help
Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from th…
Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.
A. tablet B. video C. webcam D. trainee
A. Chinese B. network C. future D. private
A. tornado B. natural C. dangerous D. property
A. biometric B. technology C. disadvantage D. recognition
A. general B. property C. disaster D. fabulous
6. A. transmit B. funnel C. account D. complain
Chào các em học sinh lớp 8 thân mến!
Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau giải một dạng bài tập rất quan trọng trong tiếng Anh, đó là xác định trọng âm chính của từ (main stressed syllable). Việc nắm vững cách đánh trọng âm không chỉ giúp các em phát âm chuẩn hơn mà còn cải thiện kỹ năng nghe hiểu nữa đấy. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Nguyên tắc cơ bản cần nhớ:
Trọng âm là phần âm tiết được đọc to hơn, dài hơn và cao hơn các âm tiết khác trong một từ. Trong tiếng Anh, mỗi từ chỉ có một trọng âm chính.
Bài 1:
Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other in each group.
A. tablet B. video C. webcam D. trainee
Phân tích:
- A. tablet (/’tæb.lət/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (TA-blet)
- B. video (/’vɪd.i.əʊ/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (VI-de-o)
- C. webcam (/’web.kæm/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (WEB-cam)
- D. trainee (/ˌtreɪˈniː/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (trai-NEE)
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là D. trainee.
Bài 2:
A. Chinese B. network C. future D. private
Phân tích:
- A. Chinese (/ˌtʃaɪˈniːz/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (Chi-NESE)
- B. network (/’net.wɜːk/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (NET-work)
- C. future (/’fjuː.tʃər/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (FU-ture)
- D. private (/’praɪ.vət/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (PRI-vate)
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là A. Chinese.
Bài 3:
A. tornado B. natural C. dangerous D. property
Phân tích:
- A. tornado (/tɔːˈneɪ.dəʊ/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (tor-NA-do)
- B. natural (/’nætʃ.ər.əl/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (NA-tu-ral)
- C. dangerous (/’deɪn.dʒər.əs/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (DAN-ge-rous)
- D. property (/’prɒp.ə.ti/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (PRO-per-ty)
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là A. tornado.
Bài 4:
A. biometric B. technology C. disadvantage D. recognition
Phân tích:
- A. biometric (/ˌbaɪ.əʊˈmet.rɪk/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. (bi-o-MET-ric)
- B. technology (/tekˈnɒl.ə.dʒi/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (tech-NOL-o-gy)
- C. disadvantage (/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. (dis-ad-VAN-tage)
- D. recognition (/ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (âm tiết liền trước hậu tố -tion). (re-cog-NI-tion)
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là B. technology.
Bài 5:
A. general B. property C. disaster D. fabulous
Phân tích:
- A. general (/’dʒen.ər.əl/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (GE-ne-ral)
- B. property (/’prɒp.ə.ti/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (PRO-per-ty)
- C. disaster (/dɪˈzɑː.stər/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (di-SAS-ter)
- D. fabulous (/’fæb.jə.ləs/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (FA-bu-lous)
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là C. disaster.
Bài 6:
A. transmit B. funnel C. account D. complain
Phân tích:
- A. transmit (động từ: /trænzˈmɪt/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (trans-MIT)
- B. funnel (/’fʌn.əl/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. (FUN-nel)
- C. account (/əˈkaʊnt/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (ac-COUNT)
- D. complain (/kəmˈpleɪn/): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. (com-PLAIN)
Ghi chú: Với từ “transmit”, khi là động từ (truyền tải, phát sóng), trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Khi là danh từ (sóng truyền), trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Trong các bài tập dạng này, nếu không ghi rõ từ loại, ta thường xét theo cách dùng phổ biến hơn (thường là động từ nếu có thể).
Kết quả: Từ có trọng âm khác biệt là B. funnel.
Các em thấy đấy, việc xác định trọng âm đòi hỏi chúng ta phải nhớ cách phát âm của từng từ. Một số quy tắc cơ bản có thể giúp ích, nhưng cách tốt nhất vẫn là học từ mới kèm theo cách phát âm và trọng âm của chúng. Đừng quên luyện tập thường xuyên nhé!
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô!
Chúc các em học tốt!
Cô giáo của các em.
\(Q1:\)
\(A.\) tablet /ˈtæb.lət/
\(B.\) video /ˈvɪd.i.əʊ/
\(C.\) webcam /ˈweb.kæm/
\(D.\) trainee /ˌtreɪˈniː/
\(-> bbD\) trainee
\(A, B, C\): nhấn âm \(1\)
\(D\): nhấn âm \(2\)
`\(
\)Q2:\(
\)A.\( Chinese /ˌtʃaɪˈniːz/
\)B.\( network /ˈnet.wɜːk/
\)C.\( future /ˈfjuː.tʃər/
\)D.\( private /ˈpraɪ.vət/
\)-> bbA\( Chinese
\)B, C, D\(: nhấn âm \)1\(
\)A\(: nhấn âm \)2\(
\)\(
\)Q3:\(
\)A.\( tornado /tɔːˈneɪ.dəʊ/
\)B.\( natural /ˈnætʃ.rəl/
\)C.\( dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/
\)D.\( property /ˈprɒp.ə.ti/
\)-> bbA\( tornado
\)B, C, D\(: nhấn âm \)1\(
\)A\(: nhấn âm \)2\(
\)\(
\)Q4:\(
\)A.\( biometric /ˌbaɪ.əˈmet.rɪk/
\)B.\( technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/
\)C.\( disadvantage /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/
\)D.\( recognition /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/
\)-> bbB\( technology
\)A, C, D\(: nhấn âm \)3\(
\)B\(: nhấn âm \)2\(
\)\(
\)Q5:\(
\)A.\( general /ˈdʒen.ər.əl/
\)B.\( property /ˈprɒp.ə.ti/
\)C.\( disaster /dɪˈzɑː.stər/
\)D\(. fabulous /ˈfæb.jə.ləs/
\)-> bbC\( disaster
\)A, B, D\(: nhấn âm \)1\(
\)C\(: nhấn âm \)2\(
\)\(
\)Q6:\(
\)A.\( transmit /trænzˈmɪt/
\)B.\( funnel /ˈfʌn.əl/
\)C.\( account /əˈkaʊnt/
\)D.\( complain /kəmˈpleɪn/
\)-> bbB\( funnel
\)A, C, D\(: nhấn âm \)2\(
\)B\(: nhấn âm \)1`
\(Câu 1 : D\)
\(Giải thích : 3 câu t.a.b.l.e.t , video , webcam rơi vào âm tiết 1 , còn t.r.a.i.n.e.e vào âm tiết thứ hai\)
\(Câu 2 : A\)
\(Giải thích : câu c.h.i.n.e.s.e rơi vào âm tiết thứ 2 , còn lại là 1\)
\(Câu 3 : A\)
\(Giải thích : câu t.o.r.n.a.d.o vào âm tiết thứ 2 , còn lại là 1\)
\(Câu 4 : B\)
\(Giải thích : câu technology vào âm tiết thứ 2 , còn lại là 3\)
\(Câu 5 : C\)
\(Giải thích : câu d.i.s.a.s.t.e.r rơi vào âm tiết thứ 2 , còn lại là 1\)
\(Câu 6 : B\)
\(Giải thích : từ f.u.n.n.e.l rơi vào âm tiết thứ 1 , còn lại là 2\)

Trợ Lý Xưởng In Thiên Nam
Add comment