Find which word does not belong to each group. 1. a. environments B…
1. a. environments B. bank C. community D. neighbourhood
2. A. students B. homework C. blood D. tutors
3. A. orphan B. grandparents C. nursing home D. elderly
4. A. rubbish B. donate C. collect D. money
5. A. green B. trees C. plant D. collect
Put the verbs in brackets in the correct tense form.
1. My hobby is carving eggshells and now I ( carve ) ____________nearly 100.
2. Going home from school yesterday , I (help) __________an old man to go across the street.
3. Last Tuesday , I (go)___________home late because there was a traffic jam near my school.
4. At Tet, my mother and her close friend often go to the hopitals to donate cakes , sweets and toys for the sick children there. She (do) ____________ it for many years.
5. Lan never (eat)_________Banh tet. She will try some thes year.
6. Linh is my close friend. We( know) __________each other for 5 years.
7. You ever (do) _____________volunteer work ?
– Yes , I (do) _________________volunteer work last month.
8. I (collect) ___________hundreds of old books and clothes for street children so far .
9. My sister wants to raise funds for street children so she (make) ______________hundreds of postcards to sell them.
Choose the correct answers.
1. Volunteers can do general ________ such as clean-up prject or home repair.
A. activities B. things C. labour D. jobs
2. My brother and I ____ a white tiger already.
A. have seen B. has seen C. see D. are seeing
3. I__________ blood twice, and __________ presents to sick children in the hospital recently.
A. donate – give B. doneted – gave
C. have donated – have given D. have donated – gave
Chào các em học sinh lớp 8 yêu quý! Hôm nay, thầy/cô sẽ đồng hành cùng các em để giải chi tiết bài tập Tiếng Anh rất thú vị này nhé. Chúng ta cùng bắt đầu nào!
PHẦN 1: TÌM TỪ KHÔNG CÙNG NHÓM (FIND THE ODD ONE OUT)
- Câu 1: Đáp án đúng là B. bank.
Giải thích: Các từ “environments” (môi trường), “community” (cộng đồng), “neighbourhood” (khu 1vực lân cận) đều liên quan đến chủ đề xã hội và môi trường sống, trong khi “bank” (ngân hàng) thuộc về tài chính. - Câu 2: Đáp án đúng là C. blood.
Giải thích: “Students” (học sinh), “homework” (bài tập về nhà), “tutors” (gia sư) liên quan đến việc học tập. “Blood” (máu) liên quan đến y tế, tình nguyện hiến máu. - Câu 3: Đáp án đúng là B. grandparents.
Giải thích: “Orphan” (trẻ mồ côi), “nursing home” (viện dưỡng lão), “elderly” (người cao tuổi) liên quan đến các đối tượng hoặc địa điểm làm từ thiện giúp đỡ người khó khăn. “Grandparents” là ông bà trong gia đình. - Câu 4: Đáp án đúng là A. rubbish.
Giải thích: “Donate” (quyên góp), “collect” (thu gom), “money” (tiền) là những từ hay đi chung trong hoạt động từ thiện. “Rubbish” (rác thải) không phù hợp về nghĩa ngữ cảnh này. - Câu 5: Đáp án đúng là A. green.
Giải thích: “Trees” (cây cối), “plant” (trồng cây), “collect” (thu gom) là danh từ chỉ vật hoặc động từ hành động. “Green” là tính từ (màu xanh).
PHẦN 2: CHIA THÌ CỦA ĐỘNG TỪ (VERB TENSES)
- Câu 1: have carved
Giải thích: Có từ “now” kết hợp với hành động đã bắt đầu trong quá khứ và đạt được kết quả đến hiện tại (“nearly 100”), ta dùng thì Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “I” đi với “have”. - Câu 2: helped
Giải thích: Có trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ là “yesterday”, ta chia động từ ở thì Quá khứ đơn. - Câu 3: went
Giải thích: Có trạng từ “Last Tuesday” chỉ thời gian trong quá khứ, ta dùng thì Quá khứ đơn (go chuyển thành went). - Câu 4: has done
Giải thích: Có cụm từ “for many years” (trong nhiều năm qua) là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “She” ngôi thứ 3 số ít đi với “has”. - Câu 5: has never eaten (hoặc never eats)
Giải thích: Từ “never” diễn tả trải nghiệm từ trước đến nay, ta dùng thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh trải nghiệm (has never eaten). - Câu 6: have known
Giải thích: Có cụm từ “for 5 years” chỉ khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, ta dùng thì Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “We” đi với “have”. - Câu 7: Have you ever done … ? – did
Giải thích: Vế đầu hỏi về trải nghiệm dùng thì Hiện tại hoàn thành (Have you ever done). Vế sau có “last month” chỉ thời gian xác định trong quá khứ nên dùng Quá khứ đơn (did). - Câu 8: have collected
Giải thích: Có cụm từ “so far” (cho đến nay) là dấu hiệu kinh điển của thì Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ “I” đi với “have”. - Câu 9: is making (hoặc makes)
Giải thích: Hành động này giải thích cho việc muốn gây quỹ ở mệnh đề trước, dùng thì Hiện tại tiếp diễn để nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong giai đoạn này, hoặc Hiện tại đơn diễn tả sự thật/kế hoạch. (Thường ưu tiên Hiện tại tiếp diễn: is making).
PHẦN 3: CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG (MULTIPLE CHOICE)
- Câu 1: Đáp án đúng là A. activities.
Giải thích: Cụm từ cố định trong tiếng Anh là “do general activities” có nghĩa là làm các hoạt động chung (như dự án dọn dẹp hoặc sửa nhà). - Câu 2: Đáp án đúng là A. have seen.
Giải thích: Có trạng từ “already” (đã… rồi) là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ số nhiều “My brother and I” đi với “have”. - Câu 3: Đáp án đúng là C. have donated – have given.
Giải thích: Có trạng từ “recently” (gần đây) là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành. Cả hai vế đều chung chủ ngữ “I” và liên kết với nhau nên đều chia thì Hiện tại hoàn thành.
Các em nhớ ghi chép đầy đủ vào vở và ôn tập thật kỹ các cấu trúc ngữ pháp về Thì Hiện tại hoàn thành và Thì Quá khứ đơn nhé. Chúc các em học tốt!
Đáp án:
Giải thích:
I. Find which word does not belong
\(1\). \(text{B}\) (“bank” là ngân hàng, các từ còn lại liên quan đến môi trường)
\(2\). \(text{C}\) (“blood” là máu, các từ còn lại liên quan đến học tập)
\(3\). \(text{A}\) (“orphan” là trẻ mồ côi, các từ còn lại liên quan người già)
\(4\). \(text{A}\) (“rubbish” là rác, các từ còn lại liên quan đến quyên góp)
\(5\). \(text{D}\) (“collect” là V: thu, các từ còn lại là N)
II. Put the verbs in brackets in the correct tense form
\(1\). \(text{have carved}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(star\) Dịch: Sở thích của tôi là chạm khắc vỏ trứng và hiện tại tôi đã chạm khắc gần 100 quả
\(2\). \(text{helped}\)
\(@\) S + V2/ed + O
\(star\) Dịch: Hôm qua, trên đường từ trường về nhà, tôi đã giúp một cụ ông qua đường
\(3\). \(text{went}\)
\(@\) S + V2/ed + O
\(@\) last + day là DHNB của thì quá khứ đơn
\(star\) Dịch: Thứ Ba tuần trước, tôi về nhà muộn vì có một vụ tắc đường gần trường tôi
\(4\). \(text{has done}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + … + for + khoảng thời gian
\(star\) Dịch: Vào dịp Tết, mẹ tôi và người bạn thân thường đến các bệnh viện để tặng bánh, kẹo và đồ chơi cho những trẻ em bị bệnh ở đó. Mẹ tôi đã làm việc này trong nhiều năm
\(5\). \(text{has never eaten}\)
\(@\) S + have/has + never + V3/ed + O
\(star\) Dịch: Lan chưa bao giờ ăn bánh tét. Năm nay cô ấy sẽ thử một ít
\(6\). \(text{have known}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian
\(@\) S + am/is/are + adj/N
\(star\) Dịch: Linh là bạn thân của tôi. Chúng tôi đã biết nhau được 5 năm
\(7\). \(text{Have you ever done/did}\)
\(@\) Have/Has + S + ever + V3/ed + O
\(star\) Dịch: Bạn đã từng làm công việc tình nguyện bao giờ chưa
\(8\). \(text{have collected}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(@\) hundreds of + Nsố nhiều
\(@\) Cấu trúc song song: sth and sth
\(star\) Dịch: Cho đến nay, tôi đã thu gom hàng trăm cuốn sách cũ và quần áo cho trẻ em đường phố
\(9\). \(text{has made}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(@\) S + want to + V-inf + O
\(star\) Dịch: Chị gái tôi muốn gây quỹ cho trẻ em đường phố nên chị ấy đã làm hàng trăm tấm bưu thiếp để bán chúng
III. Choose the correct answers
\(1\). \(text{A}\)
\(-\) “clean-up project: dự án dọn dẹp
\(@\) S + can + V-inf + O
\(2\). \(text{A}\)
\(-\) Cấu trúc song song: sth and sth
\(-\) a + Nsố ít
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(3\). \(text{C}\)
\(@\) S + have/has + V3/ed + O
\(-\) in + place
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)
\(color{red}{~Answer~}\)
\(1\). B là ngân hàng – còn lại liên quan đến môi trường / cộng động
\(2\). C là máu – còn lại liên quan đến học tập
\(3\). A là trẻ mồ côi – còn lại là liên quan đến người cao tuổi
\(4\). A là rác – còn lại liên quan đến từ thiện / đóng góp
\(5\). D là thu gom – còn lại liên quan đến cây cối
\(1\). have carved
S + has/have + V3-ed : thì HTHT
\(2\). helped
DHNB: yesterday (QKĐ)
S +V2-ed
\(3\). went
DHNB: last Tuesday (QKĐ)
S + V2/ed
\(4\). has done
DHNB: for many years (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(5\). has never eaten
DHNB: never (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(6\). have known
DHNB: for 5 years (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(7\). Have you ever done / did
DHNB: ever (HTHT), last month (QKĐ)
Has/Have + S+ V3-ed? thì HTHT
S + V2-ed: thì QKĐ
\(8\). have collected
DHNB: so far (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(9\). has made
S + has/have + V3-ed: thì HTHT
\(1\). A
adj + N
activity (n) hoạt động
\(2\). A
DHNB: already (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(3\). C
DHNB: twice, recently (HTHT)
S + has/have + V3-ed
\(color{blue}{~Jimin~}\)
\(\color{#EAB308}{\mathbf{H}}\color{#458A9F}{\mathbf{oidap247}}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment