hãy dịch nghĩa từ balance, phân loại từ, ứng dụng trong cuộc sống và nêu ra 3 ví…
1. Dịch nghĩa từ “balance”
Trong tiếng Việt, từ balance có nghĩa là sự cân bằng, sự thăng bằng.
2. Phân loại từ “balance”
Từ balance có thể là một danh từ (noun) hoặc một động từ (verb).
- Khi là danh từ: Nó diễn tả trạng thái cân bằng, không nghiêng lệch, hoặc sự cân đối. Ví dụ: a sense of balance (cảm giác thăng bằng), financial balance (cân đối tài chính).
- Khi là động từ: Nó diễn tả hành động giữ cho không bị nghiêng, đổ, hoặc làm cho mọi thứ trở nên cân bằng. Ví dụ: to balance the budget (cân đối ngân sách), to balance on a tightrope (thăng bằng trên dây).
3. Ứng dụng trong cuộc sống
Khái niệm balance xuất hiện ở rất nhiều khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta:
- Trong cơ thể: Chúng ta cần có sự thăng bằng để đứng vững, đi lại, chạy nhảy mà không bị ngã.
- Trong dinh dưỡng: Chúng ta cần một chế độ ăn uống cân bằng, cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
- Trong học tập và giải trí: Cần tìm ra sự cân bằng giữa thời gian học tập và thời gian vui chơi, thư giãn để có sức khỏe tốt và học tập hiệu quả.
- Trong tài chính: Cần quản lý chi tiêu một cách cân đối, không để nợ nần chồng chất.
- Trong các hoạt động thể thao: Nhiều môn thể thao đòi hỏi kỹ năng thăng bằng cao như thể dục dụng cụ, trượt ván, bơi lội.
4. Ba ví dụ về từ “balance”
Bây giờ, chúng ta hãy xem ba ví dụ cụ thể để hiểu rõ hơn cách dùng từ này nhé:
- Ví dụ 1 (danh từ):
- Ví dụ 2 (động từ):
- Ví dụ 3 (danh từ – mang nghĩa tài chính):
The gymnast has excellent balance.
Dịch nghĩa: Huấn luyện viên thể dục dụng cụ có sự thăng bằng tuyệt vời.
Ở đây, balance là danh từ, chỉ khả năng giữ thăng bằng của vận động viên.
We need to balance our work and our play.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần cân bằng giữa công việc và việc vui chơi.
Ở đây, balance là động từ, chỉ hành động tạo ra sự cân đối giữa hai hoạt động.
She always checks her bank balance online.
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng của mình trực tuyến.
Trong trường hợp này, balance là danh từ, chỉ số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng.
Các em về nhà hãy tập đặt thêm những câu có sử dụng từ balance nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
*nghĩa của từ balance
-danh từ:
+ sự cân bằng
+ sự cân bằng trong cuộc sống
+ số dư tài khoản
+ phần còn lại cần thanh toán
-động từ:
+giữ cân bằng, cân đối, làm cho hài hòa
*phân loại từ:
balance: sự cân bằng, số dư (noun-danh từ)
balance: giữ cân bằng, cân đối (verb-động từ)
-phiên âm:
/’bæl.əns/
*ứng dụng trong cuộc sống
-từ balance được dùng rất nhiều trong tình huống hằng ngày:
+cuộc sống:
→ work-life balance (cân bằng công việc và cuộc sống)
+tài chính:
→ account balance ( số dư tài khoản)
+ thể thao
→ keep your balance (giữ thăng bằng)
+ chế độ ăn:
→ balanced diet (chế độ ăn cân bằng)
+ học tập:
→ balance study and entertainment (cân bằng giữa học và giải trí)
*ba ví dụ về từ balance:
1, i try to balance my study and free time
→ tôi cố cân bằng giữa việc học và thời gian rảnh
2, she lost her balance and almost fell
→ cô ấy mất thăng bằng và suýt ngã
3, i checked my bank balance this morning
→ tôi đã kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng vào sáng nay
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
\(***\) \(color{#c7ddff}{t}color{#9fc2ff}{a}color{#6ea2ff}{n}color{#2f6fe6}{}color{#2a4f8f}{h}\)
19/7/2026.
\(Answer\)
\(star\) Nghĩa / phân loại :
\(-\) balance ( n ) : sự cân bằng / số dư trong tài khoản
\(-\) balance ( v ) : giữ thăng bằng
\(star\) Ứng dụng :
\(-\) Đời sống
\(-\) Công việc
\(-\) Tài chính
\(-\) Sức khoẻ
,…
\(star\) Ex :
\(-\) He tried to balance a book on his head while walking
\(-\) Pollution can disturb the delicate balance of nature
\(-\) It’s important to maintain a healthy balance
\(color{black}\fr{#kha}\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment