giúp mình câu này với 10 từ có vần ông
Chào các con học sinh yêu quý!
Hôm nay cô trò mình sẽ cùng khám phá những từ có vần ông thật hay nhé! Đây là một bài tập rất thú vị giúp các con làm quen và nhớ nhiều từ mới hơn.
Các con hãy chú ý lắng nghe cô hướng dẫn thật kỹ về vần ông này nhé!
Vần ông là một vần rất dễ nhận biết. Khi đọc lên, các con sẽ thấy môi mình hơi tròn lại một chút, và âm thanh nghe thật ấm áp. Chúng mình cùng đánh vần và đọc lại nào:
Ô – NG – ÔNG (đọc chậm và rõ)
Bây giờ, cô sẽ giúp các con tìm 10 từ có vần ông và cùng đặt câu đơn giản với mỗi từ để các con dễ hiểu và dễ nhớ hơn nhé! Các con hãy đọc to và nhẩm theo cô nha!
1. ông
– Nghĩa: Người sinh ra bố hoặc mẹ của con.
– Ví dụ: Ông nội em rất hiền.
2. sông
– Nghĩa: Dòng nước lớn chảy qua các vùng đất.
– Ví dụ: Con thuyền trôi trên mặt sông.
3. không
– Nghĩa: Từ dùng để phủ định, chỉ sự vắng mặt, không có.
– Ví dụ: Em không thích ăn hành.
4. trong
– Nghĩa: Ở phía bên trong của một vật hoặc một không gian nào đó.
– Ví dụ: Chú mèo nằm trong hộp.
5. xong
– Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc một việc gì đó.
– Ví dụ: Em đã làm bài tập xong rồi.
6. đông
– Nghĩa: Chỉ số lượng người hoặc vật rất nhiều, tụ tập lại; hoặc một mùa trong năm (mùa đông).
– Ví dụ: Chợ hôm nay rất đông người. / Mùa đông trời rất lạnh.
7. vòng
– Nghĩa: Vật có hình tròn, hoặc di chuyển theo hình tròn.
– Ví dụ: Mẹ mua cho em chiếc vòng tay.
8. ống
– Nghĩa: Vật có hình trụ, rỗng ruột dùng để chứa hoặc dẫn chất lỏng, khí.
– Ví dụ: Chiếc ống hút màu xanh.
9. rồng
– Nghĩa: Con vật linh thiêng trong truyền thuyết, biểu tượng cho sức mạnh.
– Ví dụ: Con rồng bay lượn trên trời.
10. thông
– Nghĩa: Tên một loại cây thân gỗ, lá kim; hoặc chỉ sự hiểu biết, minh mẫn.
– Ví dụ: Cây thông Noel rất đẹp.
Các con thấy không, tiếng Việt mình có thật nhiều từ ngữ hay đúng không nào? Mỗi từ đều mang một ý nghĩa riêng và giúp chúng ta giao tiếp thật tốt!
Cô mong các con sẽ ghi nhớ và dùng thật đúng các từ này trong bài nói, bài viết của mình nhé! Cố gắng luyện tập đọc và đặt câu nhiều hơn nha.
Chúc các con học tốt và luôn yêu môn Ngữ Văn!
\(10\) từ có vần ông là:
\(+\) Ông
\(+\) Bông
\(+\) Công
\(+\) Sông
\(+\) Đông (đông đúc)
\(+\) Đông (mùa đông)
\(+\) Lồng
\(+\) Mông
\(+\) Không
\(+\) Trông
1 công
2 không
3 đông
4 bông
5 trông
6 sông
7 lông
8 nông
9 lồng
10 giông

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment