Fill in each blank with the correct form of the word given…
. Robert’s _______________ with Sam began two years ago. (friend)
. A _______________ friend will listen to all of your worries. (care)
LÀM VÀ GT DÙM E VS Ạ
Chào em, thầy/cô rất vui khi được hỗ trợ em giải bài tập tiếng Anh này. Đây là dạng bài tập biến đổi từ (Word Form), một phần rất quan trọng trong chương trình Tiếng Anh lớp 6 để giúp các em làm phong phú vốn từ vựng đấy.
Dưới đây là đáp án chi tiết và giải thích cụ thể cho từng câu:
-
Câu 1: Robert’s friendship with Sam began two years ago.
Giải thích: Ở đây chúng ta cần một danh từ để làm chủ ngữ cho câu. Từ gốc là friend (danh từ chỉ người: bạn). Khi chúng ta muốn nói về “tình bạn” (mối quan hệ), ta cần thêm hậu tố -ship vào sau. Vậy friend + ship = friendship. -
Câu 2: A caring friend will listen to all of your worries.
Giải thích: Trong câu này, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ friend phía sau. Từ gốc là care (động từ: quan tâm/chăm sóc). Để biến thành tính từ chỉ đặc điểm của một người, ta thêm đuôi -ing. Vậy care + ing = caring (tính từ: biết quan tâm, chu đáo).
Mẹo nhỏ cho em:
Để làm tốt dạng bài này, em hãy chú ý đến vị trí của từ trong câu:
- Nếu chỗ trống đứng sau sở hữu cách (như Robert’s) hoặc sau mạo từ (a, an, the), thường ta cần một danh từ.
- Nếu chỗ trống đứng trước một danh từ (như trước chữ friend), thường ta cần một tính từ để mô tả cho danh từ đó.
Chúc em học tốt và nắm vững kiến thức nhé!
\(@\) friendship
\(***\) Gthich:
\(-\) Cần danh từ sau “Robert’s” \(to\) friendship = tình bạn
\(-\) Trans: Tình bạn của Robert với Sam bắt đầu từ hai năm trước.
\(@\) caring
\(***\) Gthich:
\(-\) Cần tính từ trước “friend” \(to\) caring = chu đáo, biết quan tâm
\(-\) Trans: Một người bạn chu đáo sẽ lắng nghe mọi nỗi lo của bạn.
1, friendship
– TTSH + N
– friendship (n) tình bạn
– Tình bạn của Robert với Sam bắt đầu từ hai năm trước.
2, caring
– a/an adj + N
– caring (adj) chu đáo
– Một người bạn chu đáo sẽ lắng nghe mọi nỗi lo lắng của bạn.

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment