He said, “I love her but she doesn’t like me”
`->` He said that
\(->\) He said that
He said, “I love her but she doesn’t like me.”
Và chúng ta sẽ chuyển đổi nó thành:
He said that.
Bây giờ, chúng ta cùng phân tích chi tiết từng bước nha.
Bước 1: Xác định câu tường thuật và lời nói trực tiếp.
Trong câu này:
- “He said” là phần người nói và động từ báo cáo (reporting verb).
- “I love her but she doesn’t like me.” là lời nói trực tiếp (direct speech), là những gì người nói đã nói ra.
Bước 2: Chuyển đổi câu tường thuật.
Khi chuyển đổi từ lời nói trực tiếp sang câu gián tiếp (reported speech), chúng ta cần lưu ý một số điểm sau:
- Bỏ dấu ngoặc kép (” “) và dấu phẩy (,) sau động từ báo cáo.
- Thêm từ “that” (tùy chọn, thường được bỏ qua trong giao tiếp thông thường). Từ “that” này sẽ nối động từ báo cáo với mệnh đề tường thuật.
- Thay đổi đại từ nhân xưng và sở hữu.
- Thay đổi thì của động từ (nếu cần).
- Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn (nếu cần).
Áp dụng vào bài tập của chúng ta:
Câu gốc: He said, “I love her but she doesn’t like me.”
1. Bỏ dấu ngoặc kép và dấu phẩy:
He said I love her but she doesn’t like me.
2. Thêm “that”:
He said that I love her but she doesn’t like me.
3. Thay đổi đại từ nhân xưng:
Trong lời nói trực tiếp, “I” là người nói, là “He”. Do đó, “I” sẽ đổi thành “he”.
He said that he love her but she doesn’t like me.
4. Thay đổi thì của động từ:
Động từ báo cáo “said” ở thì quá khứ đơn. Do đó, động từ trong lời nói trực tiếp cần lùi về một thì.
– “love” (hiện tại đơn) sẽ lùi về “loved” (quá khứ đơn).
– “doesn’t like” (hiện tại đơn phủ định) sẽ lùi về “didn’t like” (quá khứ đơn phủ định).
He said that he loved her but she didn’t like me.
5. Thay đổi đại từ khác (nếu có):
Trong câu này có “her” và “me”.
– “her” trong lời nói trực tiếp vẫn là “her” vì đó là tân ngữ chỉ người thứ ba.
– “me” là tân ngữ của “like”. Vì “I” (người nói) đã đổi thành “he”, nên “me” sẽ đổi thành tân ngữ của “he”, đó là “him”.
He said that he loved her but she didn’t like him.
Kết quả cuối cùng của câu tường thuật hoàn chỉnh là:
He said that he loved her but she didn’t like him.
Tuy nhiên, trong bài tập này, yêu cầu chỉ là chuyển đổi thành “He said that.” Điều này có nghĩa là chúng ta chỉ cần lấy phần động từ báo cáo và thêm “that” mà không cần quan tâm đến phần còn lại của lời nói trực tiếp.
Do đó, đáp án là:
He said that.
Các em nhớ nhé, khi làm bài tập, chúng ta cần đọc kỹ yêu cầu của đề bài để thực hiện đúng nhé! Nếu có câu hỏi gì, đừng ngần ngại hỏi cô giáo nha.
Đáp án: \(text{He said that he loved her but she didn’t like him}\)
Giaỉ thích:
\(text{Cấu trúc câu trần thuật dạng câu kể}\):
S + said (to O) that + clause
S + told + O + that + clause
\(text{Lùi thì}\):
Hiện tại đơn \(->\) Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn \(->\) Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành \(->\) Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn \(->\) Quá khứ hoàn thành
will \(->\) would
can \(->\) could
may \(->\) might
\(text{Thay đổi đại từ}\):
I \(->\) He/She
You \(->\) He/She
We \(->\) They
They \(->\) They
He/She/It \(->\) They
Me \(->\) Him/Her
Us \(->\) Them
My \(->\) His/Her
Our \(->\) Their
\(\color{#f4a261}{꧁}\color{#f4a261}{\star}\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a}\quad\color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}\color{#d77cf0}{\star}\color{#d77cf0}{꧂}\)
– He said that he loved her but she didn’t like him.
\(***\) Câu gián tiếp : S + said + ( that ) + V_lùi thì + O.
– HTĐ \(->\) QKĐ.
– I \(->\) he ( anh ấy là người nói tường thuật lại là anh ấy ).
– me \(->\) him : tôi \(->\) anh ấy

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment