kathy (số ít) \(to\) is \(+\) study đổi \(-y\) thành \(-i\)\(ng\) \((studyi\)\(ng)\)
\(2.\) play
\(***\) Dấu hiệu: always, on Fridays (luôn luôn, vào các thứ Sáu) \(to\) HT đơn
\(***\) Giải thích:
\(-\) Chủ ngữ They (số nhiều) \(to\) giữ nguyên ĐT (play)
\(3.\) is snowing
\(***\) Dấu hiệu: Look! (Nhìn kìa! – câu cảm thán gây chú ý) \(to\) HT tiếp diễn
\(***\) Giải thích:
\(-\) Chủ ngữ It (số ít) \(to\) is \(+\) snowing
\(4.\) have
\(***\) Dấu hiệu: every Tuesdays (vào mỗi thứ Ba) \(to\) HT đơn
\(***\) Giải thích:
\(-\) Chủ ngữ I \(to\) giữ nguyên động từ (have)
\(5.\) live
\(***\) Dấu hiệu: Diễn tả một sự thật/chân lý/tình trạng lâu dài bền vững (sống ở đâu) \(to\) HT đơn
\(***\) Giải thích:
\(-\) Chủ ngữ My grandparents (ông bà \(-\) số nhiều) \(to\) giữ nguyên động từ (live)
\(———–\)
CÔNG THỨC BỔ SUNG CÁC THÌ TRONG BÀI:
\(1.\) Thì HTĐ (Present Simple)
\(***\) Khẳng định:
\(-\) \(S + V_{nguyên thể}\) (với chủ ngữ: I / You / We / They / Danh từ số nhiều)
\(-\) \(S + \)\(V_{(s/es)}\)\( (với chủ ngữ: He / She / It / Danh từ số ít)
\)***\( Phủ định:
\)-\( \)S + \(\(do / does\)\) + not + V_{nguyên thể}\(
\)***\( Nghi vấn:
\)-\( \)\(Do / Does + S\)\( + V_{nguyên thể}?\)
\(2.\) Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
\(***\) Khẳng định:
\(-\) \(S + \)\(am / is / are\)\( + V_{-ing}\)
I \(to\) am
He / She / It / Danh từ số ít \(to\) is
We / You / They / Danh từ số nhiều \(to\) are
\(***\) Phủ định:
\(-\) \(S + \)\(am / is / are\)\( + not + V_{-ing}\)
\(***\) Nghi vấn:
\(-\) \(Am / Is / Are\) \(+ S + V_{-ing}?\)
\(color{lightblue}{#phamththh}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment