G_______g ( 7 kí tự) gives my grandmother fresh vegetables for her cooking.
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến!
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập điền từ rất thú vị nhé. Bài tập của chúng ta là:
G_______g (7 kí tự) gives my grandmother fresh vegetables for her cooking.
Phân tích bài tập:
Để giải được bài này, chúng ta hãy cùng phân tích các yếu tố sau:
-
Số lượng kí tự: Từ cần điền có 7 kí tự.
-
Chữ cái đầu và cuối: Từ này bắt đầu bằng chữ ‘G’ và kết thúc bằng chữ ‘g’.
-
Ngữ cảnh câu: “______ gives my grandmother fresh vegetables for her cooking.”
Câu này có nghĩa là “______ mang lại cho bà của tôi rau củ tươi để bà nấu ăn.”
Suy luận:
-
Khi nhắc đến “rau củ tươi” (fresh vegetables) và “nấu ăn” (cooking), chúng ta thường nghĩ đến hoạt động gì để có được rau củ tươi?
-
Để có rau củ tươi, chúng ta thường phải trồng trọt hoặc canh tác chúng.
-
Trong tiếng Anh, động từ “trồng” là “grow”.
-
Bây giờ chúng ta cần một từ có 7 kí tự, bắt đầu bằng ‘G’, kết thúc bằng ‘g’, và liên quan đến “grow”.
-
Nếu chúng ta dùng danh động từ (gerund) của “grow”, đó là “growing”.
Hãy cùng đếm xem từ “growing” có bao nhiêu kí tự nhé: G-R-O-W-I-N-G. Chính xác là 7 kí tự!
Từ này cũng bắt đầu bằng ‘G’ và kết thúc bằng ‘g’.
-
Và nghĩa của “growing” ở đây là “việc trồng trọt” hoặc “sự trồng trọt”, hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh câu, tức là “Việc trồng trọt mang lại rau củ tươi cho bà tôi”.
Đáp án:
Vậy, từ cần điền chính là GROWING.
Giải thích ngữ pháp:
Trong câu này, từ “Growing” đóng vai trò là một danh động từ (gerund), hoạt động như một danh từ và là chủ ngữ của câu. Nó có nghĩa là “việc trồng trọt” hay “sự lớn lên/trồng cây”.
Câu hoàn chỉnh:
Growing gives my grandmother fresh vegetables for her cooking.
(Việc trồng trọt mang lại cho bà của tôi rau củ tươi để bà nấu ăn.)
Các em thấy không, chỉ cần phân tích kỹ các gợi ý là chúng ta có thể tìm ra đáp án một cách dễ dàng!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi thầy/cô nhé!
Chúc các em học tốt!
Đáp án: \(text{Gardening}\)
\(@\) Từ cần điền: \(text{ardenin}\)
Hoặc là: \(text{Growing}\)
\(@\) Từ cần điền: \(text{rowin}\)
Giải thích:
\(@\) Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V:
S + V/Vs/Ves + O
S + don’t/doesn’t + V + O
Do/Does + S + V + O?
Chủ ngữ số ít + Vs/Ves
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)
Đáp án:
\(#nah\)
Có rất nhiều đáp án nhm đây là kq có thể là đúng nhất ạ!
\(Ans\): Gardening
\(text{Từ cần điền: ardening}\)
Hoặc là:
\(Ans\): Growing
\(text{Từ cần điền: rowing}\)
\(Trans: \)
\(text{Growing/Gardening gives my grandmother fresh vegetables for her cooking}\)
\(text{Việc trồng trọt/làm vườn mang lại cho bà tôi rau tươi để nấu ăn}\)
Giải thích các bước giải:

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment