giải giúp em với
câu 14: choose the word that has the underlined part pronounced…
câu 14: choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others:
man B. fat C. game D. maths
Chào con! Cô sẽ hướng dẫn con giải bài tập này thật chi tiết nhé!
Đây là dạng bài yêu cầu con tìm từ có phần được gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. Trong câu này, tất cả các từ đều có chữ cái a được gạch chân. Chúng ta hãy cùng đọc thật cẩn thận từng từ một và lắng nghe âm của chữ a trong mỗi từ nhé!
1. Phân tích từng từ:
A. man
- Chúng ta đọc từ này là /mæn/.
- Phần được gạch chân là chữ a, và nó được phát âm là /æ/. Đây là âm “a” ngắn, khi con đọc, miệng con sẽ mở rộng sang hai bên một chút, giống như khi con nói “cái cặp” nhưng miệng mở dẹt ra hơn một chút.
B. fat
- Chúng ta đọc từ này là /fæt/.
- Phần được gạch chân là chữ a, và nó cũng được phát âm là /æ/. Tương tự như từ “man”, đây là âm “a” ngắn.
C. game
- Chúng ta đọc từ này là /geɪm/.
- Phần được gạch chân là chữ a, và nó được phát âm là /eɪ/. Đây là âm “a” dài, giống như khi con nói “ây” trong tiếng Việt. Con có để ý không, chữ “e” ở cuối từ “game” không được đọc nhưng nó lại làm cho chữ “a” ở giữa đọc thành âm dài đấy! (Đây là một quy tắc thú vị trong tiếng Anh đó con).
D. maths
- Chúng ta đọc từ này là /mæθs/.
- Phần được gạch chân là chữ a, và nó cũng được phát âm là /æ/. Đây là âm “a” ngắn, giống như trong từ “man” và “fat”.
2. So sánh các âm:
- Từ man: chữ a phát âm là /æ/
- Từ fat: chữ a phát âm là /æ/
- Từ game: chữ a phát âm là /eɪ/
- Từ maths: chữ a phát âm là /æ/
3. Kết luận:
Qua việc phân tích, con có thể thấy rằng:
Ba từ “man”, “fat”, và “maths” đều có chữ a được phát âm là /æ/ (âm “a” ngắn).
Chỉ có từ “game” là có chữ a được phát âm là /eɪ/ (âm “a” dài).
Vì vậy, từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại chính là C. game.
Con giỏi lắm! Cứ luyện tập đọc nhiều là con sẽ quen với các âm này thôi. Chúc con học tốt nhé!
\(n\)
\(14.\)
\(to\) \(C.\) game \(to\) /eɪ/
\(-\)Các đáp án khác\(:\)
\(A.\)man\(to\)/æ/
\(B.\) fat\(to\)/æ/
\(D.\) maths\(to\)/æ/
A. man /mæn/ suy ra âm /æ/
B. fat /fæt/ suy ra âm /æ/
C. game /ɡeɪm/ suy ra âm /eɪ/
D. maths /mæθs/ suy ra âm /æ/
đáp án : c game

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment