EX1:Xếp từ
13.doctor’s/tidy./office/and/clean/very/The/is
14.shoes/Those/there/a…
13.doctor’s/tidy./office/and/clean/very/The/is
14.shoes/Those/there/are/Millers.
15.friend’s/mother/beautiful/My/is
16.at/has family./with/home/is/Dan
17.the/My/bungalow/small/country./grandparents/in/a/have
18.friend/live/with/Ha Noi./does’t/in/his/family/My
19.dog/table/Peter’s/under/is/the.
20.Hoa/and/teeth./at/brushes/six/o’clock/gets/up/her
21.the/between/book/is/pencil/notebook./My/the/and
22.on/the/floor./Our/is/first/classroom
23.meet/the/We/cinnema./will/at
- Tìm chủ ngữ (Subject) – ai, cái gì làm hành động?
- Tìm động từ (Verb) – hành động là gì, hoặc trạng thái ra sao?
- Tìm tân ngữ (Object) hoặc bổ ngữ (Complement) – đối tượng của hành động, hoặc thông tin bổ sung cho chủ ngữ.
- Tìm các trạng từ, cụm giới từ chỉ thời gian, nơi chốn, cách thức…
- Nhớ các quy tắc về mạo từ (a, an, the), tính từ sở hữu (my, his, her…), và vị trí của tính từ trước danh từ.
Bây giờ, chúng ta cùng giải từng câu một nhé!
13. doctor’s/tidy./office/and/clean/very/The/is
Các từ đã cho: doctor’s/tidy./office/and/clean/very/The/is
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “The doctor’s office” (Văn phòng của bác sĩ). “The” là mạo từ, “doctor’s” là sở hữu, “office” là danh từ chính.
- Tìm động từ: “is” (là).
- Tìm tính từ/trạng từ: “very” (rất) bổ nghĩa cho “clean” (sạch) và “tidy” (gọn gàng). “and” là liên từ nối hai tính từ.
Lời giải: The doctor’s office is very clean and tidy.
Giải thích: Câu này mô tả trạng thái của văn phòng bác sĩ. Cấu trúc cơ bản là Chủ ngữ + Động từ (to be) + Tính từ/Cụm tính từ.
14. shoes/Those/there/are/Millers.
Các từ đã cho: shoes/Those/there/are/Millers.
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “Those shoes” (Những đôi giày kia). “Those” là tính từ chỉ định.
- Tìm động từ: “are” (là).
- Tìm trạng từ chỉ nơi chốn: “there” (ở đó).
- “Millers” có dấu chấm ở cuối và viết hoa, thường chỉ một danh từ riêng hoặc danh từ sở hữu (ám chỉ gia đình Millers). Ở đây, nó có thể được hiểu là “thuộc về gia đình Millers”.
Lời giải: Those shoes there are Millers.
Giải thích: Câu này có nghĩa là “Những đôi giày ở đằng kia là của gia đình Millers.” Từ “there” đứng ngay sau danh từ “shoes” để nhấn mạnh vị trí cụ thể của những đôi giày đó.
15. friend’s/mother/beautiful/My/is
Các từ đã cho: friend’s/mother/beautiful/My/is
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “My friend’s mother” (Mẹ của bạn tôi). “My” là tính từ sở hữu, “friend’s” là sở hữu cách, “mother” là danh từ chính.
- Tìm động từ: “is” (là).
- Tìm tính từ: “beautiful” (xinh đẹp) bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Lời giải: My friend’s mother is beautiful.
Giải thích: Câu này mô tả mẹ của bạn tôi. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ (to be) + Tính từ.
16. at/has family./with/home/is/Dan
Các từ đã cho: at/has family./with/home/is/Dan
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “Dan”.
- Tìm động từ: “is” (là/ở).
- Tìm cụm giới từ chỉ nơi chốn: “at home” (ở nhà).
- Tìm cụm giới từ chỉ sự đi kèm: “with family” (với gia đình).
- Từ “has” trong danh sách này có vẻ hơi thừa hoặc là một lỗi in ấn. Nếu chúng ta cố gắng dùng tất cả các từ, câu sẽ khó có thể hoàn chỉnh và đúng ngữ pháp. Với trình độ lớp 6, chúng ta sẽ ưu tiên tạo thành một câu có nghĩa và đúng cấu trúc nhất.
Lời giải: Dan is at home with family.
Giải thích: Câu này có nghĩa là “Dan đang ở nhà với gia đình.” Nếu có từ “has” thì câu sẽ rất khó sắp xếp thành một câu đơn hoàn chỉnh. Có thể từ “has” là một từ gây nhiễu hoặc lỗi in. Trong trường hợp này, chúng ta sẽ tạo câu có nghĩa nhất từ phần lớn các từ còn lại.
17. the/My/bungalow/small/country./grandparents/in/a/have
Các từ đã cho: the/My/bungalow/small/country./grandparents/in/a/have
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “My grandparents” (Ông bà của tôi).
- Tìm động từ: “have” (có).
- Tìm tân ngữ: “a small bungalow” (một ngôi nhà nhỏ/bungalow nhỏ). “a” là mạo từ, “small” là tính từ bổ nghĩa cho “bungalow”.
- Tìm cụm giới từ chỉ nơi chốn: “in the country” (ở vùng nông thôn).
Lời giải: My grandparents have a small bungalow in the country.
Giải thích: Câu này mô tả ông bà tôi có gì và ở đâu. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ chỉ nơi chốn.
18. friend/live/with/Ha Noi./does’t/in/his/family/My
Các từ đã cho: friend/live/with/Ha Noi./does’t/in/his/family/My
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “My friend” (Bạn của tôi).
- Tìm động từ phủ định: “doesn’t live” (không sống).
- Tìm cụm giới từ chỉ nơi chốn: “in Ha Noi” (ở Hà Nội).
- Tìm cụm giới từ chỉ sự đi kèm: “with his family” (với gia đình của anh ấy/cô ấy).
Lời giải: My friend doesn’t live in Ha Noi with his family.
Giải thích: Câu này nói về việc bạn của tôi không sống ở đâu và với ai. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ phủ định + Trạng ngữ chỉ nơi chốn + Trạng ngữ chỉ sự đi kèm.
19. dog/table/Peter’s/under/is/the.
Các từ đã cho: dog/table/Peter’s/under/is/the.
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “Peter’s dog” (Con chó của Peter). “Peter’s” là sở hữu cách.
- Tìm động từ: “is” (là/ở).
- Tìm cụm giới từ chỉ vị trí: “under the table” (dưới cái bàn).
Lời giải: Peter’s dog is under the table.
Giải thích: Câu này mô tả vị trí của con chó. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ (to be) + Cụm giới từ chỉ nơi chốn.
20. Hoa/and/teeth./at/brushes/six/o’clock/gets/up/her
Các từ đã cho: Hoa/and/teeth./at/brushes/six/o’clock/gets/up/her
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “Hoa”.
- Tìm các hành động: “gets up” (thức dậy) và “brushes her teeth” (đánh răng của cô ấy). “and” là liên từ nối hai hành động.
- Tìm cụm trạng từ chỉ thời gian: “at six o’clock” (lúc sáu giờ).
Lời giải: Hoa gets up and brushes her teeth at six o’clock.
Giải thích: Câu này kể về các hoạt động thường ngày của Hoa và thời gian diễn ra. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ 1 + “and” + Động từ 2 + Trạng ngữ chỉ thời gian.
21. the/between/book/is/pencil/notebook./My/the/and
Các từ đã cho: the/between/book/is/pencil/notebook./My/the/and
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “My book” (Cuốn sách của tôi).
- Tìm động từ: “is” (là/ở).
- Tìm cụm giới từ chỉ vị trí: “between the pencil and the notebook” (giữa cái bút chì và cuốn vở).
Lời giải: My book is between the pencil and the notebook.
Giải thích: Câu này mô tả vị trí của cuốn sách. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ (to be) + Cụm giới từ chỉ nơi chốn (dùng “between…and…” để chỉ vị trí giữa hai vật).
22. on/the/floor./Our/is/first/classroom
Các từ đã cho: on/the/floor./Our/is/first/classroom
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “Our classroom” (Lớp học của chúng tôi).
- Tìm động từ: “is” (là/ở).
- Tìm cụm giới từ chỉ nơi chốn: “on the first floor” (ở tầng một). “first” là số thứ tự đứng trước danh từ “floor”.
Lời giải: Our classroom is on the first floor.
Giải thích: Câu này mô tả vị trí của lớp học. Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ (to be) + Cụm giới từ chỉ nơi chốn.
23. meet/the/We/cinema./will/at.
Các từ đã cho: meet/the/We/cinema./will/at.
Phân tích:
- Tìm chủ ngữ: “We” (Chúng tôi).
- Tìm động từ thì tương lai đơn: “will meet” (sẽ gặp). “will” là trợ động từ cho thì tương lai, đứng trước động từ chính.
- Tìm cụm giới từ chỉ nơi chốn: “at the cinema” (ở rạp chiếu phim).
Lời giải: We will meet at the cinema.
Giải thích: Câu này nói về một cuộc hẹn trong tương lai. Cấu trúc: Chủ ngữ + will + Động từ nguyên thể + Cụm giới từ chỉ nơi chốn.
Các em thấy không, chỉ cần nắm vững cấu trúc câu cơ bản và các quy tắc nhỏ, chúng ta có thể sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh một cách dễ dàng. Hãy tiếp tục luyện tập để thành thạo hơn nhé! Chúc các em học tốt!
Đáp án\(+\)Giải thích các bước giải:
\(13.\) The doctor’s office is very clean and tidy.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(14.\) Those shoes are the Millers’.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(15.\) My friend’s mother is beautiful.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(16.\) Dan is at home with his family.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(17.\) My grandparents have a small bungalow in the country.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + V(s/es) + …
\(18.\) My friend doesn’t live in Ha Noi with his family.
\(to\) Thì HTĐ – câu phủ định
\(to\) Công thức: S + don’t/doesn’t + V nguyên mẫu + …
\(19.\) Peter’s dog is under the table.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(20.\) Hoa gets up at six o’clock and brushes her teeth.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + V(s/es) + …
\(21.\) My pencil is between the book and the notebook.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(22.\) Our classroom is on the first floor.
\(to\) Thì HTĐ
\(to\) Công thức: S + am/is/are + …
\(23.\) We will meet at the cinema.
\(to\) Thì TLĐ
\(to\) Công thức: S + will + V nguyên mẫu + …
Đáp án\(+\)Giải thích các bước giải:
\(\color{#C71585}{8}\color{#D81B60}{1}\color{#E91E63}{2}\color{#FF4081}{0}\color{#FF80AB}{1}\color{#F8BBD0}{3}\)
\(13\)) The doctor’s office is very clean and tidy
\(->\) Cấu trúc \(:\) S+be+tính từ
\(14\)) Those shoes are Millers
\(->\) Those \(+\) danh từ số nhiều \(+\) are
\(15\)) My friend’s mother is beautiful
\(->\) My friend’s mother \(=\) mẹ của bạn tôi \(->\) chủ ngữ số ít nên dùng is
\(16\)) Dan is at homae with his family
\(->\) Cấu trúc chỉ nơi chốn: S + be + at + nơi chốn
\(17\)) My grandparents have a small bungalow in the country
\(->\) S+have/has+danh từ
\(18\)) My friend doesn’t live with his family in Ha Noi
\(->\) Câu phủ định hiện tại đơn S\(+\) doesn’t \(+\) V nguyên mẫu
\(19\)) Peter’s dog is under the table
\(->\) Cấu trúc S\(+\) be+giới từ \(+\) nơi chốn
\(20\)) Hoa gets up at six o’clock and brushes her teeth
\(->\) Hoa \(=\) số ít \(->\) động từ thêm \(s\)
\(21\)) My book is between the pencil and the notebook
\(->\) between A and B \(=\) ở giữa A và B
My book số ít \(+\) is
\(22\)) Our classroom is on the first floor
\(->\) S+be+on+tầng
\(23\)) We will meet at the cinema
\(->\) Tương lai đơn \(:\) S\(+\) will \(+\) V nguyên mẫu

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment